Chủ Nhật, 30/11/2025
Rasmus Hoejlund
21
Joachim Andersen (Kiến tạo: Mikkel Damsgaard)
40
Mikkel Damsgaard (Kiến tạo: Victor Froholdt)
41
Christos Tzolis (Kiến tạo: Fotis Ioannidis)
63
Fotis Ioannidis
63
Kasper Schmeichel
64
Vangelis Pavlidis (Thay: Dimitrios Kourbelis)
64
Giorgos Masouras (Thay: Anastasios Bakasetas)
64
Giannis Konstantelias (Thay: Konstantinos Karetsas)
64
Manolis Siopis (Thay: Fotis Ioannidis)
64
Christian Eriksen (Thay: Mikkel Damsgaard)
70
Mika Biereth (Thay: Rasmus Hoejlund)
70
Christos Zafeiris
73
Patrick Dorgu (Thay: Gustav Isaksen)
76
Lazaros Rota
83
Matthew O'Riley (Thay: Victor Froholdt)
90

Thống kê trận đấu Đan Mạch vs Hy Lạp

số liệu thống kê
Đan Mạch
Đan Mạch
Hy Lạp
Hy Lạp
47 Kiểm soát bóng 53
12 Phạm lỗi 14
8 Ném biên 10
2 Việt vị 3
11 Chuyền dài 9
7 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 3
2 Thủ môn cản phá 4
5 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Đan Mạch vs Hy Lạp

Tất cả (223)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 35623 người.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Đan Mạch: 47%, Hy Lạp: 53%.

90+4'

Lazaros Rota của Hy Lạp bị thổi việt vị.

90+4'

Hy Lạp thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Hy Lạp bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Lazaros Rota thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3'

Đan Mạch đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Konstantinos Tsimikas của Hy Lạp phạm lỗi với Patrick Dorgu.

90+2'

Victor Froholdt rời sân để nhường chỗ cho Matthew O'Riley trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Vangelis Pavlidis của Hy Lạp bị thổi việt vị.

90+2'

Joakim Maehle đã chặn cú sút thành công.

90+2'

Cú sút của Christos Zafeiris bị chặn lại.

90+2'

Hy Lạp đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho thấy có 4 phút bù giờ.

90'

Christos Tzolis sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Kasper Schmeichel đã kiểm soát được tình hình.

90'

Hy Lạp đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: Đan Mạch: 47%, Hy Lạp: 53%.

90'

Đan Mạch thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

89'

Manolis Siopis bị phạt vì đẩy Victor Froholdt.

88'

Giorgos Masouras bị phạt vì đẩy Joakim Maehle.

Đội hình xuất phát Đan Mạch vs Hy Lạp

Đan Mạch (4-3-2-1): Kasper Schmeichel (1), Andreas Christensen (6), Joachim Andersen (2), Jannik Vestergaard (3), Joakim Mæhle (5), Victor Froholdt (12), Christian Nørgaard (15), Morten Hjulmand (21), Gustav Isaksen (8), Mikkel Damsgaard (14), Rasmus Højlund (9)

Hy Lạp (4-2-3-1): Odysseas Vlachodimos (1), Lazaros Rota (15), Konstantinos Mavropanos (4), Konstantinos Koulierakis (3), Kostas Tsimikas (21), Dimitris Kourbelis (6), Christos Zafeiris (16), Konstantinos Karetsas (19), Anastasios Bakasetas (11), Christos Tzolis (10), Fotis Ioannidis (8)

Đan Mạch
Đan Mạch
4-3-2-1
1
Kasper Schmeichel
6
Andreas Christensen
2
Joachim Andersen
3
Jannik Vestergaard
5
Joakim Mæhle
12
Victor Froholdt
15
Christian Nørgaard
21
Morten Hjulmand
8
Gustav Isaksen
14
Mikkel Damsgaard
9
Rasmus Højlund
8
Fotis Ioannidis
10
Christos Tzolis
11
Anastasios Bakasetas
19
Konstantinos Karetsas
16
Christos Zafeiris
6
Dimitris Kourbelis
21
Kostas Tsimikas
3
Konstantinos Koulierakis
4
Konstantinos Mavropanos
15
Lazaros Rota
1
Odysseas Vlachodimos
Hy Lạp
Hy Lạp
4-2-3-1
Thay người
70’
Mikkel Damsgaard
Christian Eriksen
64’
Anastasios Bakasetas
Giorgos Masouras
70’
Rasmus Hoejlund
Mika Biereth
64’
Dimitrios Kourbelis
Vangelis Pavlidis
76’
Gustav Isaksen
Patrick Dorgu
64’
Konstantinos Karetsas
Giannis Konstantelias
90’
Victor Froholdt
Matt O'Riley
64’
Fotis Ioannidis
Manolis Siopis
Cầu thủ dự bị
Patrick Dorgu
Christos Mandas
Anders Dreyer
Christos Mouzakitis
Mads Hermansen
Giorgos Masouras
Filip Jörgensen
Anastasios Douvikas
Lucas Hogsberg
Vangelis Pavlidis
Matt O'Riley
Pantelis Hatzidiakos
Christian Eriksen
Giannis Konstantelias
Mads Roerslev
Petros Mantalos
Anton Gaaei
Dimitrios Giannoulis
Jonas Wind
Manolis Siopis
Mika Biereth
Konstantinos Tzolakis
Morten Frendrup
Georgios Vagiannidis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
09/09 - 2025
13/10 - 2025

Thành tích gần đây Đan Mạch

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
13/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 2-0
21/03 - 2025

Thành tích gần đây Hy Lạp

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
13/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow