V À A A O O O - Georges-Kevin N'Koudou từ Damac FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Nicolae Stanciu 5 | |
Tariq Mohammed 17 | |
Bernard Mensah (Kiến tạo: Faiz Selemani) 23 | |
Habibou Mouhamadou Diallo (Kiến tạo: Georges-Kevin N'Koudou) 43 | |
Marzouq Tambakti 45+2' | |
Ahmed Asiri 46 | |
Hussain Ali Alnwaiqi (Thay: Marzouq Tambakti) 60 | |
Mohamed Konate (Thay: Mohammed Al-Aqel) 60 | |
Dhari Sayyar Al-Anazi 61 | |
Faiz Selemani (Kiến tạo: Bernard Mensah) 69 | |
Meshari Al Nemer (Thay: Tariq Mohammed) 77 | |
Faisal Ismail Al Subiani (Thay: Ayman Fallatah) 82 | |
Ahmed Hazzaa (Thay: Ramzi Solan) 82 | |
Mohammed Alkhaibari (Thay: Abdelkader Bedrane) 82 | |
Yahya Al Shehri (Thay: Bernard Mensah) 88 | |
(Pen) Georges-Kevin N'Koudou 90+1' |
Thống kê trận đấu Damac vs Al Riyadh


Diễn biến Damac vs Al Riyadh
Bernard Mensah rời sân và được thay thế bởi Yahya Al Shehri.
Abdelkader Bedrane rời sân và được thay thế bởi Mohammed Alkhaibari.
Ramzi Solan rời sân và được thay thế bởi Ahmed Hazzaa.
Ayman Fallatah rời sân và được thay thế bởi Faisal Ismail Al Subiani.
Tariq Mohammed rời sân và được thay thế bởi Meshari Al Nemer.
Bernard Mensah đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Faiz Selemani đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dhari Sayyar Al-Anazi.
Mohammed Al-Aqel rời sân và được thay thế bởi Mohamed Konate.
Marzouq Tambakti rời sân và được thay thế bởi Hussain Ali Alnwaiqi.
Thẻ vàng cho Ahmed Asiri.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Marzouq Tambakti.
Georges-Kevin N'Koudou đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Habibou Mouhamadou Diallo đã ghi bàn!
Faiz Selemani đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bernard Mensah đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tariq Mohammed.
Thẻ vàng cho Nicolae Stanciu.
Đội hình xuất phát Damac vs Al Riyadh
Damac (4-2-3-1): Florin Niță (1), Sanousi Alhwsawi (12), Farouk Chafai (15), Abdelkader Bedrane (3), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Ayman Fallatah (95), Tariq Abdu (5), Ramzi Solan (51), Nicolae Stanciu (32), Georges-Kevin N’Koudou (10), Habib Diallo (80)
Al Riyadh (5-3-2): Milan Borjan (82), Faiz Selemani (17), Marzouq Tambakti (87), Ahmed Asiri (29), Yoann Barbet (5), Abdulelah Al Khaibari (8), Toze (20), Lucas Kal (21), Bernard Mensah (43), Ibrahim Bayesh (11), Mohammed Saleh (7)


| Thay người | |||
| 77’ | Tariq Mohammed Meshari Fahad Al Nemer | 60’ | Mohammed Al-Aqel Mohamed Konate |
| 82’ | Ramzi Solan Hazzaa Al-Ghamdi | 60’ | Marzouq Tambakti Hussien Ali Al Nowiqi |
| 82’ | Ayman Fallatah Faisal Ismail Al Subiani | 88’ | Bernard Mensah Yahya Al Shehri |
| 82’ | Abdelkader Bedrane Mohammed Al-Khaibari | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdullah Al-Mogren | Mohammed Al-Oqil | ||
Hazzaa Al-Ghamdi | Mohamed Konate | ||
Faisal Ismail Al Subiani | Rayan Al-Bloushi | ||
Ahmed Harisi | Yahya Al Shehri | ||
Thamer Al-Ali | Nawaf Al-Hawsawi | ||
Noor Al-Rashidi | Suwailem Al-Manhali | ||
Abdulbasit Hawswi | Hussien Ali Al Nowiqi | ||
Meshari Fahad Al Nemer | Abdulrahman Al Shammari | ||
Mohammed Al-Khaibari | |||
Nhận định Damac vs Al Riyadh
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Damac
Thành tích gần đây Al Riyadh
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 25 | 1 | 3 | 58 | 76 | T T T T T | |
| 2 | 28 | 20 | 8 | 0 | 50 | 68 | T T T H T | |
| 3 | 28 | 20 | 6 | 2 | 35 | 66 | T T H T H | |
| 4 | 29 | 18 | 8 | 3 | 36 | 62 | T H B H H | |
| 5 | 28 | 13 | 7 | 8 | 13 | 46 | H T H H B | |
| 6 | 28 | 13 | 6 | 9 | 7 | 45 | T B B T B | |
| 7 | 29 | 12 | 6 | 11 | -9 | 42 | H B T B B | |
| 8 | 29 | 11 | 6 | 12 | -4 | 39 | B H T T B | |
| 9 | 28 | 9 | 7 | 12 | -17 | 34 | T B T B T | |
| 10 | 29 | 9 | 7 | 13 | -10 | 34 | T T B H B | |
| 11 | 27 | 8 | 7 | 12 | 0 | 31 | B B T B H | |
| 12 | 28 | 7 | 10 | 11 | -6 | 31 | B H T H H | |
| 13 | 29 | 9 | 2 | 18 | -19 | 29 | B B H B T | |
| 14 | 27 | 7 | 7 | 13 | -14 | 28 | T H B B B | |
| 15 | 28 | 4 | 11 | 13 | -21 | 23 | H T T B H | |
| 16 | 28 | 5 | 8 | 15 | -23 | 23 | B B T H T | |
| 17 | 28 | 4 | 4 | 20 | -36 | 16 | T B B T B | |
| 18 | 28 | 2 | 5 | 21 | -40 | 11 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
