Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Stefan Baiaram 51 | |
Assad Al Islam Al Hamlawi 54 | |
Florin Stefan (Thay: Nicusor Bancu) 59 | |
Stefan Skrbo (Thay: Erik Daniel) 66 | |
Timotej Kudlicka (Thay: Philip Azango) 66 | |
Steven Nsimba (Thay: Assad Al Hamlawi) 70 | |
Lyes Houri (Thay: Alexandru Cicaldau) 70 | |
Jakub Paur (Thay: Michal Duris) 77 | |
Giorgi Moistsrapishvili (Thay: Milos Kratochvil) 77 | |
Carlos Mora 80 | |
Anzor Mekvabishvili (Thay: Stefan Baiaram) 81 | |
Alexandru Cretu (Thay: Teles) 81 | |
Roko Jureskin (Thay: Martin Mikovic) 88 |
Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs Spartak Trnava


Diễn biến CS Universitatea Craiova vs Spartak Trnava
Thẻ vàng cho Timotej Kudlicka.
Martin Mikovic rời sân và được thay thế bởi Roko Jureskin.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jakub Paur nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jakub Paur nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Teles rời sân và Alexandru Cretu vào thay.
Stefan Baiaram rời sân và Anzor Mekvabishvili vào thay.
V À A A O O O - Steven Nsimba đã ghi bàn!
Milos Kratochvil rời sân và được thay thế bởi Giorgi Moistsrapishvili.
Michal Duris rời sân và được thay thế bởi Jakub Paur.
Thẻ vàng cho Lyes Houri.
Alexandru Cicaldau rời sân và được thay thế bởi Lyes Houri.
Assad Al Hamlawi rời sân và được thay thế bởi Steven Nsimba.
Philip Azango rời sân và được thay thế bởi Timotej Kudlicka.
Erik Daniel rời sân và được thay thế bởi Stefan Skrbo.
Nicusor Bancu rời sân và được thay thế bởi Florin Stefan.
V À A A O O O - Assad Al Hamlawi đã ghi bàn!
V À A A O O O - Stefan Baiaram đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs Spartak Trnava
CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Oleksandr Romanchuk (3), Vladimir Screciu (6), Juraj Badelj (15), Carlos Mora (17), Teles (23), Tudor Baluta (8), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Assad Al Hamlawi (9), Stefan Baiaram (10)
Spartak Trnava (3-4-3): Ziga Frelih (1), Patrick Nwadike (2), Kristian Kostrna (24), Filip Twardzik (33), Libor Holik (4), Roman Prochazka (6), Milos Kratochvil (14), Martin Mikovic (29), Phillip Azango (11), Michal Duris (57), Erik Daniel (23)


| Thay người | |||
| 59’ | Nicusor Bancu Florin Stefan | 66’ | Erik Daniel Stefan Skrbo |
| 70’ | Assad Al Hamlawi Steven Nsimba | 66’ | Philip Azango Timotej Kudlicka |
| 70’ | Alexandru Cicaldau Lyes Houri | 77’ | Michal Duris Jakub Paur |
| 81’ | Stefan Baiaram Anzor Mekvabishvili | 77’ | Milos Kratochvil Giorgi Moistsrapeshvili |
| 81’ | Teles Alexandru Cretu | 88’ | Martin Mikovic Roko Jureskin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Steven Nsimba | Patrik Vasil | ||
David Matei | Martin Vantruba | ||
Luca Basceanu | Roko Jureskin | ||
Barbu | Stefan Skrbo | ||
Nikola Stevanovic | Marek Ujlaky | ||
Vasile Mogoș | Jakub Paur | ||
Mihnea Radulescu | Timotej Kudlicka | ||
Lyes Houri | Patrick Karhan | ||
Anzor Mekvabishvili | Michal Tomic | ||
Alexandru Cretu | Giorgi Moistsrapeshvili | ||
Florin Stefan | Erik Sabo | ||
Silviu Lung | Cedric Badolo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Thành tích gần đây Spartak Trnava
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | ||
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | ||
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | ||
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | ||
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 18 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | ||
| 19 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | ||
| 20 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | ||
| 21 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
