Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
![]() Zhuoyi Lu 39 | |
![]() Zhuoyi Lyu 39 | |
![]() Dinghao Yan 41 | |
![]() Ming-Yang Yang (Thay: Dinghao Yan) 46 | |
![]() Jintao Liao 49 | |
![]() Mincheng Yuan 58 | |
![]() Yang Li (Thay: Shuai Yang) 59 | |
![]() Chao Gan (Thay: Dongsheng Wang) 59 | |
![]() Ming-Yang Yang 63 | |
![]() Qi Cui (Thay: Jinhao Bi) 67 | |
![]() Chao Gan 69 | |
![]() Romulo (Thay: Pedro Delgado) 71 | |
![]() Felipe (Kiến tạo: Romulo) 77 | |
![]() Yue Song 81 | |
![]() Pengyu Zhu (Thay: Yue Song) 81 | |
![]() Peng Yan (Thay: Zakaria Labyad) 81 | |
![]() Yahav Gurfinkel 85 | |
![]() Mingrui Yang (Thay: Zhurun Liu) 86 | |
![]() Weijie Mao (Thay: Jintao Liao) 86 | |
![]() Yanfeng Dong (Thay: Shihao Wei) 90 | |
![]() Mincheng Yuan 90+4' | |
![]() Chao Gan (Kiến tạo: Romulo) 90+8' |
Thống kê trận đấu Dalian Yingbo FC vs Chengdu Rongcheng


Diễn biến Dalian Yingbo FC vs Chengdu Rongcheng
Quả phát bóng lên cho Dalian Yingbo FC tại Sân vận động Bóng đá Dalian Suoyuwan.
Chengdu Rongcheng đang tiến lên và Timo Letschert có một cú sút, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.
Đá phạt cho Chengdu Rongcheng ở phần sân nhà.
Haixin Li trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Haixin Li ra hiệu cho Chengdu Rongcheng được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Haixin Li ra hiệu cho Dalian Yingbo FC được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Chengdu Rongcheng.
Romulo đã có một pha kiến tạo ở đó.

V À A A O O O! Gan Chao nâng tỷ số lên 0-2 cho Chengdu Rongcheng.
Dalian Yingbo FC được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Chengdu Rongcheng được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Dong Yanfeng vào sân thay cho Wei Shihao của đội khách.

Yuan Mincheng của Chengdu Rongcheng đã nhận thẻ vàng thứ hai từ trọng tài Haixin Li và bị truất quyền thi đấu.
Đá phạt cho Dalian Yingbo FC.
Dalian Yingbo FC được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Dalian Yingbo FC được hưởng quả phát bóng lên.
Tim Chow của Chengdu Rongcheng thoát xuống tại Sân vận động Bóng đá Dalian Suoyuwan. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Haixin Li ra hiệu cho Chengdu Rongcheng được hưởng quả ném biên trong phần sân của Dalian Yingbo FC.
Chengdu Rongcheng được hưởng quả ném biên trong phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Chengdu Rongcheng được hưởng quả ném biên trong phần sân của họ.
Tim Chow của Chengdu Rongcheng có vẻ ổn và trở lại sân thi đấu.
Đội hình xuất phát Dalian Yingbo FC vs Chengdu Rongcheng
Dalian Yingbo FC (4-3-3): Zihao Huang (26), Zhuoyi Lu (38), Pengxiang Jin (5), Song Yue (6), Bi Jinhao (36), Jintao Liao (40), Isnik Alimi (4), Liu Zhurun (15), Daniel Penha (25), Cephas Malele (11), Zakaria Labyad (10)
Chengdu Rongcheng (3-4-2-1): Liu Dianzuo (32), Timo Letschert (5), Yuan Mincheng (26), Shuai Yang (28), Wang Dongsheng (17), Tim Chow (8), Yan Dinghao (15), Yahav Garfunkel (11), Pedro Delgado (4), Wei Shihao (7), Felipe Silva (9)


Thay người | |||
67’ | Jinhao Bi Cui Qi | 46’ | Dinghao Yan Yang Ming-Yang |
81’ | Zakaria Labyad Peng Yan | 59’ | Dongsheng Wang Gan Chao |
81’ | Yue Song Pengyu Zhu | 59’ | Shuai Yang Li Yang |
86’ | Jintao Liao Weijie Mao | 71’ | Pedro Delgado Romulo |
86’ | Zhurun Liu Mingrui Yang | 90’ | Shihao Wei Dong Yanfeng |
Cầu thủ dự bị | |||
Cao Haiqing | Dong Yanfeng | ||
Cui Qi | Gan Chao | ||
Lu Peng | Han Pengfei | ||
Weijie Mao | Liao Rongxiang | ||
Bo Sun | Moyu Li | ||
Jiabao Wen | Li Yang | ||
Mingrui Yang | Murahmetjan Muzepper | ||
Peng Yan | Weifeng Ran | ||
Jianan Zhao | Romulo | ||
Pengyu Zhu | Tang Xin | ||
Weijie Sui | Hong Xu | ||
Xuebin Zhao | Yang Ming-Yang |
Nhận định Dalian Yingbo FC vs Chengdu Rongcheng
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dalian Yingbo FC
Thành tích gần đây Chengdu Rongcheng
Bảng xếp hạng China Super League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 22 | 15 | 4 | 3 | 24 | 49 | T H B H T |
2 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 25 | 48 | B H T T T |
3 | ![]() | 22 | 14 | 6 | 2 | 24 | 48 | H T T T H |
4 | ![]() | 22 | 14 | 5 | 3 | 27 | 47 | T T T H T |
5 | ![]() | 22 | 11 | 4 | 7 | 10 | 37 | T B T T T |
6 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | 10 | 34 | T B H T H |
7 | ![]() | 23 | 9 | 7 | 7 | -2 | 34 | H H T B H |
8 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | T H B T B |
9 | ![]() | 22 | 8 | 5 | 9 | -11 | 29 | T T B B B |
10 | ![]() | 22 | 6 | 9 | 7 | -5 | 27 | H T H B B |
11 | ![]() | 23 | 6 | 5 | 12 | -3 | 23 | B T B T H |
12 | ![]() | 22 | 5 | 6 | 11 | -15 | 21 | B H B B B |
13 | ![]() | 22 | 4 | 5 | 13 | -19 | 17 | B B T B H |
14 | ![]() | 22 | 5 | 2 | 15 | -24 | 17 | B B B B B |
15 | ![]() | 23 | 3 | 7 | 13 | -14 | 16 | B T H B H |
16 | ![]() | 22 | 4 | 3 | 15 | -18 | 15 | B H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại