Chủ Nhật, 30/11/2025
(Pen) Marko Arnautovic
18
Grigoris Kastanos
45
Marko Arnautovic (Kiến tạo: Kevin Danso)
55
Michael Gregoritsch (Thay: Marko Arnautovic)
60
Patrick Wimmer (Thay: Xaver Schlager)
60
Andronikos Kakoullis (Thay: Loizos Loizou)
65
Ioannis Kosti (Thay: Anderson Correia)
65
Stelios Andreou (Thay: Grigoris Kastanos)
65
Andreas Siikis
70
Nicolas Koutsakos (Thay: Charalambos Charalambous)
82
Marco Friedl (Thay: Christoph Baumgartner)
85
Antonio Foti (Thay: Marinos Tzionis)
88
Marco Gruell (Thay: Marcel Sabitzer)
90
Nikolaus Wurmbrand (Thay: Romano Schmid)
90

Thống kê trận đấu Đảo Síp vs Áo

số liệu thống kê
Đảo Síp
Đảo Síp
Áo
Áo
37 Kiểm soát bóng 63
13 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 0
7 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Đảo Síp vs Áo

Tất cả (21)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Romano Schmid rời sân và được thay thế bởi Nikolaus Wurmbrand.

90'

Marcel Sabitzer rời sân và được thay thế bởi Marco Gruell.

88'

Marinos Tzionis rời sân và được thay thế bởi Antonio Foti.

85'

Christoph Baumgartner rời sân và được thay thế bởi Marco Friedl.

82'

Charalambos Charalambous rời sân và được thay thế bởi Nicolas Koutsakos.

70' Thẻ vàng cho Andreas Siikis.

Thẻ vàng cho Andreas Siikis.

65'

Grigoris Kastanos rời sân và được thay thế bởi Stelios Andreou.

65'

Anderson Correia rời sân và được thay thế bởi Ioannis Kosti.

65'

Loizos Loizou rời sân và được thay thế bởi Andronikos Kakoullis.

60'

Xaver Schlager rời sân và được thay thế bởi Patrick Wimmer.

60'

Marko Arnautovic rời sân và được thay thế bởi Michael Gregoritsch.

55'

Kevin Danso đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Marko Arnautovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marko Arnautovic đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Grigoris Kastanos.

Thẻ vàng cho Grigoris Kastanos.

18' V À A A O O O - Marko Arnautovic từ Áo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Marko Arnautovic từ Áo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

2'

Phạt góc cho Áo tại sân vận động Alphamega.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân vận động Alphamega, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Đảo Síp vs Áo

Đảo Síp (4-4-2): Fabiano (12), Andreas Shikkis (2), Christos Sielis (15), Nikolas Panagiotou (3), Anderson Correia (7), Loizos Loizou (17), Ioannis Kousoulos (8), Charalampos Charalampous (5), Marinos Tzionis (21), Pieros Sotiriou (10), Grigoris Kastanos (20)

Áo (4-2-3-1): Alexander Schlager (1), Stefan Posch (5), Kevin Danso (3), Philipp Lienhart (15), Xaver Schlager (4), Konrad Laimer (20), Nicolas Seiwald (6), Romano Schmid (18), Christoph Baumgartner (19), Marcel Sabitzer (9), Marko Arnautović (7)

Đảo Síp
Đảo Síp
4-4-2
12
Fabiano
2
Andreas Shikkis
15
Christos Sielis
3
Nikolas Panagiotou
7
Anderson Correia
17
Loizos Loizou
8
Ioannis Kousoulos
5
Charalampos Charalampous
21
Marinos Tzionis
10
Pieros Sotiriou
20
Grigoris Kastanos
7
Marko Arnautović
9
Marcel Sabitzer
19
Christoph Baumgartner
18
Romano Schmid
6
Nicolas Seiwald
20
Konrad Laimer
4
Xaver Schlager
15
Philipp Lienhart
3
Kevin Danso
5
Stefan Posch
1
Alexander Schlager
Áo
Áo
4-2-3-1
Thay người
65’
Loizos Loizou
Andronikos Kakoullis
60’
Marko Arnautovic
Michael Gregoritsch
65’
Grigoris Kastanos
Stelios Andreou
60’
Xaver Schlager
Patrick Wimmer
65’
Anderson Correia
Ioannis Costi
85’
Christoph Baumgartner
Marco Friedl
82’
Charalambos Charalambous
Nikolas Koutsakos
90’
Romano Schmid
Nikolaus Wurmbrand
88’
Marinos Tzionis
Antonio Foti
90’
Marcel Sabitzer
Marco Grüll
Cầu thủ dự bị
Joel Mall
Nikolas Polster
Neophytos Michael
Patrick Pentz
Hector Kyprianou
Marco Friedl
Giannis Satsias
Alexander Prass
Nikolas Koutsakos
Florian Grillitsch
Andronikos Kakoullis
Michael Gregoritsch
Stelios Andreou
Leopold Querfeld
Evangelos Andreou
Nikolaus Wurmbrand
Antonio Foti
Marco Grüll
Chambos Kyriakou
Patrick Wimmer
Ioannis Costi
Raul Florucz
Petros Ioannou
Alessandro Schopf

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
07/09 - 2025
H1: 0-0
16/11 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Đảo Síp

Giao hữu
19/11 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
16/11 - 2025
H1: 0-1
12/10 - 2025
10/09 - 2025
07/09 - 2025
H1: 0-0
11/06 - 2025
Giao hữu
06/06 - 2025
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
22/03 - 2025

Thành tích gần đây Áo

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1
13/10 - 2025
H1: 0-0
10/10 - 2025
H1: 6-0
10/09 - 2025
07/09 - 2025
H1: 0-0
11/06 - 2025
H1: 0-4
08/06 - 2025
H1: 1-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow