Fabio Martins rời sân và được thay thế bởi Nawaf Al Habashi.
![]() Issa, Mohammed 23 | |
![]() Mohammed Al-Yami 23 | |
![]() Yakou Meite 34 | |
![]() Khaled Al Samiri 45+1' | |
![]() Mohammed Al-Saedi (Thay: Mohammed Issa) 46 | |
![]() Naser Al Ghamdi (Thay: Yahya Naji) 46 | |
![]() Mohammed Al Shaeri (Thay: Mohammed Al-Yami) 46 | |
![]() (Pen) Fabio Martins 57 | |
![]() Abdulrahman Al-Khaibre (Thay: Sanousi Al-Hawsawi) 64 | |
![]() David Kaiki (Thay: Khaled Al Samiri) 64 | |
![]() Elias Mokwana (Thay: Amir Sayoud) 72 | |
![]() Omar Al Somah (Thay: Yousef Al-Shammari) 72 | |
![]() Nabil Alioui 73 | |
![]() Abdullah Al Qahtani (Thay: Nabil Alioui) 80 | |
![]() Abdurahman Al Dakheel (Thay: Aboubacar Bah) 87 | |
![]() Abdulrahman Al Obaid (Thay: Yakou Meite) 89 | |
![]() Elias Mokwana 90 | |
![]() Nawaf Al Habashi (Thay: Fabio Martins) 90 | |
![]() (Pen) Omar Al Somah 90+7' | |
![]() Jamal Harkass (Kiến tạo: Valentin Vada) 90+8' | |
![]() Abdulaziz Al-Harbi 90+9' |
Thống kê trận đấu Damac vs Al Hazm


Diễn biến Damac vs Al Hazm

Thẻ vàng cho Abdulaziz Al-Harbi.
Valentin Vada đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Jamal Harkass đã ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Omar Al Somah thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Thẻ vàng cho Elias Mokwana.
Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al Obaid.
Aboubacar Bah rời sân và được thay thế bởi Abdurahman Al Dakheel.
Nabil Alioui rời sân và được thay thế bởi Abdullah Al Qahtani.

Thẻ vàng cho Nabil Alioui.
Yousef Al-Shammari rời sân và được thay thế bởi Omar Al Somah.
Amir Sayoud rời sân và được thay thế bởi Elias Mokwana.
Khaled Al Samiri rời sân và được thay thế bởi David Kaiki.
Sanousi Al-Hawsawi rời sân và được thay thế bởi Abdulrahman Al-Khaibre.

V À A A O O O - Fabio Martins từ Al Hazem đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Fabio Martins từ Al Hazem đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Mohammed Al-Yami rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Shaeri.
Yahya Naji rời sân và được thay thế bởi Naser Al Ghamdi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Khaled Al Samiri.
Đội hình xuất phát Damac vs Al Hazm
Damac (4-1-4-1): Kewin (1), Sanousi Alhwsawi (12), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Morlaye Sylla (2), Jamal Harkass (15), Abdelkader Bedrane (3), Yahya Naji (80), Khaled Al-Sumairi (88), Yakou Méïté (11), Valentin Vada (8), Nabil Alioui (10)
Al Hazm (4-4-2): Bruno Varela (14), Abdulaziz Al-Harbi (82), Ahmed Hussain Al-Nakhli (27), Aboubacar Bah (24), Abdullah Ahmed Al-Shanqiti (13), Sultan Tanker (4), Mohammed Al-Eisa (5), Loreintz Rosier (32), Yousef Al Shammari (7), Amir Sayoud (11), Fabio Martins (10)


Thay người | |||
46’ | Yahya Naji Naser Al Ghamdi | 46’ | Mohammed Al-Yami Mohammed Al Shaeri |
64’ | Khaled Al Samiri David Kaiki | 72’ | Yousef Al-Shammari Omar Jehad Al Somah |
64’ | Sanousi Al-Hawsawi Abdulrahman Al-Khaibre | 72’ | Amir Sayoud Elias Mokwana |
80’ | Nabil Alioui Abdullah Al-Qahtani | 87’ | Aboubacar Bah Abdulrahman Aldakhil |
89’ | Yakou Meite Abdulrahman Al Obaid | 90’ | Fabio Martins Nawaf Al Habshi |
Cầu thủ dự bị | |||
Muataz Al Bagawi | Ibrahim Zaid Al-Malki | ||
Abdullah Al-Qahtani | Saud Al-Rashid | ||
Noor Al-Rashidi | Mohammed Al Shaeri | ||
Abdulrahman Al Obaid | Nawaf Al Bishri | ||
Naser Al Ghamdi | Omar Jehad Al Somah | ||
David Kaiki | Nawaf Al Habshi | ||
Jawad Alhassan | Abdulrahman Aldakhil | ||
Abdulrahman Al-Khaibre | Abdulrahman Al Khaibary | ||
Ahmed Omar | Elias Mokwana |
Nhận định Damac vs Al Hazm
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Damac
Thành tích gần đây Al Hazm
Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
4 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
5 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
11 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
16 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
18 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại