Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Maxence Lacroix 14 | |
Ismaila Sarr (Kiến tạo: Daniel Munoz) 37 | |
Matz Sels 53 | |
Tyrick Mitchell 54 | |
Callum Hudson-Odoi (Kiến tạo: Dan Ndoye) 57 | |
Romain Esse (Thay: Justin Devenny) 66 | |
Ola Aina 68 | |
Arnaud Kalimuendo-Muinga (Thay: Dan Ndoye) 71 | |
James McAtee (Thay: Callum Hudson-Odoi) 72 | |
Omari Hutchinson (Thay: Morgan Gibbs-White) 82 | |
Jefferson Lerma (Thay: Adam Wharton) 82 | |
Will Hughes 87 | |
Igor Jesus (Thay: Chris Wood) 88 | |
Ryan Yates (Thay: Ibrahim Sangare) 88 | |
Odsonne Edouard (Thay: Jean-Philippe Mateta) 88 | |
Murillo 90+2' |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Nottingham Forest


Diễn biến Crystal Palace vs Nottingham Forest
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 42%, Nottingham Forest: 58%.
Quả phát bóng lên cho Crystal Palace.
Omari Hutchinson từ Nottingham Forest có cú sút chệch mục tiêu.
Maxence Lacroix có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Arnaud Kalimuendo-Muinga thắng trong pha không chiến với Chris Richards.
Igor Jesus thắng trong pha không chiến với Jefferson Lerma.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao phạt đền cho Crystal Palace!
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Crystal Palace.
Ismaila Sarr của Crystal Palace bị thổi việt vị.
Crystal Palace thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Pha phát bóng lên cho Crystal Palace.
Omari Hutchinson của Nottingham Forest sút bóng chệch khung thành.
James McAtee tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
CỘT DỌC! Suýt chút nữa là bàn thắng cho Igor Jesus nhưng cú dứt điểm của anh ấy đã trúng cột dọc!
Murillo tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Crystal Palace thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Thẻ vàng cho Murillo.
Một pha vào bóng thiếu thận trọng. Murillo phạm lỗi thô bạo với Odsonne Edouard.
Elliot Anderson chiến thắng trong pha không chiến với Ismaila Sarr.
Chris Richards của Crystal Palace cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Nottingham Forest
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Chris Richards (26), Maxence Lacroix (5), Marc Guéhi (6), Daniel Muñoz (2), Adam Wharton (20), Will Hughes (19), Tyrick Mitchell (3), Ismaila Sarr (7), Justin Devenny (55), Jean-Philippe Mateta (14)
Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Ola Aina (34), Murillo (5), Nikola Milenković (31), Neco Williams (3), Ibrahim Sangaré (6), Elliot Anderson (8), Callum Hudson-Odoi (7), Morgan Gibbs-White (10), Dan Ndoye (14), Chris Wood (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Justin Devenny Romain Esse | 71’ | Dan Ndoye Arnaud Kalimuendo |
| 82’ | Adam Wharton Jefferson Lerma | 72’ | Callum Hudson-Odoi James McAtee |
| 88’ | Jean-Philippe Mateta Odsonne Edouard | 82’ | Morgan Gibbs-White Omari Hutchinson |
| 88’ | Ibrahim Sangare Ryan Yates | ||
| 88’ | Chris Wood Igor Jesus | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Remi Matthews | Angus Gunn | ||
Walter Benítez | Morato | ||
Nathaniel Clyne | Willy Boly | ||
Borna Sosa | Douglas Luiz | ||
Jefferson Lerma | Ryan Yates | ||
Romain Esse | James McAtee | ||
Kaden Rodney | Arnaud Kalimuendo | ||
Rio Cardines | Igor Jesus | ||
Odsonne Edouard | Omari Hutchinson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Chadi Riad Không xác định | Nicolás Domínguez Không xác định | ||
Caleb Kporha Đau lưng | |||
Daichi Kamada Không xác định | |||
Cheick Doucouré Không xác định | |||
Eddie Nketiah Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Nottingham Forest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 3 | 12 | 7 | 1 | 4 | 14 | 22 | T B T T B | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 6 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T H H B | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | -1 | 19 | H T B B H | |
| 9 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | B T B H B | |
| 10 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | B B H T T | |
| 12 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 13 | 12 | 5 | 1 | 6 | -1 | 16 | T T B T B | |
| 14 | 12 | 4 | 3 | 5 | -2 | 15 | B T B B T | |
| 15 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | B B T B T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 12 | 3 | 2 | 7 | -11 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 12 | 3 | 1 | 8 | -10 | 10 | T T B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
