Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nabil Alioui (Thay: Abdulrahman Al-Khaibre) 45 | |
Yakou Meite 53 | |
Ahmed Hazzaa (Thay: Yakou Meite) 55 | |
Abdullah Al Qahtani 60 | |
Bilal Boutobba (Thay: Romell Quioto) 67 | |
Abdulaziz Al Harabi (Thay: Rakan Al-Tulayhi) 67 | |
Sanousi Al-Hawsawi (Thay: Abdullah Al Qahtani) 69 | |
Jamal Harkass 71 | |
Deybi Flores 74 | |
Hisham Al Dubais (Thay: Ali Jasim) 87 | |
Faisal Al-Mutairi (Thay: Khalid Al-Shammari) 90 | |
Nabil Alioui 90+3' | |
Dhari Sayyar Al-Anazi 90+7' |
Thống kê trận đấu Damac vs Al Najma

Diễn biến Damac vs Al Najma
Thẻ vàng cho Dhari Sayyar Al-Anazi.
Khalid Al-Shammari rời sân và được thay thế bởi Faisal Al-Mutairi.
Thẻ vàng cho Nabil Alioui.
Ali Jasim rời sân và được thay thế bởi Hisham Al Dubais.
Thẻ vàng cho Deybi Flores.
Thẻ vàng cho Jamal Harkass.
Abdullah Al Qahtani rời sân và được thay thế bởi Sanousi Al-Hawsawi.
Rakan Al-Tulayhi rời sân và được thay thế bởi Abdulaziz Al Harabi.
Romell Quioto rời sân và được thay thế bởi Bilal Boutobba.
Thẻ vàng cho Abdullah Al Qahtani.
Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Ahmed Hazzaa.
Thẻ vàng cho Yakou Meite.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Abdulrahman Al-Khaibre rời sân và được thay thế bởi Nabil Alioui.
Damac đã được trao một quả phạt góc bởi Fareeh Al-Jaloud.
Quả phát bóng lên cho Al-Najma tại Sân vận động Prince Sultan bin Abdul Aziz.
Phạt góc cho Damac.
Damac đã được trao một quả phạt góc bởi Fareeh Al-Jaloud.
Fareeh Al-Jaloud đã trao cho Damac một quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Damac vs Al Najma
Damac (4-2-3-1): Kewin (1), Abdulrahman Al-Khaibre (22), Hassan Rabei (5), Jamal Harkass (15), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Morlaye Sylla (2), Valentin Vada (8), Jesus Medina (28), Abdullah Al-Qahtani (7), David Kaiki (77), Yakou Méïté (11)
Al Najma (3-5-2): Waleed Al-Anzi (87), Samir (3), Nasser Al-Haleel (4), Khalid Al-Shammari (6), Victor Vargas (2), Rakan Rajeh Altulayhi (23), Deybi Flores (20), Abdulelah Al-Shammeri (8), Fahad Khalid Al Abdulrazzaq (19), Ali Jasim (14), Romell Quioto (9)

| Thay người | |||
| 45’ | Abdulrahman Al-Khaibre Nabil Alioui | 67’ | Rakan Al-Tulayhi Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi |
| 55’ | Yakou Meite Hazzaa Al-Ghamdi | 67’ | Romell Quioto Bilal Boutobba |
| 69’ | Abdullah Al Qahtani Sanousi Alhwsawi | 87’ | Ali Jasim Hisham Al-Dubais |
| 90’ | Khalid Al-Shammari Faisal Al-Mutairi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Muataz Al Bagawi | Khaled Al-Muqaitib | ||
Hazzaa Al-Ghamdi | Nawaf Al-Hawsawi | ||
Tariq Abdu | Abdulwahid Al-Nakhli | ||
Khaled Al-Sumairi | Abdulaziz Abdulrahman Abdulaziz Al Harabi | ||
Abdulrahman Al Obaid | Bilal Boutobba | ||
Sanousi Alhwsawi | Hisham Al-Dubais | ||
Yahya Naji | Marin Prekodravac | ||
Nabil Alioui | Faisal Al-Mutairi | ||
Riyadh Sharahili | Ammar Al Najjar | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Damac
Thành tích gần đây Al Najma
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 25 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 2 | 0 | 15 | 23 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 1 | 1 | 11 | 22 | T T T T H | |
| 4 | 9 | 5 | 4 | 0 | 6 | 19 | H T H T T | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 17 | T H B T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | T H H T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | H B H B T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | -1 | 14 | B H T B H | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B H H T | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | H B B T B | |
| 11 | 9 | 3 | 0 | 6 | -4 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | T B H B T | |
| 13 | 9 | 1 | 5 | 3 | -4 | 8 | H H B H H | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -9 | 8 | B T H H B | |
| 15 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B H T B H | |
| 16 | 9 | 0 | 5 | 4 | -9 | 5 | B H H H H | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -11 | 5 | B T H B B | |
| 18 | 9 | 0 | 1 | 8 | -13 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch