Thứ Năm, 26/02/2026
Ondrej Duda
1
Ondrej Duda
3
Valentin Vada
27
Valentin Vada
38
Khalid Al Ghannam
40
Mukhtar Sheik (Thay: Ondrej Duda)
46
Khalid Al Ghannam (Kiến tạo: Mohau Nkota)
58
Majed Dawran (Thay: Mohau Nkota)
59
Yakou Meite (Thay: David Kaiki)
63
Georginio Wijnaldum
65
Abdelkader Bedrane
67
Tariq Mohammed (Thay: Riyadh Sharahili)
67
Tariq Mohammed
69
Jesus Medina
72
Nabil Alioui (Thay: Abdullah Al Qahtani)
75
Faris Al Ghamdi (Thay: Ahmed Hassan Koka)
81
Abdullah Madu
90
Madallah Al Olayan (Thay: Radhi Al Otaibi)
90
Abdullah Ahmed Khateeb (Thay: Alvaro Medran)
90
Faris Al Ghamdi
90+3'

Thống kê trận đấu Damac vs Al Ettifaq

số liệu thống kê
Damac
Damac
Al Ettifaq
Al Ettifaq
53 Kiểm soát bóng 47
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 2
4 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 19
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Damac vs Al Ettifaq

Tất cả (25)
90+3' Thẻ vàng cho Faris Al Ghamdi.

Thẻ vàng cho Faris Al Ghamdi.

90+2'

Radhi Al Otaibi rời sân và được thay thế bởi Madallah Al Olayan.

90+1'

Alvaro Medran rời sân và được thay thế bởi Abdullah Ahmed Khateeb.

90' Thẻ vàng cho Abdullah Madu.

Thẻ vàng cho Abdullah Madu.

81'

Ahmed Hassan Koka rời sân và được thay thế bởi Faris Al Ghamdi.

75'

Abdullah Al Qahtani rời sân và được thay thế bởi Nabil Alioui.

72' Thẻ vàng cho Jesus Medina.

Thẻ vàng cho Jesus Medina.

69' Thẻ vàng cho Tariq Mohammed.

Thẻ vàng cho Tariq Mohammed.

67'

Riyadh Sharahili rời sân và được thay thế bởi Tariq Mohammed.

67' Thẻ vàng cho Abdelkader Bedrane.

Thẻ vàng cho Abdelkader Bedrane.

65' V À A A A O O O - Georginio Wijnaldum đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Georginio Wijnaldum đã ghi bàn!

63'

David Kaiki rời sân và được thay thế bởi Yakou Meite.

59'

Mohau Nkota rời sân và được thay thế bởi Majed Dawran.

58'

Mohau Nkota đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Khalid Al Ghannam đã ghi bàn!

V À A A O O O - Khalid Al Ghannam đã ghi bàn!

46'

Ondrej Duda rời sân và được thay thế bởi Mukhtar Sheik.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40' V À A A O O O - Khalid Al Ghannam đã ghi bàn!

V À A A O O O - Khalid Al Ghannam đã ghi bàn!

40' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

38' V À A A O O O - Valentin Vada đã ghi bàn!

V À A A O O O - Valentin Vada đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Damac vs Al Ettifaq

Damac (4-4-2): Kewin (1), Abdulrahman Al-Khaibre (22), Jamal Harkass (15), Abdelkader Bedrane (3), Dhari Sayyar Al-Anazi (20), Abdullah Al-Qahtani (7), Riyadh Sharahili (26), Valentin Vada (8), David Kaiki (77), Jesus Medina (28), Hazzaa Al-Ghamdi (90)

Al Ettifaq (3-5-2): Marek Rodák (1), Alvaro Medran (10), Radhi Al-Otaibe (61), Jack Hendry (4), Abdullah Madu (3), Georginio Wijnaldum (8), Mohau Nkota (15), Francisco Calvo (5), Khalid Al-Ghannam (17), Koka (19), Ondrej Duda (11)

Damac
Damac
4-4-2
1
Kewin
22
Abdulrahman Al-Khaibre
15
Jamal Harkass
3
Abdelkader Bedrane
20
Dhari Sayyar Al-Anazi
7
Abdullah Al-Qahtani
26
Riyadh Sharahili
8
Valentin Vada
77
David Kaiki
28
Jesus Medina
90
Hazzaa Al-Ghamdi
11
Ondrej Duda
19
Koka
17
Khalid Al-Ghannam
5
Francisco Calvo
15
Mohau Nkota
8
Georginio Wijnaldum
3
Abdullah Madu
4
Jack Hendry
61
Radhi Al-Otaibe
10
Alvaro Medran
1
Marek Rodák
Al Ettifaq
Al Ettifaq
3-5-2
Thay người
63’
David Kaiki
Yakou Méïté
46’
Ondrej Duda
Mukhtar Ali
67’
Riyadh Sharahili
Tariq Abdu
59’
Mohau Nkota
Majed Dawran
75’
Abdullah Al Qahtani
Nabil Alioui
81’
Ahmed Hassan Koka
Faris Al Ghamdi
90’
Alvaro Medran
Abdullah Khateeb
90’
Radhi Al Otaibi
Madallah Al-Olayan
Cầu thủ dự bị
Muataz Al Bagawi
Turki Baljoush
Abdulrahman Al Obaid
Abdullah Khateeb
Sanousi Alhwsawi
Awad Dahal
Noor Al-Rashidi
Abdulbasit Hindi
Tariq Abdu
Madallah Al-Olayan
Khaled Al-Sumairi
Faris Al Ghamdi
Yahya Naji
Majed Dawran
Nabil Alioui
Mukhtar Ali
Yakou Méïté
Jalal Al-Salem

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Saudi Arabia
15/12 - 2022
28/04 - 2023
03/09 - 2023
02/03 - 2024
15/01 - 2025
17/05 - 2025
26/09 - 2025
06/02 - 2026

Thành tích gần đây Damac

VĐQG Saudi Arabia
24/02 - 2026
H1: 0-1
21/02 - 2026
H1: 1-1
12/02 - 2026
06/02 - 2026
03/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 2-0
26/01 - 2026
H1: 0-0
22/01 - 2026
H1: 0-1
17/01 - 2026
H1: 1-1
14/01 - 2026

Thành tích gần đây Al Ettifaq

VĐQG Saudi Arabia
24/02 - 2026
20/02 - 2026
13/02 - 2026
06/02 - 2026
04/02 - 2026
29/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
13/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Saudi Arabia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al NassrAl Nassr2319134458T T T T T
2Al AhliAl Ahli2317513056H T T T T
3Al HilalAl Hilal2316703755H T T H H
4Al QadsiahAl Qadsiah2316523353T H T T T
5Al TaawounAl Taawoun2312471340B H B B H
6Al IttihadAl Ittihad2311661039T B T H H
7Al EttifaqAl Ettifaq231157-538T T B T B
8NEOM SCNEOM SC23959-332H T B T H
9Al KhaleejAl Khaleej237610527B H H B B
10Al FatehAl Fateh237610-1127H H B B T
11Al FeihaAl Feiha237610-1127B T B T H
12Al ShababAl Shabab236710-625T B B T T
13Al HazmAl Hazm236710-2025H B T B H
14Al KholoodAl Kholood237115-1122H T B B T
15Al RiyadhAl Riyadh233713-2216B B H T B
16DamacDamac232912-2315H B T B B
17Al AkhdoudAl Akhdoud232417-3010H B B B B
18Al NajmaAl Najma231517-308B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow