Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả CS Universitatea Craiova vs Spartak Trnava hôm nay 08-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 08/8

Kết thúc

CS Universitatea Craiova

CS Universitatea Craiova

3 : 0

Spartak Trnava

Spartak Trnava

Hiệp một: 0-0
T6, 01:30 08/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Stadionul Ion Oblemenco
 
Stefan Baiaram
51
Assad Al Islam Al Hamlawi
54
Florin Stefan (Thay: Nicusor Bancu)
59
Stefan Skrbo (Thay: Erik Daniel)
66
Timotej Kudlicka (Thay: Philip Azango)
66
Steven Nsimba (Thay: Assad Al Hamlawi)
70
Lyes Houri (Thay: Alexandru Cicaldau)
70
Jakub Paur (Thay: Michal Duris)
77
Giorgi Moistsrapishvili (Thay: Milos Kratochvil)
77
Carlos Mora
80
Anzor Mekvabishvili (Thay: Stefan Baiaram)
81
Alexandru Cretu (Thay: Teles)
81
Roko Jureskin (Thay: Martin Mikovic)
88

Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs Spartak Trnava

số liệu thống kê
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
Spartak Trnava
Spartak Trnava
57 Kiểm soát bóng 43
10 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CS Universitatea Craiova vs Spartak Trnava

Tất cả (21)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Timotej Kudlicka.

Thẻ vàng cho Timotej Kudlicka.

88'

Martin Mikovic rời sân và được thay thế bởi Roko Jureskin.

88' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jakub Paur nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jakub Paur nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

85' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jakub Paur nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jakub Paur nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

81'

Teles rời sân và Alexandru Cretu vào thay.

81'

Stefan Baiaram rời sân và Anzor Mekvabishvili vào thay.

81' V À A A O O O - Steven Nsimba đã ghi bàn!

V À A A O O O - Steven Nsimba đã ghi bàn!

77'

Milos Kratochvil rời sân và được thay thế bởi Giorgi Moistsrapishvili.

77'

Michal Duris rời sân và được thay thế bởi Jakub Paur.

72' Thẻ vàng cho Lyes Houri.

Thẻ vàng cho Lyes Houri.

70'

Alexandru Cicaldau rời sân và được thay thế bởi Lyes Houri.

70'

Assad Al Hamlawi rời sân và được thay thế bởi Steven Nsimba.

66'

Philip Azango rời sân và được thay thế bởi Timotej Kudlicka.

66'

Erik Daniel rời sân và được thay thế bởi Stefan Skrbo.

59'

Nicusor Bancu rời sân và được thay thế bởi Florin Stefan.

54' V À A A O O O - Assad Al Hamlawi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Assad Al Hamlawi đã ghi bàn!

51' V À A A O O O - Stefan Baiaram đã ghi bàn!

V À A A O O O - Stefan Baiaram đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs Spartak Trnava

CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Oleksandr Romanchuk (3), Vladimir Screciu (6), Juraj Badelj (15), Carlos Mora (17), Teles (23), Tudor Baluta (8), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Assad Al Hamlawi (9), Stefan Baiaram (10)

Spartak Trnava (3-4-3): Ziga Frelih (1), Patrick Nwadike (2), Kristian Kostrna (24), Filip Twardzik (33), Libor Holik (4), Roman Prochazka (6), Milos Kratochvil (14), Martin Mikovic (29), Phillip Azango (11), Michal Duris (57), Erik Daniel (23)

CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
3-5-2
77
Pavlo Isenko
3
Oleksandr Romanchuk
6
Vladimir Screciu
15
Juraj Badelj
17
Carlos Mora
23
Teles
8
Tudor Baluta
20
Alexandru Cicâldău
11
Nicușor Bancu
9
Assad Al Hamlawi
10
Stefan Baiaram
23
Erik Daniel
57
Michal Duris
11
Phillip Azango
29
Martin Mikovic
14
Milos Kratochvil
6
Roman Prochazka
4
Libor Holik
33
Filip Twardzik
24
Kristian Kostrna
2
Patrick Nwadike
1
Ziga Frelih
Spartak Trnava
Spartak Trnava
3-4-3
Thay người
59’
Nicusor Bancu
Florin Stefan
66’
Erik Daniel
Stefan Skrbo
70’
Assad Al Hamlawi
Steven Nsimba
66’
Philip Azango
Timotej Kudlicka
70’
Alexandru Cicaldau
Lyes Houri
77’
Michal Duris
Jakub Paur
81’
Stefan Baiaram
Anzor Mekvabishvili
77’
Milos Kratochvil
Giorgi Moistsrapeshvili
81’
Teles
Alexandru Cretu
88’
Martin Mikovic
Roko Jureskin
Cầu thủ dự bị
Steven Nsimba
Patrik Vasil
David Matei
Martin Vantruba
Luca Basceanu
Roko Jureskin
Barbu
Stefan Skrbo
Nikola Stevanovic
Marek Ujlaky
Vasile Mogoș
Jakub Paur
Mihnea Radulescu
Timotej Kudlicka
Lyes Houri
Patrick Karhan
Anzor Mekvabishvili
Michal Tomic
Alexandru Cretu
Giorgi Moistsrapeshvili
Florin Stefan
Erik Sabo
Silviu Lung
Cedric Badolo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
15/08 - 2025

Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Romania
09/11 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Romania
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Romania
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Spartak Trnava

VĐQG Slovakia
29/11 - 2025
23/11 - 2025
10/11 - 2025
03/11 - 2025
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
VĐQG Slovakia
18/10 - 2025
29/09 - 2025
Cúp quốc gia Slovakia
24/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow