Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Biel (Kiến tạo: Marin Petkov) 14 | |
Tariq Mohammed 25 | |
Yakou Meite (Kiến tạo: Riyadh Sharahili) 34 | |
Arielson 45+3' | |
Victor Hugo 46 | |
Khaled Al Sumairi (Thay: Riyadh Sharahili) 46 | |
Mohammad Alsalkhadi (Thay: Abdullah Al Qahtani) 46 | |
Khaled Al Samiri (Thay: Riyadh Sharahili) 46 | |
Roger Martinez 60 | |
Nawaf Al-Sadi (Thay: Arielson) 65 | |
Mohammed Alhurayji (Thay: Mohammed Mahzari) 71 | |
Mohammed Hamad Al Qahtani (Thay: Angelo Fulgini) 72 | |
Keshim Al-Qahtani (Thay: Angelo Fulgini) 72 | |
Keshim Al-Qahtani (Thay: Marin Petkov) 73 | |
Mohammed Hamad Al Qahtani (Thay: Marin Petkov) 73 | |
Muteb Al Mufarrij 74 | |
Yakou Meite (Kiến tạo: Dhari Sayyar Al-Anazi) 83 | |
Fahad Al Rashidi (Thay: Biel) 84 | |
Abdulrahman Al Obaid (Thay: Tariq Mohammed) 86 | |
Saif Rajab (Thay: Victor Hugo) 90 |
Thống kê trận đấu Damac vs Al Taawoun


Diễn biến Damac vs Al Taawoun
Victor Hugo rời sân và được thay thế bởi Saif Rajab.
Tariq Mohammed rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al Obaid.
Biel rời sân và được thay thế bởi Fahad Al Rashidi.
Dhari Sayyar Al-Anazi đã kiến tạo cho bàn thắng.
Yakou Meite đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yakou Meite đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Muteb Al Mufarrij.
Marin Petkov rời sân và được thay thế bởi Mohammed Hamad Al Qahtani.
Marin Petkov rời sân và được thay thế bởi Keshim Al-Qahtani.
Angelo Fulgini rời sân và được thay thế bởi Keshim Al-Qahtani.
Angelo Fulgini rời sân và được thay thế bởi Mohammed Hamad Al Qahtani.
Mohammed Mahzari rời sân và được thay thế bởi Mohammed Alhurayji.
Arielson rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al-Sadi.
Thẻ vàng cho Roger Martinez.
Riyadh Sharahili rời sân và được thay thế bởi Khaled Al Samiri.
Abdullah Al Qahtani rời sân và được thay thế bởi Mohammad Alsalkhadi.
Thẻ vàng cho Victor Hugo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Arielson.
Đội hình xuất phát Damac vs Al Taawoun
Damac (4-2-3-1): Kewin (1), Sanousi Alhwsawi (12), Jamal Harkass (15), Abdelkader Bedrane (3), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Riyadh Sharahili (26), Tariq Abdu (6), Yakou Méïté (11), Valentin Vada (8), Abdullah Al-Qahtani (7), Arielson (99)
Al Taawoun (4-3-3): Mailson (1), Meshal Alaeli (2), Muteb Al-Mufarrij (32), Qasem Lajami (87), Mohammed Mahzari (5), Angelo Fulgini (11), Ashraf El Mahdioui (18), Victor Hugo (28), Biel (20), Roger Martínez (10), Marin Petkov (88)


| Thay người | |||
| 46’ | Abdullah Al Qahtani Mohammad Alsalkhadi | 71’ | Mohammed Mahzari Bassam Al-Hurayji |
| 46’ | Riyadh Sharahili Khaled Al-Sumairi | 72’ | Angelo Fulgini Keshim Al-Qahtani |
| 65’ | Arielson Nawaf Al-Sadi | 73’ | Marin Petkov Mohammed Al-Qahtani |
| 86’ | Tariq Mohammed Abdulrahman Al Obaid | 84’ | Biel Fahad Al-Rashidi |
| 90’ | Victor Hugo Saif Rajab | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Muataz Al Bagawi | Abdolqoddo Attiah | ||
Hassan Rabei | Abdalellah Hawsawi | ||
Jonathan Okita | Moustapha Sembene | ||
Mohammad Alsalkhadi | Fahad Al-Rashidi | ||
Yahya Naji | Keshim Al-Qahtani | ||
Abdulrahman Al Obaid | Bassam Al-Hurayji | ||
Khaled Al-Sumairi | Saif Rajab | ||
Khaled Al-Sumairi | Mohammed Al-Qahtani | ||
Abdulrahman Al-Khaibre | Ahmed Saleh Bahusayn | ||
Nawaf Al-Sadi | |||
Nhận định Damac vs Al Taawoun
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Damac
Thành tích gần đây Al Taawoun
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 5 | 1 | 31 | 59 | T T T T T | |
| 2 | 23 | 19 | 1 | 3 | 44 | 58 | T T T T T | |
| 3 | 23 | 16 | 7 | 0 | 37 | 55 | H T T H H | |
| 4 | 23 | 16 | 5 | 2 | 33 | 53 | T H T T T | |
| 5 | 23 | 12 | 4 | 7 | 13 | 40 | B H B B H | |
| 6 | 23 | 11 | 6 | 6 | 10 | 39 | T B T H H | |
| 7 | 23 | 11 | 5 | 7 | -5 | 38 | T T B T B | |
| 8 | 23 | 9 | 5 | 9 | -3 | 32 | H T B T H | |
| 9 | 24 | 7 | 7 | 10 | -11 | 28 | H B B T H | |
| 10 | 23 | 7 | 6 | 10 | 5 | 27 | B H H B B | |
| 11 | 23 | 7 | 6 | 10 | -11 | 27 | B T B T H | |
| 12 | 23 | 6 | 7 | 10 | -6 | 25 | T B B T T | |
| 13 | 23 | 6 | 7 | 10 | -20 | 25 | H B T B H | |
| 14 | 23 | 7 | 1 | 15 | -11 | 22 | H T B B T | |
| 15 | 24 | 3 | 7 | 14 | -23 | 16 | B H T B B | |
| 16 | 24 | 2 | 10 | 12 | -23 | 16 | B T B B H | |
| 17 | 23 | 2 | 4 | 17 | -30 | 10 | H B B B B | |
| 18 | 23 | 1 | 5 | 17 | -30 | 8 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
