Sau một hiệp hai tuyệt vời, Levski Sofia đã lội ngược dòng và giành chiến thắng!
Adama Ardile Traore 4 | |
Jose Martinez (Kiến tạo: Lasha Dvali) 6 | |
Adama Ardile Traore 35 | |
Andre Hoffmann (Thay: Mamadou Diallo) 38 | |
Andre Hoffmann 40 | |
Mazire Soula (Kiến tạo: Everton Bala) 43 | |
Juanmi Carrion (Thay: Elias Franco) 46 | |
Atanas Iliev (Thay: Ognjen Gasevic) 56 | |
Armstrong Oko-Flex (Kiến tạo: Maicon) 59 | |
Frederic Maciel (Thay: Jose Martinez) 65 | |
Marto Boychev (Thay: Yohann Magnin) 66 | |
Radoslav Kirilov (Thay: Armstrong Oko-Flex) 79 | |
Karl Fabien (Thay: Mazire Soula) 79 | |
Juan Perea (Thay: Mustapha Sangare) 84 | |
Oliver Kamdem (Thay: Aldair) 84 | |
Juan Perea (Kiến tạo: Maicon) 89 | |
Carlos Ohene (Thay: Everton Bala) 90 |
Thống kê trận đấu CSKA 1948 Sofia vs Levski Sofia


Diễn biến CSKA 1948 Sofia vs Levski Sofia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: CSKA 1948: 30%, Levski Sofia: 70%.
Levski Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Atanas Iliev để bóng chạm tay.
Juan Perea bị phạt vì đẩy Florian Krebs.
Levski Sofia đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: CSKA 1948: 30%, Levski Sofia: 70%.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Brian Sobrero từ CSKA 1948 phạm lỗi với Karl Fabien
Andre Hoffmann từ CSKA 1948 cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Levski Sofia đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Levski Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Levski Sofia đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt cho CSKA 1948 khi Atanas Iliev phạm lỗi với Carlos Ohene
Trọng tài thổi phạt cho CSKA 1948 khi Brian Sobrero phạm lỗi với Oliver Kamdem
BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rằng bàn thắng cho Levski Sofia được công nhận.
Everton Bala rời sân để được thay thế bởi Carlos Ohene trong một sự thay đổi chiến thuật.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng bàn thắng cho Levski Sofia.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: CSKA 1948: 34%, Levski Sofia: 66%.
Everton Bala đã thực hiện đường chuyền quan trọng cho bàn thắng!
Đội hình xuất phát CSKA 1948 Sofia vs Levski Sofia
CSKA 1948 Sofia (4-1-4-1): Petar Marinov (1), Diego Medina (2), Adama Ardile Traore (88), Lasha Dvali (21), Ognjen Gasevic (22), Yohann Magnin (8), Jose Martines (17), Florian Krebs (23), Brian Sobrero (20), Elias Correa Franco (77), Mamadou Diallo (93)
Levski Sofia (4-2-3-1): Svetoslav Vutsov (92), Aldair (21), Kristian Dimitrov (50), Nikola Serafimov (31), Maicon (3), Gasper Trdin (18), Akram Bouras (47), Bala (17), Mazire Soula (22), Armstrong Oko-Flex (11), Mustapha Sangare (12)


| Thay người | |||
| 38’ | Mamadou Diallo Andre Hoffmann | 79’ | Mazire Soula Karl Kezy Fabien |
| 46’ | Elias Franco Juan Miguel Carrion Gallardo | 79’ | Armstrong Oko-Flex Radoslav Kirilov |
| 56’ | Ognjen Gasevic Atanas Iliev | 84’ | Mustapha Sangare Juan Perea |
| 65’ | Jose Martinez Frederic Maciel | 84’ | Aldair Oliver Kamdem |
| 66’ | Yohann Magnin Marto Boychev | 90’ | Everton Bala Carlos Ohene |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dimitar Sheytanov | Martin Lukov | ||
Atanas Iliev | Stipe Vulikic | ||
Borislav Tsonev | Carlos Ohene | ||
Marto Boychev | Juan Perea | ||
Frederic Maciel | Asen Ivanov Mitkov | ||
Juan Miguel Carrion Gallardo | Georgi Kostadinov | ||
Andre Hoffmann | Oliver Kamdem | ||
Karl Kezy Fabien | |||
Radoslav Kirilov | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CSKA 1948 Sofia
Thành tích gần đây Levski Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 2 | 3 | 38 | 53 | B T T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 7 | 3 | 24 | 43 | H T T T B | |
| 3 | 22 | 11 | 7 | 4 | 16 | 40 | T B T T T | |
| 4 | 22 | 12 | 4 | 6 | 8 | 40 | T H T B B | |
| 5 | 22 | 9 | 9 | 4 | 11 | 36 | T T H H H | |
| 6 | 22 | 8 | 10 | 4 | 0 | 34 | B B T H H | |
| 7 | 22 | 7 | 7 | 8 | -2 | 28 | T H B B B | |
| 8 | 22 | 7 | 7 | 8 | 0 | 28 | H T B T H | |
| 9 | 22 | 6 | 9 | 7 | -3 | 27 | T H B H H | |
| 10 | 21 | 6 | 9 | 6 | 1 | 27 | H T T B H | |
| 11 | 22 | 7 | 4 | 11 | -6 | 25 | H B H B T | |
| 12 | 22 | 3 | 11 | 8 | -12 | 20 | B B H H H | |
| 13 | 22 | 5 | 4 | 13 | -12 | 19 | B H T H T | |
| 14 | 22 | 3 | 9 | 10 | -17 | 18 | H B H B H | |
| 15 | 21 | 5 | 3 | 13 | -24 | 18 | B B H B T | |
| 16 | 22 | 3 | 6 | 13 | -22 | 15 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch