Afro Rocha De Carvalho Filho ra hiệu ném bi cho Cuiaba, gần khu vực của AC Goianiense.
![]() Alix Vinicius | |
![]() Alix Vinicius 12 | |
![]() Dudu 14 | |
![]() Bruno Alves 19 | |
![]() Kauan (Thay: Alix Vinicius) 46 | |
![]() Alisson Safira 47 | |
![]() Kelvin Giacobe Alves dos Santos (Thay: Jean Dias) 63 | |
![]() Yuri Alves de Aquino (Thay: Ezequiel Ham) 63 | |
![]() Nino Paraiba (Thay: Matheus Silva Duarte) 74 | |
![]() De Lucca Patrick (Thay: Lucas Mineiro) 75 | |
![]() Guilhermo Mariano Barbosa (Thay: Denilson Alves Borges) 80 | |
![]() Federico Andres Martinez Berroa (Thay: Radsley Eduardo Gonçalves Ramos) 84 | |
![]() Valdir (Thay: Dudu) 87 | |
![]() Juan Christian (Thay: Carlos Alberto) 88 | |
![]() Felipe Pasadore (Thay: Alisson Safira) 88 | |
![]() Federico Martinez 90 |
Thống kê trận đấu Cuiaba vs Atletico GO


Diễn biến Cuiaba vs Atletico GO
Phạt trực tiếp cho Cuiaba.
Ném bi cho AC Goianiense tại Arena Pantanal.
Afro Rocha De Carvalho Filho trao cho đội khách một tình huống ném biên.
Liệu Cuiaba có thể tận dụng tình huống ném biên này sâu trong phần sân của AC Goianiense?
Một tình huống ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Liệu AC Goianiense có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ tình huống ném biên này ở phần sân của Cuiaba?

Lele bị phạt thẻ cho đội khách.
Ném biên cho Cuiaba ở phần sân nhà của họ.

VÀ A A A O O O! AC Goianiense đã gỡ hòa 2-2 nhờ Federico Andres Martinez Berroa ở Cuiaba.
Ném biên cho AC Goianiense ở phần sân của Cuiaba.
AC Goianiense được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.
AC Goianiense được trao một quả phạt góc bởi Afro Rocha De Carvalho Filho.
Guto Ferreira đang thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Arena Pantanal với Felipe Pasadore thay thế Alisson Safira.
Cuiaba thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Juan Christian vào thay Carlos Alberto.
Đội khách đã thay Dudu bằng Valdir. Đây là sự thay đổi người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Rafael Lacerda.
Cuiaba cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ AC Goianiense.
Afro Rocha De Carvalho Filho đã chỉ định một quả đá phạt cho AC Goianiense.
Federico Andres Martinez Berroa vào sân thay cho Radsley Eduardo Gonçalves Ramos của AC Goianiense.

Alisson Safira (Cuiaba) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Bóng an toàn khi AC Goianiense được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Cuiaba vs Atletico GO
Cuiaba (4-2-3-1): Guilherme (12), Mateusinho (98), Bruno Alves (3), Nathan (4), Marcelo Henrique Laborao dos Santos (23), Denilson Alves Borges (27), Calebe (5), Lucas Mineiro (30), Alejandro Martinez (7), Carlos Alberto (11), Alisson Safira (25)
Atletico GO (4-2-3-1): Paulo Vitor (1), Dudu (2), Alix Vinicius (3), Adriano Martins (4), Guilherme Romao (6), Wallace (5), Ezequiel Ham (8), Radsley Eduardo Gonçalves Ramos (7), Robert Conceicao (10), Jean Dias (11), Lele (9)


Thay người | |||
74’ | Matheus Silva Duarte Nino Paraiba | 46’ | Alix Vinicius Kauan |
75’ | Lucas Mineiro Patrick | 63’ | Ezequiel Ham Yuri Alves de Aquino |
80’ | Denilson Alves Borges Guilhermo Mariano Barbosa | 63’ | Jean Dias Kelvin Giacobe Alves dos Santos |
88’ | Alisson Safira Felipe Pasadore | 84’ | Radsley Eduardo Gonçalves Ramos Federico Andres Martinez Berroa |
88’ | Carlos Alberto Juan Christian | 87’ | Dudu Valdir |
Cầu thủ dự bị | |||
Patrick | Daniel | ||
Victor Hugo da Silva Barbara | Conrado | ||
Lorenzo Martins | Vladimir | ||
Max | Valdir | ||
Felipe Pasadore | Federico Andres Martinez Berroa | ||
Nino Paraiba | Yuri Alves de Aquino | ||
Guilhermo Mariano Barbosa | Kelvin Giacobe Alves dos Santos | ||
Juan Christian | Kauan | ||
Jader | Pedro Henrique | ||
Luan Polli |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cuiaba
Thành tích gần đây Atletico GO
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 13 | 5 | 5 | 9 | 44 | H H T B T |
2 | ![]() | 23 | 12 | 7 | 4 | 9 | 43 | H T H T H |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 23 | 9 | 9 | 5 | 4 | 36 | B H H B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
8 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
9 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
10 | ![]() | 23 | 9 | 4 | 10 | 2 | 31 | T B T T B |
11 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | 2 | 30 | H T B H T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H H B H T |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
15 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
16 | ![]() | 23 | 6 | 7 | 10 | -14 | 25 | B T B H T |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại