Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả CS Petrocub vs Sabah FK hôm nay 25-07-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 25/7

Kết thúc

CS Petrocub

CS Petrocub

0 : 2

Sabah FK

Sabah FK

Hiệp một: 0-0
T6, 00:00 25/07/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Zimbru Stadium
 
Teodor Lungu
19
Victor Bogaciuc
21
Cedric Ngah
45+3'
Petru Popescu (Thay: Maxim Cojocaru)
67
Nicolae Rotaru (Thay: Sergiu Platica)
67
Dan Puscas (Thay: Mihai Lupan)
67
Bojan Letic (Thay: Rahman Dashdamirov)
69
Abdulakh Khaybulaev (Thay: Zinedine Ould Khaled)
69
Kaheem Parris (Thay: Anatoliy Nuriyev)
69
Catalin Cucos (Thay: Maxim Potirniche)
72
Danu Spataru (Thay: Victor Bogaciuc)
81
Pavol Safranko
82
Khayal Aliyev (Thay: Joy-Lance Mickels)
87
Ayaz Guliev (Thay: Jesse Sekidika)
87
Kaheem Parris
90+1'

Thống kê trận đấu CS Petrocub vs Sabah FK

số liệu thống kê
CS Petrocub
CS Petrocub
Sabah FK
Sabah FK
47 Kiểm soát bóng 53
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CS Petrocub vs Sabah FK

Tất cả (19)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90' V À A A O O O - Kaheem Parris đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kaheem Parris đã ghi bàn!

87'

Jesse Sekidika rời sân và được thay thế bởi Ayaz Guliev.

87'

Joy-Lance Mickels rời sân và được thay thế bởi Khayal Aliyev.

82' V À A A O O O - Pavol Safranko đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pavol Safranko đã ghi bàn!

81'

Victor Bogaciuc rời sân và được thay thế bởi Danu Spataru.

72'

Maxim Potirniche rời sân và được thay thế bởi Catalin Cucos.

69'

Anatoliy Nuriyev rời sân và được thay thế bởi Kaheem Parris.

69'

Zinedine Ould Khaled rời sân và được thay thế bởi Abdulakh Khaybulaev.

69'

Rahman Dashdamirov rời sân và được thay thế bởi Bojan Letic.

67'

Mihai Lupan rời sân và được thay thế bởi Dan Puscas.

67'

Sergiu Platica rời sân và được thay thế bởi Nicolae Rotaru.

67'

Maxim Cojocaru rời sân và được thay thế bởi Petru Popescu.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Cedric Ngah.

Thẻ vàng cho Cedric Ngah.

21' Thẻ vàng cho Victor Bogaciuc.

Thẻ vàng cho Victor Bogaciuc.

19' Thẻ vàng cho Teodor Lungu.

Thẻ vàng cho Teodor Lungu.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát CS Petrocub vs Sabah FK

CS Petrocub (5-3-2): Silviu Smalenea (1), Ion Jardan (90), Maxim Potirniche (21), Cedric Ngah (24), Ion Bors (66), Sergiu Platica (11), Jessie Guera Djou (44), Teodor Lungu (39), Victor Bogaciuc (79), Maxim Cojocaru (13), Mihai Lupan (23)

Sabah FK (4-4-2): Stas Pokatilov (92), Akim Zedadka (80), Ygor Nogueira (40), Steve Solvet (3), Rahman Dasdamirov (5), Jesse Sekidika (70), Ivan Lepinjica (13), Zinedine Ould Khaled (22), Anatoliy Nuriev (10), Pavol Safranko (18), Joy-Lance Mickels (20)

CS Petrocub
CS Petrocub
5-3-2
1
Silviu Smalenea
90
Ion Jardan
21
Maxim Potirniche
24
Cedric Ngah
66
Ion Bors
11
Sergiu Platica
44
Jessie Guera Djou
39
Teodor Lungu
79
Victor Bogaciuc
13
Maxim Cojocaru
23
Mihai Lupan
20
Joy-Lance Mickels
18
Pavol Safranko
10
Anatoliy Nuriev
22
Zinedine Ould Khaled
13
Ivan Lepinjica
70
Jesse Sekidika
5
Rahman Dasdamirov
3
Steve Solvet
40
Ygor Nogueira
80
Akim Zedadka
92
Stas Pokatilov
Sabah FK
Sabah FK
4-4-2
Thay người
67’
Maxim Cojocaru
Petru Popescu
69’
Zinedine Ould Khaled
Abdulakh Khaybulayev
67’
Sergiu Platica
Nicolae Rotaru
69’
Rahman Dashdamirov
Bojan Letic
67’
Mihai Lupan
Dan Puscas
69’
Anatoliy Nuriyev
Kaheem Parris
72’
Maxim Potirniche
Catalin Cucos
87’
Jesse Sekidika
Ayaz Guliev
81’
Victor Bogaciuc
Danu Spataru
87’
Joy-Lance Mickels
Khayal Aliyev
Cầu thủ dự bị
Victor Dodon
Nicat Mehbaliyev
Koval
Rustam Samigullin
Danu Spataru
Amin Seydiyev
Dumitru Demian
Abdulakh Khaybulayev
Petru Popescu
Bojan Letic
Cristian Pascaluta
Ayaz Guliev
Nicolae Rotaru
Kaheem Parris
Vadim Dijinari
Tellur Mutallimov
Dan Puscas
Umarli Rahmonaliev
Serghei Decev
Andrey Victor
Catalin Cucos
Khayal Aliyev
Njegos Kupusovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
25/07 - 2025
31/07 - 2025

Thành tích gần đây CS Petrocub

Europa Conference League
31/07 - 2025
25/07 - 2025
18/07 - 2025
11/07 - 2025
20/12 - 2024
13/12 - 2024
27/11 - 2024
08/11 - 2024
24/10 - 2024
04/10 - 2024

Thành tích gần đây Sabah FK

VĐQG Azerbaijan
23/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
H1: 2-0
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow