Dean Henderson từ Crystal Palace là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Will Hughes 15 | |
Jaydee Canvot 31 | |
Adam Wharton 41 | |
(Pen) Tolu Arokodare 43 | |
Daichi Kamada (Thay: Will Hughes) 46 | |
Ladislav Krejci 58 | |
Ladislav Krejci 61 | |
David Moeller Wolfe (Thay: Adam Armstrong) 63 | |
Chadi Riad 67 | |
Evann Guessand (Thay: Chadi Riad) 72 | |
Brennan Johnson (Thay: Yeremy Pino) 77 | |
Joao Gomes (Thay: Jean-Ricner Bellegarde) 87 | |
Evann Guessand (Kiến tạo: Tyrick Mitchell) 90 | |
Angel Gomes (Thay: Yerson Mosquera) 90 | |
Andre 90+3' | |
Ismaila Sarr 90+6' |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Wolves


Diễn biến Crystal Palace vs Wolves
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Crystal Palace đã kịp thời giành được chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 61%, Wolverhampton: 39%.
Brennan Johnson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
David Moeller Wolfe thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Tolu Arokodare thắng trong pha không chiến với Daniel Munoz.
Joergen Strand Larsen bị phạt vì đẩy Angel Gomes.
Angel Gomes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Santiago Bueno đánh đầu về phía khung thành, nhưng Dean Henderson đã có mặt để cản phá một cách dễ dàng.
Cú tạt bóng của Hugo Bueno từ Wolverhampton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Wolverhampton đang gia tăng áp lực và có vẻ như sẽ ghi bàn bất cứ lúc nào
Wolverhampton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dean Henderson của Crystal Palace cắt được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Adam Wharton bị phạt vì đẩy Angel Gomes.
Daniel Munoz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Chris Richards chặn cú sút thành công.
Cú sút của Andre bị chặn lại.
Daichi Kamada giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Wolves
Crystal Palace (3-4-3): Dean Henderson (1), Jaydee Canvot (23), Chris Richards (26), Chadi Riad (34), Daniel Muñoz (2), Adam Wharton (20), Will Hughes (19), Tyrick Mitchell (3), Ismaila Sarr (7), Jørgen Strand Larsen (22), Yéremy Pino (10)
Wolves (3-5-2): José Sá (1), Yerson Mosquera (15), Santiago Bueno (4), Ladislav Krejčí (37), Jackson Tchatchoua (38), Jean-Ricner Bellegarde (27), André (7), Mateus Mane (36), Hugo Bueno (3), Tolu Arokodare (14), Adam Armstrong (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Will Hughes Daichi Kamada | 63’ | Adam Armstrong David Møller Wolfe |
| 72’ | Chadi Riad Evann Guessand | 87’ | Jean-Ricner Bellegarde João Gomes |
| 77’ | Yeremy Pino Brennan Johnson | 90’ | Yerson Mosquera Angel Gomes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Daichi Kamada | Sam Johnstone | ||
Walter Benítez | Matt Doherty | ||
Borna Sosa | David Møller Wolfe | ||
Christantus Uche | Pedro Lima | ||
Justin Devenny | Rodrigo Gomes | ||
Rio Cardines | João Gomes | ||
Brennan Johnson | Tom Edozie | ||
Evann Guessand | Angel Gomes | ||
Nathaniel Clyne | Toti Gomes | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Caleb Kporha Đau lưng | Hwang Hee-chan Chấn thương bắp chân | ||
Maxence Lacroix Chấn thương cơ | |||
Cheick Doucouré Chấn thương đầu gối | |||
Jefferson Lerma Chấn thương cơ | |||
Eddie Nketiah Chấn thương cơ | |||
Jean-Philippe Mateta Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Wolves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Wolves
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 7 | 3 | 35 | 61 | T T H H T | |
| 2 | 27 | 17 | 5 | 5 | 31 | 56 | T H T T T | |
| 3 | 27 | 15 | 6 | 6 | 10 | 51 | T B H T H | |
| 4 | 27 | 13 | 9 | 5 | 11 | 48 | T T T H T | |
| 5 | 27 | 12 | 9 | 6 | 17 | 45 | T T T H H | |
| 6 | 27 | 13 | 6 | 8 | 7 | 45 | B T B T T | |
| 7 | 27 | 12 | 4 | 11 | 3 | 40 | B T T H B | |
| 8 | 27 | 9 | 11 | 7 | -2 | 38 | T T H T H | |
| 9 | 27 | 10 | 7 | 10 | -2 | 37 | H H T B B | |
| 10 | 27 | 11 | 4 | 12 | -3 | 37 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 10 | 6 | 11 | -1 | 36 | B B B T B | |
| 12 | 27 | 9 | 9 | 9 | -5 | 36 | B T B B B | |
| 13 | 27 | 9 | 8 | 10 | -3 | 35 | B H T B T | |
| 14 | 27 | 8 | 10 | 9 | 2 | 34 | B H B B T | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -9 | 31 | H B T H H | |
| 16 | 27 | 7 | 8 | 12 | -4 | 29 | H H B B B | |
| 17 | 27 | 7 | 6 | 14 | -14 | 27 | T H B H B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -17 | 25 | T B T H H | |
| 19 | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | H B B T H | |
| 20 | 28 | 1 | 7 | 20 | -33 | 10 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
