Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Fraser Hornby (Kiến tạo: Sergio Lopez) 11 | |
Kai Klefisch 37 | |
(Pen) Noel Futkeu 38 | |
David Abrangao 45+4' | |
Lukas Reich 45+5' | |
Marco Richter (Thay: Yosuke Furukawa) 46 | |
Noel Futkeu (Kiến tạo: Felix Klaus) 52 | |
Fabian Nuernberger (Thay: Fabian Holland) 56 | |
Merveille Papela (Thay: Kai Klefisch) 56 | |
Isac Lidberg (Kiến tạo: Fraser Hornby) 58 | |
Maximilian Dietz 60 | |
Fraser Hornby (Kiến tạo: Marco Richter) 63 | |
Aleksandar Vukotic 68 | |
Jomaine Consbruch (Thay: Mathias Olesen) 69 | |
Aaron Keller (Thay: David Abrangao) 69 | |
Merveille Papela (Kiến tạo: Marco Richter) 78 | |
Felix Higl (Thay: Noel Futkeu) 78 | |
Omar Sillah (Thay: Branimir Hrgota) 78 | |
Matthias Bader (Thay: Isac Lidberg) 87 | |
Paul Will (Thay: Hiroki Akiyama) 90 |
Thống kê trận đấu Darmstadt vs Greuther Furth


Diễn biến Darmstadt vs Greuther Furth
Hiroki Akiyama rời sân và được thay thế bởi Paul Will.
Isac Lidberg rời sân và được thay thế bởi Matthias Bader.
Marco Richter đã kiến tạo cho bàn thắng.
Branimir Hrgota rời sân và được thay thế bởi Omar Sillah.
Noel Futkeu rời sân và được thay thế bởi Felix Higl.
V À A A O O O - Merveille Papela đã ghi bàn!
David Abrangao rời sân và được thay thế bởi Aaron Keller.
Mathias Olesen rời sân và được thay thế bởi Jomaine Consbruch.
Thẻ vàng cho Aleksandar Vukotic.
Thẻ vàng cho Aleksandar Vukotic.
Marco Richter đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fraser Hornby đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Maximilian Dietz.
Thẻ vàng cho Maximilian Dietz.
Fraser Hornby đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Isac Lidberg đã ghi bàn!
Kai Klefisch rời sân và được thay thế bởi Merveille Papela.
Fabian Holland rời sân và được thay thế bởi Fabian Nuernberger.
Felix Klaus đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Noel Futkeu ghi bàn!
Đội hình xuất phát Darmstadt vs Greuther Furth
Darmstadt (4-4-2): Marcel Schuhen (1), Sergio Lopez (2), Patric Pfeiffer (6), Aleksandar Vukotic (20), Fabian Holland (32), Yosuke Furukawa (44), Kai Klefisch (17), Hiroki Akiyama (16), Killian Corredor (34), Isac Lidberg (7), Fraser Hornby (9)
Greuther Furth (3-4-2-1): Timo Schlieck (21), Maximilian Dietz (33), Gian-Luca Itter (27), Reno Münz (5), Lukas Reich (2), Mathias Olesen (8), Julian Green (37), David Abrangao (40), Felix Klaus (30), Branimir Hrgota (10), Noel Futkeu (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Yosuke Furukawa Marco Richter | 69’ | Mathias Olesen Jomaine Consbruch |
| 56’ | Fabian Holland Fabian Nürnberger | 69’ | David Abrangao Aaron Keller |
| 56’ | Kai Klefisch Merveille Papela | 78’ | Noel Futkeu Felix Higl |
| 87’ | Isac Lidberg Matthias Bader | 78’ | Branimir Hrgota Omar Sillah |
| 90’ | Hiroki Akiyama Paul Will | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Brunst | Pelle Boevink | ||
Matthias Bader | Jannik Dehm | ||
Leon Klassen | Philipp Ziereis | ||
Fabian Nürnberger | Jomaine Consbruch | ||
Merveille Papela | Juan Cabrera | ||
Marco Richter | Felix Higl | ||
Paul Will | Aaron Keller | ||
Bartosz Bialek | Omar Sillah | ||
Fynn Lakenmacher | Dennis Srbeny | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Darmstadt
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T | |
| 5 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T | |
| 6 | 13 | 7 | 2 | 4 | 9 | 23 | T H H B T | |
| 7 | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | H H T T T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | H H B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T | |
| 14 | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | T H T T B | |
| 15 | 13 | 4 | 1 | 8 | -14 | 13 | B B B T B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T | |
| 17 | 13 | 3 | 1 | 9 | -13 | 10 | T B B B B | |
| 18 | 13 | 2 | 1 | 10 | -14 | 7 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch