Alianza Atletico có một quả ném biên nguy hiểm.
![]() Facundo Julian Callejo (Kiến tạo: Oswaldo Valenzuela) 25 | |
![]() Frank Ysique 44 | |
![]() Carlos Gamarra 45 | |
![]() Renato Espinoza (Thay: Frank Ysique) 56 | |
![]() Erick Perleche 58 | |
![]() Rodrigo Castro (Thay: Federico Arturo Illanes) 65 | |
![]() Stefano Fernandez (Thay: Luis Olmedo) 65 | |
![]() Rodrigo Castro (Thay: Luis Olmedo) 65 | |
![]() Stefano Fernandez (Thay: Federico Arturo Illanes) 65 | |
![]() Jose Zevallos (Thay: Marlon Ruidias) 77 | |
![]() Piero Guzman 78 | |
![]() Alvaro Ampuero 78 | |
![]() Juan Tevez (Thay: Nicolas Silva) 82 | |
![]() Jorge del Castillo (Thay: Horacio Benincasa) 82 | |
![]() Rolando Javier Diaz Caceres (Thay: Horacio Benincasa) 82 | |
![]() Jorge del Castillo (Thay: Jimmy Perez) 82 | |
![]() Jose Zevallos 87 | |
![]() Alessandro Milesi (Thay: Facundo Julian Callejo) 89 | |
![]() Anthony Tadashi Aoki Nakama (Thay: Pierre Da Silva) 89 |
Thống kê trận đấu Cusco FC vs Alianza Atletico


Diễn biến Cusco FC vs Alianza Atletico
Alianza Atletico được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.
Ném biên cho Alianza Atletico tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega.
Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.
Carlo Diez đã trở lại sân.
Rodrigo Castro đã đứng dậy trở lại.
Trận đấu đã bị tạm hoãn để chăm sóc cho Rodrigo Castro của Alianza Atletico, người đang quằn quại vì đau đớn trên sân.
Trận đấu đã bị tạm dừng ngắn để kiểm tra tình hình của Carlo Diez, người đang nhăn nhó vì đau đớn.
Alianza Atletico được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Alianza Atletico quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Tại Estadio Inca Garcilaso de la Vega, Cusco bị phạt vì việt vị.
Alessandro Milesi của Cusco thực hiện cú sút, nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Trọng tài Víctor Cori cho Cusco hưởng một quả đá phạt.
Bóng đi ra ngoài sân và Cusco được hưởng quả phát bóng lên.
Alianza Atletico tấn công nhưng cú đánh đầu của Renato Espinoza không trúng đích.
Alianza Atletico được hưởng quả đá phạt.
Anthony Tadashi Aoki Nakama vào sân thay cho Pierre Da Silva của Cusco.
Alessandro Milesi vào thay cho Facundo Julian Callejo của đội chủ nhà.
Alianza Atletico được hưởng quả ném biên trong phần sân của Cusco.

Jose Zevallos (Cusco) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Tại Cusco, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Cusco FC vs Alianza Atletico
Cusco FC: Pedro Diaz (28), Alvaro Ampuero (6), Marlon Ruidias (24), Carlos Stefano Diez Lino (14), Ivan Leaonardo Colman (10), Pierre Da Silva (7), Oswaldo Valenzuela (16), Carlos Gamarra (19), Aldair Fuentes (8), Nicolas Silva (26), Facundo Julian Callejo (9)
Alianza Atletico: Diego Melian (1), Piero Guzman (30), Horacio Benincasa (13), Jose Villegas (4), Erick Perleche (21), Anthony Gordillo (24), Frank Ysique (22), Federico Arturo Illanes (8), Jimmy Perez (20), Miguel Agustin Graneros (29), Luis Olmedo (23)
Thay người | |||
77’ | Marlon Ruidias Jose Zevallos | 56’ | Frank Ysique Renato Espinoza |
82’ | Nicolas Silva Juan Tevez | 65’ | Federico Arturo Illanes Stefano Fernandez |
89’ | Facundo Julian Callejo Alessandro Milesi | 65’ | Luis Olmedo Rodrigo Castro |
89’ | Pierre Da Silva Anthony Tadashi Aoki Nakama | 82’ | Horacio Benincasa Rolando Javier Diaz Caceres |
82’ | Jimmy Perez Jorge del Castillo |
Cầu thủ dự bị | |||
Andy Vidal | Daniel Prieto | ||
Alex Custodio | Alexis Cossio | ||
Alessandro Milesi | Stefano Fernandez | ||
Jose Zevallos | Abraham Aguinaga | ||
Anthony Tadashi Aoki Nakama | Rodrigo Castro | ||
Miguel Aucca | Rolando Javier Diaz Caceres | ||
Santiago Galvez del Cuadro | Renato Espinoza | ||
Juan Tevez | Jorge del Castillo | ||
Julian Andres Aquino | Mauro Perez |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cusco FC
Thành tích gần đây Alianza Atletico
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H |
2 | ![]() | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H |
3 | ![]() | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T |
4 | ![]() | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T |
5 | ![]() | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T |
6 | ![]() | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H |
7 | ![]() | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B |
8 | ![]() | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B |
9 | ![]() | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T |
10 | ![]() | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B |
11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
12 | ![]() | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B |
13 | ![]() | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B |
14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
15 | ![]() | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H |
16 | ![]() | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H |
17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
Lượt 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T T T H H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | T T H T H |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 5 | 13 | T H H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | T H T T H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B T B H H |
7 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H H B T H |
8 | 5 | 3 | 0 | 2 | -3 | 9 | B T B T T | |
9 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B T H T |
10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T B H T | |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H H T B |
13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B B H H H | |
14 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H T B | |
16 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B H B B B |
17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T H B B B | |
18 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | H T B B B |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại