Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Damir Redzic (Kiến tạo: Mate Tuboly)
30 - Ammar Ramadan (Thay: Andreas Gruber)
40 - Mate Tuboly
45+2' - Giorgi Gagua (Kiến tạo: Ammar Ramadan)
62 - Nathan Udvaros (Thay: Mate Tuboly)
77 - Alioune Sylla (Thay: Viktor Djukanovic)
77 - Filip Blazek (Thay: Rhyan Modesto)
89 - Abdoulaye Gueye (Thay: Giorgi Gagua)
89 - Ammar Ramadan
90+3'
- Vladimir Perisic
21 - Daniel Magda
29 - Daniel Magda
37 - Milan Dimun (Kiến tạo: Matyas Kovacs)
41 - Karlo Miljanic (Thay: Zyen Jones)
62 - Dominik Kruzliak
62 - Marek Zsigmund (Thay: Roman Cerepkai)
77 - Erlantz Palacin (Thay: Vladimir Perisic)
77 - Milan Rehus (Thay: Matyas Kovacs)
84 - Mario Pejazic (Thay: Juraj Teplan)
84
Thống kê trận đấu DAC 1904 Dunajska Streda vs FC Kosice
Diễn biến DAC 1904 Dunajska Streda vs FC Kosice
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Ammar Ramadan đã ghi bàn!
Giorgi Gagua rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Gueye.
Rhyan Modesto rời sân và được thay thế bởi Filip Blazek.
Juraj Teplan rời sân và được thay thế bởi Mario Pejazic.
Matyas Kovacs rời sân và được thay thế bởi Milan Rehus.
Viktor Djukanovic rời sân và được thay thế bởi Alioune Sylla.
Mate Tuboly rời sân và được thay thế bởi Nathan Udvaros.
Vladimir Perisic rời sân và được thay thế bởi Erlantz Palacin.
Roman Cerepkai rời sân và được thay thế bởi Marek Zsigmund.
Ammar Ramadan đã kiến tạo cho bàn thắng.
Zyen Jones rời sân và được thay thế bởi Karlo Miljanic.
Thẻ vàng cho Dominik Kruzliak.
V À A A O O O - Giorgi Gagua ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Thẻ vàng cho Mate Tuboly.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Matyas Kovacs đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Milan Dimun ghi bàn!
Andreas Gruber rời sân và được thay thế bởi Ammar Ramadan.
THẺ ĐỎ! - Daniel Magda nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Mate Tuboly đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Damir Redzic ghi bàn!
Thẻ vàng cho Daniel Magda.
Thẻ vàng cho Vladimir Perisic.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát DAC 1904 Dunajska Streda vs FC Kosice
DAC 1904 Dunajska Streda (4-1-2-3): Aleksandar Popovic (41), Tsotne Kapanadze (22), Taras Kacharaba (33), Klemen Nemanic (81), Rhyan Modesto (49), Mate Tuboly (68), Samsondin Ouro (44), Andreas Gruber (9), Damir Redzic (23), Giorgi Gagua (29), Viktor Djukanovic (7)
FC Kosice (3-4-1-2): Matus Kira (22), Juraj Teplan (33), Milan Dimun (7), Dominik Kruzliak (24), Daniel Magda (21), David Gallovic (8), Emilian Metu (31), Matyas Kovacs (17), Zyen Jones (10), Roman Cerepkai (9), Vladimir Perisic (87)
| Thay người | |||
| 40’ | Andreas Gruber Ammar Ramadan | 62’ | Zyen Jones Karlo Miljanic |
| 77’ | Viktor Djukanovic Alioune Sylla | 77’ | Vladimir Perisic Erlantz Palacin |
| 77’ | Mate Tuboly Nathan Udvaros | 77’ | Roman Cerepkai Marek Zsigmund |
| 89’ | Rhyan Modesto Filip Blazek | 84’ | Juraj Teplan Mario Pejazic |
| 89’ | Giorgi Gagua Abdoulaye Gueye | 84’ | Matyas Kovacs Milan Rehus |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jan-Christoph Bartels | Michal Kovacik | ||
Rachid Sande Barro | Erlantz Palacin | ||
Karol Blasko | Mario Pejazic | ||
Filip Blazek | Miroslav Sovic | ||
Abdoulaye Gueye | Marek Zsigmund | ||
Christian Herc | Karlo Miljanic | ||
Ammar Ramadan | Milan Rehus | ||
Alioune Sylla | Dominik Vesely | ||
Nathan Udvaros | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây DAC 1904 Dunajska Streda
Thành tích gần đây FC Kosice
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 10 | 4 | 1 | 21 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 10 | 3 | 1 | 13 | 33 | B T T T T | |
| 3 | 15 | 8 | 5 | 2 | 15 | 29 | B T T T H | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | H T T B T | |
| 5 | 15 | 6 | 4 | 5 | 2 | 22 | B B H B T | |
| 6 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | H T B T B | |
| 7 | 15 | 5 | 3 | 7 | -6 | 18 | T B H B T | |
| 8 | 15 | 3 | 7 | 5 | -6 | 16 | H T B T H | |
| 9 | 15 | 5 | 1 | 9 | -14 | 16 | H B B T B | |
| 10 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B H H B B | |
| 11 | 15 | 2 | 6 | 7 | -9 | 12 | H B H B B | |
| 12 | 15 | 2 | 1 | 12 | -17 | 7 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại