Số lượng khán giả hôm nay là 10842.
Luca Mihai 24 | |
Oleksandr Romanchuk (Kiến tạo: David Matei) 36 | |
Denis Hrezdac 52 | |
Carlos Mora 52 | |
Nicusor Bancu (Thay: Florin Stefan) 69 | |
Monday Etim (Thay: Stefan Baiaram) 69 | |
Steven Nsimba (Thay: Juraj Badelj) 69 | |
Alexandru Cicaldau 72 | |
Steven Nsimba 73 | |
Valentin Costache (Kiến tạo: Alin Roman) 76 | |
Alexandru Cicaldau 79 | |
Luca Basceanu (Thay: David Matei) 80 | |
Marius Coman (Thay: Hakim Abdallah) 81 | |
Andrei Gorcea 89 | |
Din Alomerovic (Thay: Marinos Tzionis) 89 | |
Ovidiu Popescu (Thay: Alin Roman) 89 |
Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs UTA Arad


Diễn biến CS Universitatea Craiova vs UTA Arad
UTA Arad giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Denis Hrezdac giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Andrei Gorcea từ UTA Arad cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Universitatea Craiova thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Vladimir Screciu thắng trong pha không chiến với Marius Coman.
Phát bóng lên cho UTA Arad.
Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 72%, UTA Arad: 28%.
Phát bóng lên cho Universitatea Craiova.
Steven Nsimba giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vladimir Screciu từ Universitatea Craiova đi hơi xa khi kéo ngã Denis Hrezdac.
UTA Arad bắt đầu một pha phản công.
Ovidiu Popescu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Universitatea Craiova thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt Carlos Mora từ Universitatea Craiova vì phạm lỗi với Din Alomerovic.
Andrea Padula giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Universitatea Craiova thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pavlo Isenko từ Universitatea Craiova cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.
UTA Arad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho UTA Arad.
Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs UTA Arad
CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Oleksandr Romanchuk (3), Vladimir Screciu (6), Juraj Badelj (15), Carlos Mora (17), David Matei (30), Tudor Baluta (8), Alexandru Cicâldău (20), Florin Stefan (2), Assad Al Hamlawi (9), Stefan Baiaram (10)
UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Dmytro Pospelov (60), Florent Poulolo (6), Andrea Padula (72), Denis Lucian Hrezdac (97), Luca Mihai (17), Valentin Costache (19), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Hakim Abdallah (11)


| Thay người | |||
| 69’ | Florin Stefan Nicușor Bancu | 81’ | Hakim Abdallah Marius Coman |
| 69’ | Juraj Badelj Steven Nsimba | 89’ | Marinos Tzionis Sabahudin Alomerovic |
| 69’ | Stefan Baiaram Monday Bassey Etim | 89’ | Alin Roman Ovidiu Marian Popescu |
| 80’ | David Matei Luca Basceanu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicușor Bancu | Alexandru Constantin Benga | ||
Adrian Rus | Sabahudin Alomerovic | ||
Laurentiu Popescu | Dejan Iliev | ||
Vasile Mogoș | Flavius Iacob | ||
Nikola Stevanovic | Marko Stolnik | ||
Lyes Houri | Laurentiu Vlasceanu | ||
Samuel Teles Pereira Nunes Silva | Ovidiu Marian Popescu | ||
Luca Basceanu | Denis Taroi | ||
Anzor Mekvabishvili | Marius Coman | ||
Alexandru Cretu | |||
Steven Nsimba | |||
Monday Bassey Etim | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Thành tích gần đây UTA Arad
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 11 | 5 | 2 | 17 | 38 | T H T B T | |
| 2 | 17 | 9 | 6 | 2 | 15 | 33 | T T H B H | |
| 3 | 17 | 9 | 5 | 3 | 10 | 32 | T H H B T | |
| 4 | 17 | 8 | 7 | 2 | 11 | 31 | B H T T H | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 2 | 27 | H H T B B | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 4 | 26 | H T T T H | |
| 7 | 17 | 6 | 6 | 5 | 9 | 24 | T B T H H | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 2 | 23 | B T B T T | |
| 9 | 17 | 5 | 7 | 5 | -7 | 22 | B B T T B | |
| 10 | 17 | 5 | 6 | 6 | 1 | 21 | B T T H H | |
| 11 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | B B B T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | -5 | 18 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 3 | 7 | 7 | -5 | 16 | T H H H H | |
| 14 | 18 | 3 | 7 | 8 | -18 | 16 | H B B T B | |
| 15 | 17 | 2 | 6 | 9 | -12 | 12 | B B B H H | |
| 16 | 17 | 1 | 5 | 11 | -20 | 8 | T H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch