Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Davie Selke (Kiến tạo: Christopher Operi) 7 | |
Alexandru Cicaldau (Kiến tạo: Nicusor Bancu) 9 | |
Tudor Baluta 20 | |
Stefan Baiaram (Kiến tạo: Nicusor Bancu) 27 | |
Olivier Kemen (Thay: Miguel Crespo) 46 | |
Deniz Turuc 47 | |
Davie Selke 54 | |
Eldor Shomurodov 54 | |
Juraj Badelj 54 | |
Nicusor Bancu 63 | |
Abbosbek Fayzullayev (Thay: Onur Ergun) 63 | |
Umut Gunes (Thay: Berat Ozdemir) 63 | |
Nuno Da Costa (Thay: Davie Selke) 73 | |
Anzor Mekvabishvili (Thay: Alexandru Cicaldau) 77 | |
Steven Nsimba (Thay: Stefan Baiaram) 77 | |
Christopher Operi 80 | |
Christopher Operi 80 | |
Steven Nsimba 81 | |
Yusuf Sari (Thay: Ivan Brnic) 81 | |
Alexandru Cretu (Thay: Teles) 90 | |
Lyes Houri (Thay: Tudor Baluta) 90 | |
Umut Gunes 90+1' |
Thống kê trận đấu CS Universitatea Craiova vs İstanbul Başakşehir


Diễn biến CS Universitatea Craiova vs İstanbul Başakşehir
Tudor Baluta rời sân và được thay thế bởi Lyes Houri.
Teles rời sân và được thay thế bởi Alexandru Cretu.
Thẻ vàng cho Umut Gunes.
V À A A O O O - Steven Nsimba ghi bàn!
Ivan Brnic rời sân và được thay thế bởi Yusuf Sari.
THẺ ĐỎ! - Christopher Operi nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Christopher Operi.
Stefan Baiaram rời sân và được thay thế bởi Steven Nsimba.
Alexandru Cicaldau rời sân và được thay thế bởi Anzor Mekvabishvili.
Davie Selke rời sân và được thay thế bởi Nuno Da Costa.
Berat Ozdemir rời sân và được thay thế bởi Umut Gunes.
Onur Ergun rời sân và được thay thế bởi Abbosbek Fayzullayev.
Thẻ vàng cho Nicusor Bancu.
Thẻ vàng cho Juraj Badelj.
Thẻ vàng cho Eldor Shomurodov.
Thẻ vàng cho Davie Selke.
Thẻ vàng cho Deniz Turuc.
Miguel Crespo rời sân và được thay thế bởi Olivier Kemen.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát CS Universitatea Craiova vs İstanbul Başakşehir
CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Oleksandr Romanchuk (3), Vladimir Screciu (6), Juraj Badelj (15), Carlos Mora (17), Teles (23), Tudor Baluta (8), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Assad Al Hamlawi (9), Stefan Baiaram (10)
İstanbul Başakşehir (4-3-3): Volkan Babacan (1), Festy Ebosele (36), Ousseynou Ba (27), Jerome Opoku (3), Christopher Operi (21), Onur Ergun (4), Berat Özdemir (2), Miguel Crespo (13), Eldor Shomurodov (14), Davie Selke (9), Ivan Brnic (77)


| Thay người | |||
| 77’ | Stefan Baiaram Steven Nsimba | 46’ | Miguel Crespo Olivier Kemen |
| 77’ | Alexandru Cicaldau Anzor Mekvabishvili | 63’ | Berat Ozdemir Umut Güneş |
| 90’ | Tudor Baluta Lyes Houri | 63’ | Onur Ergun Abbosbek Fayzullaev |
| 90’ | Teles Alexandru Cretu | 73’ | Davie Selke Nuno Da Costa |
| 81’ | Ivan Brnic Yusuf Sari | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Steven Nsimba | Deniz Türüç | ||
David Matei | Umut Güneş | ||
Luca Basceanu | Ömer Beyaz | ||
Barbu | Hamza Güreler | ||
Nikola Stevanovic | Abbosbek Fayzullaev | ||
Vasile Mogoș | Nuno Da Costa | ||
Mihnea Radulescu | Olivier Kemen | ||
Lyes Houri | Yusuf Sari | ||
Anzor Mekvabishvili | Deniz Dilmen | ||
Alexandru Cretu | |||
Florin Stefan | |||
Silviu Lung | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Thành tích gần đây İstanbul Başakşehir
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
