Thứ Bảy, 30/08/2025
(og) Steve Furtado
4
Nabil Makni
26
Cassiano Bouzon (Thay: Reyan Daskalov)
27
Yanis Guermouche
45+2'
Mario Ilievski (Thay: Thalis)
46
Robert Marijanovic (Thay: Paolo Sciortino)
46
Jeka (Kiến tạo: Steve Furtado)
49
Dominik Pavlek (Thay: Dusan Vukovic)
60
Toma Ushagelov (Thay: Nabil Makni)
60
Jeka (VAR check)
61
Robert Marijanovic
70
Daniil Kondrakov (Thay: Yanis Guermouche)
71
Mario Zebic
75
Jeka
75
Kaloyan Strinski (Thay: Johnathan)
79
Dominik Pavlek
82
Branimir Cavar (Thay: Johan N'zi)
87
Omar Pasagic (Thay: Bojidar Penchev)
87
Luann (Thay: Petar Vitanov)
90

Thống kê trận đấu CSKA 1948 Sofia vs Hebar

số liệu thống kê
CSKA 1948 Sofia
CSKA 1948 Sofia
Hebar
Hebar
61 Kiểm soát bóng 39
8 Phạm lỗi 5
30 Ném biên 14
2 Việt vị 1
33 Chuyền dài 9
9 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 1
2 Thủ môn cản phá 7
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CSKA 1948 Sofia vs Hebar

Tất cả (258)
90+11'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: CSKA 1948: 61%, Hebar: 39%.

90+10'

Mario Zebic thành công trong việc chặn cú sút.

90+10'

Một cú sút của Luann bị chặn lại.

90+10'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Robert Marijanovic từ CSKA 1948 đá ngã Branimir Cavar.

90+10'

Stefan Tsonkov từ Hebar cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+9'

Phạt góc cho Hebar.

90+9'

Robert Marijanovic không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+8'

Nikolay Nikolaev giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+8'

Phạt góc cho CSKA 1948.

90+8'

Toma Ushagelov không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+8'

Daniil Kondrakov thắng trong một pha tranh chấp trên không với Teodor Ivanov.

90+7'

Phạt góc cho Hebar.

90+7'

Steve Furtado không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+7'

CSKA 1948 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Omar Pasagic từ Hebar cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+6'

Nikolay Nikolaev chặn cú sút thành công.

90+6'

Radoslav Kirilov từ CSKA 1948 đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị chặn lại.

90+6'

Quả tạt của Kaloyan Strinski từ CSKA 1948 thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Daniil Kondrakov từ Hebar phạm lỗi với Robert Marijanovic.

90+5'

Radoslav Kirilov sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Marcio đã kiểm soát được.

Đội hình xuất phát CSKA 1948 Sofia vs Hebar

CSKA 1948 Sofia (4-1-4-1): Petar Marinov (1), Steve Furtado (19), Teodor Ivanov (14), Emil Tsenov (21), Johnathan (2), Reyan Daskalov (22), Paolo Sciortino (13), Thalis (7), Petar Vitanov (34), Radoslav Kirilov (10), Jeka (25)

Hebar (4-2-3-1): Márcio Rosa (97), Nikolay Nikolaev (44), Mario Zebic (29), Stefan Lyubomirov Tsonkov (33), Bojidar Penchev (21), Milos Petrovic (20), Nathan Markelo (98), Johan N'zi (77), Dusan Vukovic (11), Yanis Guermouche (55), Nabil Makni (10)

CSKA 1948 Sofia
CSKA 1948 Sofia
4-1-4-1
1
Petar Marinov
19
Steve Furtado
14
Teodor Ivanov
21
Emil Tsenov
2
Johnathan
22
Reyan Daskalov
13
Paolo Sciortino
7
Thalis
34
Petar Vitanov
10
Radoslav Kirilov
25
Jeka
10
Nabil Makni
55
Yanis Guermouche
11
Dusan Vukovic
77
Johan N'zi
98
Nathan Markelo
20
Milos Petrovic
21
Bojidar Penchev
33
Stefan Lyubomirov Tsonkov
29
Mario Zebic
44
Nikolay Nikolaev
97
Márcio Rosa
Hebar
Hebar
4-2-3-1
Thay người
27’
Reyan Daskalov
Cassiano Bouzon
60’
Dusan Vukovic
Dominik Pavlek
46’
Paolo Sciortino
Robert Marianovich
60’
Nabil Makni
Toma Ivov Ushagelov
46’
Thalis
Mario Ilievski
71’
Yanis Guermouche
Daniil Kondrakov
79’
Johnathan
Kaloyan Strinski
87’
Johan N'zi
Branimir Cavar
90’
Petar Vitanov
Luann
87’
Bojidar Penchev
Omar Pasagic
Cầu thủ dự bị
Luann
Ishan Kort
Cassiano Bouzon
Branimir Cavar
William Fonkeu Njomgang
Daniil Kondrakov
Mario Petkov
Dominik Pavlek
Robert Marianovich
Omar Pasagic
Mario Ilievski
Toma Ivov Ushagelov
Martin Yankov
Kenan Dunnwald-Turan
Kaloyan Strinski
Hama Juvhel Fred Tsoumou
Madeno Jonas Albenas
Yanko Angelov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
29/07 - 2022
H1: 0-1
11/02 - 2023
H1: 1-0
07/08 - 2023
H1: 0-0
02/12 - 2023
H1: 0-1
Giao hữu
23/03 - 2024
VĐQG Bulgaria
10/11 - 2024
21/04 - 2025

Thành tích gần đây CSKA 1948 Sofia

VĐQG Bulgaria
25/08 - 2025
15/08 - 2025
08/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
18/07 - 2025
Giao hữu
10/07 - 2025
21/06 - 2025
VĐQG Bulgaria
21/04 - 2025
11/04 - 2025

Thành tích gần đây Hebar

Hạng 2 Bulgaria
17/08 - 2025
10/08 - 2025
H1: 0-2
05/08 - 2025
H1: 0-2
26/07 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Bulgaria
21/04 - 2025
15/04 - 2025
06/04 - 2025
03/04 - 2025
28/03 - 2025
15/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LudogoretsLudogorets54101013T T T T H
2Levski SofiaLevski Sofia5410913T T T T H
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia6411313H T B T T
4Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv6330312H T H T H
5Cherno More VarnaCherno More Varna7331612T H T H B
6PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19297241310T T H H B
7Botev VratsaBotev Vratsa7241210H H H T T
8MontanaMontana7223-68B H B T T
9Septemvri SofiaSeptemvri Sofia7205-86B B T B T
10Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich7205-46B T B B B
11Arda KardzhaliArda Kardzhali512225B H T H B
12BeroeBeroe5122-45H H B T B
13Spartak VarnaSpartak Varna6042-34H H B B H
14Slavia SofiaSlavia Sofia6114-54B B B B T
15Botev PlovdivBotev Plovdiv5113-64H B B B T
16PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia5032-23H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow