CSKA Sofia giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Angelo Martino 18 | |
Andre Hoffmann 36 | |
Frederic Maciel (Thay: Georgi Rusev) 45 | |
Leo Pereira (Kiến tạo: Ivan Turitsov) 45+1' | |
Brian Sobrero (Thay: Borislav Tsonev) 46 | |
James Eto'o 56 | |
Andrey Yordanov (Thay: Angelo Martino) 62 | |
Max Ebong (Thay: Isaac Solet) 63 | |
Max Ebong 65 | |
Alejandro Piedrahita (Thay: Leo Pereira) 71 | |
Jose Martinez (Thay: Diego Medina) 71 | |
Leandro Godoy (Thay: Ioannis Pittas) 71 | |
Leandro Godoy 73 | |
Atanas Iliev (Thay: Florian Krebs) 74 | |
Elias Franco 79 | |
Ognjen Gasevic 80 | |
Adrian Lapena (Thay: James Eto'o) 81 | |
Max Ebong 89 |
Thống kê trận đấu CSKA 1948 Sofia vs PFC CSKA Sofia


Diễn biến CSKA 1948 Sofia vs PFC CSKA Sofia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: CSKA 1948: 44%, CSKA Sofia: 56%.
Andre Hoffmann bị phạt vì đẩy Leandro Godoy.
Nỗ lực tốt của Ognjen Gasevic khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Ivan Turitsov có thể khiến đội mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Yohann Magnin thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Jose Martinez từ CSKA 1948 chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
CSKA Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Teodor Ivanov chiến thắng trong pha không chiến với Mamadou Diallo.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Elias Franco từ CSKA 1948 phạm lỗi với Mohamed Brahimi.
CSKA Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho thấy có 4 phút bù giờ.
Ognjen Gasevic từ CSKA 1948 chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
CSKA Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: CSKA 1948: 47%, CSKA Sofia: 53%.
Max Ebong đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
V À A A O O O! Max Ebong từ CSKA Sofia dễ dàng đệm bóng vào khung thành trống bằng chân phải!
Mohamed Brahimi từ CSKA Sofia thấy cú sút của mình đập vào cột dọc sau khi thủ môn đẩy bóng ra.
CSKA Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho CSKA Sofia.
Đội hình xuất phát CSKA 1948 Sofia vs PFC CSKA Sofia
CSKA 1948 Sofia (4-2-3-1): Petar Marinov (1), Diego Medina (2), Andre Hoffmann (4), Lasha Dvali (21), Ognjen Gasevic (22), Florian Krebs (23), Yohann Magnin (8), Georgi Rusev (11), Borislav Tsonev (10), Elias Correa Franco (77), Mamadou Diallo (93)
PFC CSKA Sofia (4-1-4-1): Fedor Lapoukhov (21), Ivan Turitsov (19), Lumbardh Dellova (5), Teodor Ivanov (14), Angelo Martino (17), Jordao (6), Mohamed Amine Brahimi (11), James Eto'o (99), Isaac Solet (94), Leo Pereira (38), Ioannis Pittas (28)


| Thay người | |||
| 45’ | Georgi Rusev Frederic Maciel | 62’ | Angelo Martino Andrey Yordanov |
| 46’ | Borislav Tsonev Brian Sobrero | 63’ | Isaac Solet Max Ebong |
| 71’ | Diego Medina Jose Martines | 71’ | Ioannis Pittas Santiago Leandro Godoy |
| 74’ | Florian Krebs Atanas Iliev | 71’ | Leo Pereira Alejo Piedrahita |
| 81’ | James Eto'o Adrian Lapena Ruiz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dimitar Sheytanov | Dimitar Evtimov | ||
Adama Ardile Traore | Pastor | ||
Atanas Iliev | Andrey Yordanov | ||
Marto Boychev | Adrian Lapena Ruiz | ||
Frederic Maciel | Santiago Leandro Godoy | ||
Jose Martines | Max Ebong | ||
Juan Miguel Carrion Gallardo | Petko Panayotov | ||
Brian Sobrero | Ilian Iliev | ||
Alejo Piedrahita | |||
Alejo Piedrahita | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CSKA 1948 Sofia
Thành tích gần đây PFC CSKA Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 4 | 22 | 12 | 4 | 6 | 8 | 40 | T H T B B | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 11 | 36 | T T H H H | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | T H B B B | |
| 8 | 22 | 7 | 7 | 8 | 0 | 28 | H T B T H | |
| 9 | 22 | 6 | 9 | 7 | -3 | 27 | T H B H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -6 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 22 | 3 | 11 | 8 | -12 | 20 | B B H H H | |
| 13 | 22 | 5 | 4 | 13 | -12 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 22 | 3 | 9 | 10 | -17 | 18 | H B H B H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 22 | 3 | 6 | 13 | -22 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch