Một trận hòa có lẽ là kết quả đúng trong ngày sau một trận đấu khá buồn tẻ
Jesurun Rak-Sakyi (Thay: Jeffrey Schlupp) 26 | |
Gonzalo Montiel (Thay: Serge Aurier) 46 | |
Anthony Elanga (Thay: Callum Hudson-Odoi) 66 | |
Chris Richards (Thay: Jairo Riedewald) 75 | |
Ryan Yates (Thay: Ibrahim Sangare) 76 | |
Divock Origi (Thay: Chris Wood) 76 | |
Cheikhou Kouyate (Thay: Orel Mangala) 83 | |
Ryan Yates 84 |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Nottingham Forest


Diễn biến Crystal Palace vs Nottingham Forest
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 52%, Nottingham Forest: 48%.
Jean-Philippe Mateta giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Gonzalo Montiel
Crystal Palace đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Gonzalo Montiel của Nottingham Forest vấp phải Jordan Ayew
Marc Guehi giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Morgan Gibbs-White giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Will Hughes
Cheikhou Kouyate giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Odsonne Edouard
Crystal Palace thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Tyrick Mitchell thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Nottingham Forest thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Tyrick Mitchell giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Nicolas Dominguez tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Nottingham Forest với thế trận tiềm ẩn nguy hiểm.
Nottingham Forest đang kiểm soát bóng.
Ryan Yates thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Will Hughes giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Nottingham Forest đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trận đấu tiếp tục bằng pha thả bóng.
Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Nottingham Forest
Crystal Palace (4-2-3-1): Sam Johnstone (1), Nathaniel Clyne (17), Joachim Andersen (16), Marc Guehi (6), Tyrick Mitchell (3), Jairo Riedewald (44), Will Hughes (19), Jordan Ayew (9), Jean-Philippe Mateta (14), Jeffrey Schlupp (15), Odsonne Edouard (22)
Nottingham Forest (4-3-3): Matt Turner (1), Serge Aurier (24), Willy Boly (30), Murillo (40), Harry Toffolo (15), Ibrahim Sangare (6), Orel Mangala (5), Nicolas Dominguez (16), Morgan Gibbs-White (10), Chris Wood (11), Callum Hudson-Odoi (14)


| Thay người | |||
| 26’ | Jeffrey Schlupp Jesuran Rak-Sakyi | 46’ | Serge Aurier Gonzalo Montiel |
| 75’ | Jairo Riedewald Chris Richards | 66’ | Callum Hudson-Odoi Anthony Elanga |
| 76’ | Ibrahim Sangare Ryan Yates | ||
| 76’ | Chris Wood Divock Origi | ||
| 83’ | Orel Mangala Cheikhou Kouyate | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Tomkins | Odysseas Vlachodimos | ||
Rob Holding | Joe Worrall | ||
Remi Matthews | Neco Williams | ||
Jadan Raymond | Gonzalo Montiel | ||
Chris Richards | Andrey Nascimento dos Santos | ||
Jesuran Rak-Sakyi | Ryan Yates | ||
David Ozoh | Anthony Elanga | ||
Malcolm Ebiowei | Divock Origi | ||
Ademola Oladipupo Ola-Adebomi | Cheikhou Kouyate | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Nottingham Forest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Nottingham Forest
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 3 | 12 | 7 | 1 | 4 | 14 | 22 | T B T T B | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 6 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T H H B | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | -1 | 19 | H T B B H | |
| 9 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | B T B H B | |
| 10 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | B B H T T | |
| 12 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 13 | 12 | 5 | 1 | 6 | -1 | 16 | T T B T B | |
| 14 | 12 | 4 | 3 | 5 | -2 | 15 | B T B B T | |
| 15 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | B B T B T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 12 | 3 | 2 | 7 | -11 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 12 | 3 | 1 | 8 | -10 | 10 | T T B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
