Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Assad Al Islam Al Hamlawi
22 - Assad Al Hamlawi
23 - Nicusor Bancu
25 - Monday Etim (Kiến tạo: Anzor Mekvabishvili)
38 - Tudor Baluta (Thay: Anzor Mekvabishvili)
61 - Steven Nsimba (Thay: Monday Etim)
80 - Vasile Mogos (Thay: Nikola Stevanovic)
80 - Lyes Houri (Thay: Alexandru Cicaldau)
80 - Alexandru Cretu (Thay: Teles)
90
- Nardin Mulahusejnovic (Thay: Matheus Aias)
59 - Yan Brice Eteki
61 - Nardin Mulahusejnovic (Kiến tạo: David Sualehe)
73 - Gudmundur Thorarinsson (Thay: Alen Grgic)
73 - Hovhannes Hambardzumyan (Thay: Eric Boakye)
73 - Gor Manvelyan (Thay: Takuto Oshima)
73 - Hovhannes Harutyunyan (Thay: Gustavo Sangare)
88
Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs FC Noah
Diễn biến CS Universitatea Craiova vs FC Noah
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Teles rời sân và được thay thế bởi Alexandru Cretu.
Gustavo Sangare rời sân và được thay thế bởi Hovhannes Harutyunyan.
Alexandru Cicaldau rời sân và được thay thế bởi Lyes Houri.
Nikola Stevanovic rời sân và được thay thế bởi Vasile Mogos.
Monday Etim rời sân và được thay thế bởi Steven Nsimba.
David Sualehe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nardin Mulahusejnovic đã ghi bàn!
Takuto Oshima rời sân và được thay thế bởi Gor Manvelyan.
Eric Boakye rời sân và được thay thế bởi Hovhannes Hambardzumyan.
Alen Grgic rời sân và được thay thế bởi Gudmundur Thorarinsson.
Thẻ vàng cho Yan Brice Eteki.
Anzor Mekvabishvili rời sân và được thay thế bởi Tudor Baluta.
Matheus Aias rời sân và được thay thế bởi Nardin Mulahusejnovic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Anzor Mekvabishvili đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Monday Etim đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nicusor Bancu.
Thẻ vàng cho Assad Al Hamlawi.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Stadionul Ion Oblemenco, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs FC Noah
CS Universitatea Craiova (3-1-4-2): Pavlo Isenko (77), Adrian Rus (28), Oleksandr Romanchuk (3), Nikola Stevanovic (24), Anzor Mekvabishvili (5), Carlos Mora (17), Teles (23), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Monday Bassey Etim (12), Assad Al Hamlawi (9)
FC Noah (4-1-4-1): Timothy Fayulu (16), Eric Boakye (6), Nathanael Saintini (39), Sergey Muradyan (3), David Sualehe (33), Yan Eteki (88), Helder (7), Takuto Oshima (14), Gustavo Sangare (17), Alen Grgic (77), Matheus Aias (9)
| Thay người | |||
| 61’ | Anzor Mekvabishvili Tudor Baluta | 59’ | Matheus Aias Nardin Mulahusejnovic |
| 80’ | Alexandru Cicaldau Lyes Houri | 73’ | Alen Grgic Gudmundur Thorarinsson |
| 80’ | Nikola Stevanovic Vasile Mogoș | 73’ | Eric Boakye Hovhannes Hambardzumyan |
| 80’ | Monday Etim Steven Nsimba | 73’ | Takuto Oshima Gor Manvelyan |
| 90’ | Teles Alexandru Cretu | 88’ | Gustavo Sangare Hovhannes Harutyunyan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Silviu Lung | Ognen Čančarević | ||
Laurentiu Popescu | Gudmundur Thorarinsson | ||
Florin Stefan | Artak Dashyan | ||
Alexandru Cretu | Imran Oulad Omar | ||
Tudor Baluta | Artem Avanesyan | ||
Stefan Baiaram | Hovhannes Hambardzumyan | ||
Lyes Houri | Gor Manvelyan | ||
Juraj Badelj | Nardin Mulahusejnovic | ||
Vasile Mogoș | Goncalo Silva | ||
Luca Basceanu | Marin Jakolis | ||
David Matei | Hovhannes Harutyunyan | ||
Steven Nsimba | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Thành tích gần đây FC Noah
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | |
| 2 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
| 5 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | |
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | |
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | |
| 18 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | |
| 19 | | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | |
| 20 | | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | |
| 21 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | |
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại