Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Hassan Ali Rabea (Thay: Jamal Harkass)
64 - Jesus Medina (Thay: Dhari Sayyar Al-Anazi)
71 - Abdulrahman Al-Khaibre (Thay: Riyadh Sharahili)
71 - Khaled Al Samiri (Thay: Valentin Vada)
84 - Yahya Naji (Thay: Ahmed Hazzaa)
84 - Yahya Naji
90+3'
- Hamad Al Yami
16 - Darwin Nunez (Kiến tạo: Sergej Milinkovic-Savic)
35 - Mohamed Kanno
41 - Nasser Al Dawsari (Thay: Mohamed Kanno)
46 - Yusuf Akcicek (Thay: Hamad Al Yami)
46 - Marcos Leonardo
53 - Abdullah Al-Hamdan (Thay: Darwin Nunez)
82 - Abdulkarim Darisi (Thay: Moteb Al-Harbi)
82 - Kaio (Thay: Marcos Leonardo)
87 - Ali Lajami (Thay: Hassan Al Tambakti)
88 - Theo Hernandez
90+2'
Thống kê trận đấu Damac vs Al Hilal
Diễn biến Damac vs Al Hilal
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Yahya Naji.
Thẻ vàng cho Theo Hernandez.
Hassan Al Tambakti rời sân và được thay thế bởi Ali Lajami.
Marcos Leonardo rời sân và được thay thế bởi Kaio.
Ahmed Hazzaa rời sân và được thay thế bởi Yahya Naji.
Valentin Vada rời sân và được thay thế bởi Khaled Al Samiri.
Moteb Al-Harbi rời sân và được thay thế bởi Abdulkarim Darisi.
Darwin Nunez rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al-Hamdan.
Riyadh Sharahili rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Khaibre.
Dhari Sayyar Al-Anazi rời sân và được thay thế bởi Jesus Medina.
Jamal Harkass rời sân và được thay thế bởi Hassan Ali Rabea.
V À A A O O O - Marcos Leonardo đã ghi bàn!
Hamad Al Yami rời sân và được thay thế bởi Yusuf Akcicek.
Mohamed Kanno rời sân và được thay thế bởi Nasser Al Dawsari.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Mohamed Kanno.
Sergej Milinkovic-Savic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Darwin Nunez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Hamad Al Yami.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Damac vs Al Hilal
Damac (4-2-3-1): Kewin (1), Sanousi Alhwsawi (12), Jamal Harkass (15), Abdelkader Bedrane (3), Abdulrahman Al Obaid (13), Valentin Vada (8), Riyadh Sharahili (26), Abdullah Al-Qahtani (7), Morlaye Sylla (2), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Hazzaa Al-Ghamdi (90)
Al Hilal (4-4-2): Mohammed Al-Rubaie (17), Hamad Al-Yami (88), Hassan Al-Tombakti (87), Rúben Neves (8), Theo Hernández (19), Malcom (10), Mohamed Kanno (28), Sergej Milinković-Savić (22), Moteb Al-Harbi (24), Marcos Leonardo (9), Darwin Núñez (7)
| Thay người | |||
| 64’ | Jamal Harkass Hassan Rabei | 46’ | Mohamed Kanno Nasser Al-Dawsari |
| 71’ | Riyadh Sharahili Abdulrahman Al-Khaibre | 46’ | Hamad Al Yami Yusuf Akçiçek |
| 71’ | Dhari Sayyar Al-Anazi Jesus Medina | 82’ | Darwin Nunez Abdullah Al-Hamddan |
| 84’ | Ahmed Hazzaa Yahya Naji | 82’ | Moteb Al-Harbi Abdulkarim Darisi |
| 84’ | Valentin Vada Khaled Al-Sumairi | 87’ | Marcos Leonardo Kaio Cesar |
| 88’ | Hassan Al Tambakti Ali Lajami | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Naser Al Ghamdi | Ahmad Abu Rasen | ||
Tariq Abdu | Mohammed Al-Zaid | ||
Muataz Al Bagawi | Abdullah Al-Hamddan | ||
Abdulrahman Al-Khaibre | Rayan Al-Ghamdi | ||
Yahya Naji | Nasser Al-Dawsari | ||
Hassan Rabei | Abdulkarim Darisi | ||
Jesus Medina | Yusuf Akçiçek | ||
Khaled Al-Sumairi | Ali Lajami | ||
Kaio Cesar | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Damac
Thành tích gần đây Al Hilal
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 12 | 2 | 0 | 25 | 38 | T T T T T |
| 2 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 24 | 31 | T H B B B |
| 3 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 14 | 31 | T T B T B |
| 4 | | 14 | 9 | 4 | 1 | 10 | 31 | B T T T T |
| 5 | 14 | 9 | 3 | 2 | 18 | 30 | H T T T T | |
| 6 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 11 | 27 | T T T T H |
| 7 | | 14 | 6 | 4 | 4 | -1 | 22 | T H T T B |
| 8 | | 14 | 6 | 3 | 5 | 10 | 21 | B B H T T |
| 9 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | T B T B B | |
| 10 | | 14 | 6 | 2 | 6 | -4 | 20 | T T T T T |
| 11 | | 14 | 4 | 4 | 6 | -8 | 16 | H T B B T |
| 12 | | 14 | 3 | 4 | 7 | -14 | 13 | H B B H B |
| 13 | 14 | 4 | 0 | 10 | -8 | 12 | B B T B B | |
| 14 | | 14 | 2 | 5 | 7 | -10 | 11 | B B B B T |
| 15 | | 14 | 1 | 7 | 6 | -14 | 10 | H T B B H |
| 16 | | 14 | 2 | 3 | 9 | -18 | 9 | B B B H B |
| 17 | | 14 | 2 | 2 | 10 | -15 | 8 | B B B B T |
| 18 | 14 | 0 | 2 | 12 | -17 | 2 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại