Thứ Hai, 01/12/2025

Trực tiếp kết quả CS Universitatea Craiova vs FC Noah hôm nay 24-10-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 24/10

Kết thúc

CS Universitatea Craiova

CS Universitatea Craiova

1 : 1

FC Noah

FC Noah

Hiệp một: 1-0
T6, 02:00 24/10/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
Stadionul Ion Oblemenco
TV360, VTV Prime, ON+
Assad Al Islam Al Hamlawi
22
Assad Al Hamlawi
23
Nicusor Bancu
25
Monday Etim (Kiến tạo: Anzor Mekvabishvili)
38
Nardin Mulahusejnovic (Thay: Matheus Aias)
59
Yan Brice Eteki
61
Tudor Baluta (Thay: Anzor Mekvabishvili)
61
Nardin Mulahusejnovic (Kiến tạo: David Sualehe)
73
Gudmundur Thorarinsson (Thay: Alen Grgic)
73
Hovhannes Hambardzumyan (Thay: Eric Boakye)
73
Gor Manvelyan (Thay: Takuto Oshima)
73
Steven Nsimba (Thay: Monday Etim)
80
Vasile Mogos (Thay: Nikola Stevanovic)
80
Lyes Houri (Thay: Alexandru Cicaldau)
80
Hovhannes Harutyunyan (Thay: Gustavo Sangare)
88
Alexandru Cretu (Thay: Teles)
90

Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs FC Noah

số liệu thống kê
CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
FC Noah
FC Noah
48 Kiểm soát bóng 52
23 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CS Universitatea Craiova vs FC Noah

Tất cả (23)
90+9'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Teles rời sân và được thay thế bởi Alexandru Cretu.

88'

Gustavo Sangare rời sân và được thay thế bởi Hovhannes Harutyunyan.

80'

Alexandru Cicaldau rời sân và được thay thế bởi Lyes Houri.

80'

Nikola Stevanovic rời sân và được thay thế bởi Vasile Mogos.

80'

Monday Etim rời sân và được thay thế bởi Steven Nsimba.

73'

David Sualehe đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Nardin Mulahusejnovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nardin Mulahusejnovic đã ghi bàn!

73'

Takuto Oshima rời sân và được thay thế bởi Gor Manvelyan.

73'

Eric Boakye rời sân và được thay thế bởi Hovhannes Hambardzumyan.

73'

Alen Grgic rời sân và được thay thế bởi Gudmundur Thorarinsson.

61' Thẻ vàng cho Yan Brice Eteki.

Thẻ vàng cho Yan Brice Eteki.

61'

Anzor Mekvabishvili rời sân và được thay thế bởi Tudor Baluta.

59'

Matheus Aias rời sân và được thay thế bởi Nardin Mulahusejnovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Anzor Mekvabishvili đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Monday Etim đã ghi bàn!

V À A A O O O - Monday Etim đã ghi bàn!

25' Thẻ vàng cho Nicusor Bancu.

Thẻ vàng cho Nicusor Bancu.

23' Thẻ vàng cho Assad Al Hamlawi.

Thẻ vàng cho Assad Al Hamlawi.

Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs FC Noah

CS Universitatea Craiova (3-1-4-2): Pavlo Isenko (77), Adrian Rus (28), Oleksandr Romanchuk (3), Nikola Stevanovic (24), Anzor Mekvabishvili (5), Carlos Mora (17), Teles (23), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Monday Bassey Etim (12), Assad Al Hamlawi (9)

FC Noah (4-1-4-1): Timothy Fayulu (16), Eric Boakye (6), Nathanael Saintini (39), Sergey Muradyan (3), David Sualehe (33), Yan Eteki (88), Helder (7), Takuto Oshima (14), Gustavo Sangare (17), Alen Grgic (77), Matheus Aias (9)

CS Universitatea Craiova
CS Universitatea Craiova
3-1-4-2
77
Pavlo Isenko
28
Adrian Rus
3
Oleksandr Romanchuk
24
Nikola Stevanovic
5
Anzor Mekvabishvili
17
Carlos Mora
23
Teles
20
Alexandru Cicâldău
11
Nicușor Bancu
12
Monday Bassey Etim
9
Assad Al Hamlawi
9
Matheus Aias
77
Alen Grgic
17
Gustavo Sangare
14
Takuto Oshima
7
Helder
88
Yan Eteki
33
David Sualehe
3
Sergey Muradyan
39
Nathanael Saintini
6
Eric Boakye
16
Timothy Fayulu
FC Noah
FC Noah
4-1-4-1
Thay người
61’
Anzor Mekvabishvili
Tudor Baluta
59’
Matheus Aias
Nardin Mulahusejnovic
80’
Alexandru Cicaldau
Lyes Houri
73’
Alen Grgic
Gudmundur Thorarinsson
80’
Nikola Stevanovic
Vasile Mogoș
73’
Eric Boakye
Hovhannes Hambardzumyan
80’
Monday Etim
Steven Nsimba
73’
Takuto Oshima
Gor Manvelyan
90’
Teles
Alexandru Cretu
88’
Gustavo Sangare
Hovhannes Harutyunyan
Cầu thủ dự bị
Silviu Lung
Ognen Čančarević
Laurentiu Popescu
Gudmundur Thorarinsson
Florin Stefan
Artak Dashyan
Alexandru Cretu
Imran Oulad Omar
Tudor Baluta
Artem Avanesyan
Stefan Baiaram
Hovhannes Hambardzumyan
Lyes Houri
Gor Manvelyan
Juraj Badelj
Nardin Mulahusejnovic
Vasile Mogoș
Goncalo Silva
Luca Basceanu
Hovhannes Harutyunyan
David Matei
Marin Jakolis
Steven Nsimba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
24/10 - 2025

Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Romania
09/11 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Romania
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Romania
06/10 - 2025

Thành tích gần đây FC Noah

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Armenia
22/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Armenia
01/11 - 2025
27/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Armenia
18/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Armenia
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow