Thẻ vàng cho Adam Yakubu.
- Aleksandar Popovic (Thay: Felipe)
20 - Aleksandar Popovic (Thay: Filipe)
21 - Mate Tuboly
25 - Klemen Nemanic (Kiến tạo: Andreas Gruber)
38 - Viktor Djukanovic (Kiến tạo: Nathan Udvaros)
45 - Nathan Udvaros
61 - Damir Redzic (Kiến tạo: Tsotne Kapanadze)
74 - Giorgi Gagua (Thay: Nathan Udvaros)
78 - Karol Blasko (Thay: Ammar Ramadan)
78 - Alioune Sylla (Thay: Viktor Djukanovic)
78 - Andreas Gruber (Kiến tạo: Karol Blasko)
84 - Clement Ansah (Thay: Filip Blazek)
85
- Richard Krizan
31 - Richard Krizan
33 - Molik Khan
36 - Rayan-Elie Guibero (Thay: Dylann Kam)
46 - Hugo Pavek (Thay: Lukas Skovajsa)
46 - Justen Kranthove (Thay: Molik Khan)
46 - Loic Bessile (Kiến tạo: Jakub Holubek)
54 - Sani Suleiman
58 - Adrian Fiala (Thay: Franko Sabljic)
62 - Johnson Nsumoh Kalu (Thay: Sani Suleiman)
85 - Adam Yakubu
87
Thống kê trận đấu DAC 1904 Dunajska Streda vs Trencin
Diễn biến DAC 1904 Dunajska Streda vs Trencin
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Filip Blazek rời sân và anh được thay thế bởi Clement Ansah.
Sani Suleiman rời sân và anh được thay thế bởi Johnson Nsumoh Kalu.
Karol Blasko đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Andreas Gruber đã ghi bàn!
Viktor Djukanovic rời sân và được thay thế bởi Alioune Sylla.
Ammar Ramadan rời sân và được thay thế bởi Karol Blasko.
Nathan Udvaros rời sân và được thay thế bởi Giorgi Gagua.
Tsotne Kapanadze đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Damir Redzic đã ghi bàn!
Franko Sabljic rời sân và được thay thế bởi Adrian Fiala.
Thẻ vàng cho Nathan Udvaros.
Thẻ vàng cho Sani Suleiman.
V À A A O O O - Loic Bessile đã ghi bàn!
Jakub Holubek đã có pha kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O Trencin ghi bàn.
Molik Khan rời sân và được thay thế bởi Justen Kranthove.
Lukas Skovajsa rời sân và được thay thế bởi Hugo Pavek.
Dylann Kam rời sân và được thay thế bởi Rayan-Elie Guibero.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Viktor Djukanovic đã ghi bàn!
Nathan Udvaros đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O DAC 1904 Dunajska Streda ghi bàn.
V À A A O O O - Klemen Nemanic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Molik Khan.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Richard Krizan nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Richard Krizan.
Thẻ vàng cho Mate Tuboly.
Filipe rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Popovic.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát DAC 1904 Dunajska Streda vs Trencin
DAC 1904 Dunajska Streda (4-1-2-3): Filipe (1), Tsotne Kapanadze (22), Filip Blazek (26), Klemen Nemanic (81), Alex Mendez (18), Mate Tuboly (68), Nathan Udvaros (36), Ammar Ramadan (10), Viktor Djukanovic (7), Damir Redzic (23), Andreas Gruber (9)
Trencin (4-1-2-3): Andrija Katic (1), Lukas Skovajsa (25), Richard Krizan (33), Loic Bessile (29), Jakub Holubek (14), Adam Yakubu (8), Tadeas Hajovsky (6), Molik Khan (17), Dylann Kam (27), Franko Sabljic (70), Sani Suleiman (77)
Thay người | |||
21’ | Filipe Aleksandar Popovic | 46’ | Dylann Kam Ryan Gibero |
78’ | Ammar Ramadan Karol Blasko | 46’ | Lukas Skovajsa Hugo Pavek |
78’ | Nathan Udvaros Giorgi Gagua | 46’ | Molik Khan Justen Kranthove |
78’ | Viktor Djukanovic Alioune Sylla | 62’ | Franko Sabljic Adrian Fiala |
85’ | Filip Blazek Clement Ansah | 85’ | Sani Suleiman Johnson Nsumoh Kalu |
Cầu thủ dự bị | |||
Clement Ansah | Luka Damjanovic | ||
Karol Blasko | Nikolas Brandis | ||
Giorgi Gagua | Antonio Bazdaric | ||
Abdoulaye Gueye | Nicholas Dmitrovic | ||
Adam Lami | Adrian Fiala | ||
Aleksandar Popovic | Ryan Gibero | ||
Rhyan Modesto | Johnson Nsumoh Kalu | ||
Alioune Sylla | Hugo Pavek | ||
Rabby Mateta | Justen Kranthove |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây DAC 1904 Dunajska Streda
Thành tích gần đây Trencin
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 12 | T T T T | |
2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | H T T B T | |
3 | 5 | 3 | 0 | 2 | -1 | 9 | T B T T B | |
4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | H T H T | |
5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | H T T H | |
6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T B T H | |
7 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | T B H T B | |
8 | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H T B H | |
9 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T | |
10 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B B H H | |
11 | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B | |
12 | 5 | 0 | 0 | 5 | -10 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại