Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả CS Universitatea Craiova vs UTA Arad hôm nay 09-11-2025

Giải VĐQG Romania - CN, 09/11

Kết thúc

CS Universitatea Craiova

CS Universitatea Craiova

1 : 2

UTA Arad

UTA Arad

Hiệp một: 1-1
CN, 22:30 09/11/2025
Vòng 16 - VĐQG Romania
Stadionul Ion Oblemenco
 
Luca Mihai
24
Oleksandr Romanchuk (Kiến tạo: David Matei)
36
Denis Hrezdac
52
Carlos Mora
52
Nicusor Bancu (Thay: Florin Stefan)
69
Monday Etim (Thay: Stefan Baiaram)
69
Steven Nsimba (Thay: Juraj Badelj)
69
Alexandru Cicaldau
72
Steven Nsimba
73
Valentin Costache (Kiến tạo: Alin Roman)
76
Alexandru Cicaldau
79
Luca Basceanu (Thay: David Matei)
80
Marius Coman (Thay: Hakim Abdallah)
81
Andrei Gorcea
89
Din Alomerovic (Thay: Marinos Tzionis)
89
Ovidiu Popescu (Thay: Alin Roman)
89

Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs UTA Arad

số liệu thống kê
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
UTA Arad
UTA Arad
72 Kiểm soát bóng 28
12 Phạm lỗi 6
30 Ném biên 15
2 Việt vị 2
32 Chuyền dài 5
15 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 1
6 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 4
0 Thủ môn cản phá 2
4 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CS Universitatea Craiova vs UTA Arad

Tất cả (309)
90+7'

Số lượng khán giả hôm nay là 10842.

90+7'

UTA Arad giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Denis Hrezdac giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Andrei Gorcea từ UTA Arad cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+6'

Universitatea Craiova thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Vladimir Screciu thắng trong pha không chiến với Marius Coman.

90+5'

Phát bóng lên cho UTA Arad.

90+5'

Kiểm soát bóng: Universitatea Craiova: 72%, UTA Arad: 28%.

90+5'

Phát bóng lên cho Universitatea Craiova.

90+5'

Steven Nsimba giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Vladimir Screciu từ Universitatea Craiova đi hơi xa khi kéo ngã Denis Hrezdac.

90+4'

UTA Arad bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Ovidiu Popescu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Universitatea Craiova thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Trọng tài thổi phạt Carlos Mora từ Universitatea Craiova vì phạm lỗi với Din Alomerovic.

90+3'

Andrea Padula giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Universitatea Craiova thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Pavlo Isenko từ Universitatea Craiova cắt bóng từ một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+2'

UTA Arad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Phát bóng lên cho UTA Arad.

Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs UTA Arad

CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Oleksandr Romanchuk (3), Vladimir Screciu (6), Juraj Badelj (15), Carlos Mora (17), David Matei (30), Tudor Baluta (8), Alexandru Cicâldău (20), Florin Stefan (2), Assad Al Hamlawi (9), Stefan Baiaram (10)

UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Mark Tutu (2), Dmytro Pospelov (60), Florent Poulolo (6), Andrea Padula (72), Denis Lucian Hrezdac (97), Luca Mihai (17), Valentin Costache (19), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Hakim Abdallah (11)

CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
3-5-2
77
Pavlo Isenko
3
Oleksandr Romanchuk
6
Vladimir Screciu
15
Juraj Badelj
17
Carlos Mora
30
David Matei
8
Tudor Baluta
20
Alexandru Cicâldău
2
Florin Stefan
9
Assad Al Hamlawi
10
Stefan Baiaram
11
Hakim Abdallah
10
Marinos Tzionis
8
Roman Alin
19
Valentin Costache
17
Luca Mihai
97
Denis Lucian Hrezdac
72
Andrea Padula
6
Florent Poulolo
60
Dmytro Pospelov
2
Mark Tutu
33
Andrei Cristian Gorcea
UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
Thay người
69’
Florin Stefan
Nicușor Bancu
81’
Hakim Abdallah
Marius Coman
69’
Juraj Badelj
Steven Nsimba
89’
Marinos Tzionis
Sabahudin Alomerovic
69’
Stefan Baiaram
Monday Bassey Etim
89’
Alin Roman
Ovidiu Marian Popescu
80’
David Matei
Luca Basceanu
Cầu thủ dự bị
Nicușor Bancu
Alexandru Constantin Benga
Adrian Rus
Sabahudin Alomerovic
Laurentiu Popescu
Dejan Iliev
Vasile Mogoș
Flavius Iacob
Nikola Stevanovic
Marko Stolnik
Lyes Houri
Laurentiu Vlasceanu
Samuel Teles Pereira Nunes Silva
Ovidiu Marian Popescu
Luca Basceanu
Denis Taroi
Anzor Mekvabishvili
Marius Coman
Alexandru Cretu
Steven Nsimba
Monday Bassey Etim

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
15/12 - 2021
23/10 - 2022
11/03 - 2023
19/08 - 2023
20/12 - 2023
20/07 - 2024
26/11 - 2024
12/07 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Romania
09/11 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Romania
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Romania
06/10 - 2025

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
30/10 - 2025
VĐQG Romania
27/10 - 2025
H1: 2-0
19/10 - 2025
07/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC Rapid 1923FC Rapid 19231811521738T H T B T
2BotosaniBotosani179621533T T H B H
3CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova179531032T H H B T
4Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti178721131B H T T H
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges17836227H H T B B
6FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta17755426H T T T H
7Otelul GalatiOtelul Galati17665924T B T H H
8Universitatea ClujUniversitatea Cluj17656223B T B T T
9UTA AradUTA Arad17575-722B B T T B
10FCSBFCSB17566121B T T H H
11CFR ClujCFR Cluj17476-419B B B T T
12FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia17539-518B B B B B
13Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti17377-516T H H H H
14Miercurea CiucMiercurea Ciuc18378-1816H B B T B
15HermannstadtHermannstadt17269-1212B B B H H
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti171511-208T H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow