Sau một hiệp hai tuyệt vời, Crystal Palace đã lội ngược dòng thành công và rời sân với chiến thắng!
William Osula (Kiến tạo: Lewis Miley) 43 | |
Ismaila Sarr (Thay: Brennan Johnson) 64 | |
Adam Wharton (Thay: Will Hughes) 64 | |
Jean-Philippe Mateta (Thay: Joergen Strand Larsen) 65 | |
Malick Thiaw 68 | |
Harvey Barnes (Thay: Anthony Gordon) 71 | |
Joelinton 74 | |
Daichi Kamada (Thay: Yeremy Pino) 76 | |
Jean-Philippe Mateta (Kiến tạo: Tyrick Mitchell) 80 | |
Jacob Ramsey (Thay: Joelinton) 84 | |
Nick Woltemade (Thay: William Osula) 84 | |
Yoane Wissa (Thay: Jacob Murphy) 90 | |
Borna Sosa (Thay: Tyrick Mitchell) 90 | |
Anthony Elanga (Thay: Sandro Tonali) 90 | |
Aaron Ramsdale 90+3' | |
(Pen) Jean-Philippe Mateta 90+4' |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Newcastle


Diễn biến Crystal Palace vs Newcastle
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 42%, Newcastle: 58%.
Dean Henderson từ Crystal Palace cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Lewis Miley thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Daniel Munoz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Newcastle đang kiểm soát bóng.
Maxence Lacroix giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Newcastle.
Daichi Kamada giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Malick Thiaw thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Ismaila Sarr bị chặn lại.
Crystal Palace đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Valentino Livramento giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Crystal Palace thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Crystal Palace thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jean-Philippe Mateta bị phạt vì đẩy Valentino Livramento.
Newcastle thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Newcastle đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Newcastle
Crystal Palace (3-4-3): Dean Henderson (1), Chris Richards (26), Maxence Lacroix (5), Jaydee Canvot (23), Daniel Muñoz (2), Will Hughes (19), Jefferson Lerma (8), Tyrick Mitchell (3), Brennan Johnson (11), Jørgen Strand Larsen (22), Yéremy Pino (10)
Newcastle (4-3-3): Aaron Ramsdale (32), Tino Livramento (21), Malick Thiaw (12), Sven Botman (4), Lewis Hall (3), Lewis Miley (67), Joelinton (7), Sandro Tonali (8), Jacob Murphy (23), William Osula (18), Anthony Gordon (10)


| Thay người | |||
| 64’ | Will Hughes Adam Wharton | 71’ | Anthony Gordon Harvey Barnes |
| 64’ | Brennan Johnson Ismaila Sarr | 84’ | Joelinton Jacob Ramsey |
| 65’ | Joergen Strand Larsen Jean-Philippe Mateta | 84’ | William Osula Nick Woltemade |
| 76’ | Yeremy Pino Daichi Kamada | 90’ | Jacob Murphy Yoane Wissa |
| 90’ | Tyrick Mitchell Borna Sosa | 90’ | Sandro Tonali Anthony Elanga |
| Cầu thủ dự bị | |||
Adam Wharton | Nick Pope | ||
Daichi Kamada | Kieran Trippier | ||
Ismaila Sarr | Dan Burn | ||
Walter Benítez | Harvey Barnes | ||
Nathaniel Clyne | Joe Willock | ||
Borna Sosa | Jacob Ramsey | ||
Chadi Riad | Yoane Wissa | ||
Justin Devenny | Anthony Elanga | ||
Jean-Philippe Mateta | Nick Woltemade | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Caleb Kporha Đau lưng | Emil Krafth Chấn thương đầu gối | ||
Cheick Doucouré Chấn thương đầu gối | Fabian Schär Chấn thương bàn chân | ||
Evann Guessand Chấn thương đầu gối | Bruno Guimarães Chấn thương gân kheo | ||
Eddie Nketiah Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Newcastle
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Newcastle
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | T T T B B | |
| 3 | 33 | 16 | 10 | 7 | 13 | 58 | B T H B T | |
| 4 | 33 | 17 | 7 | 9 | 6 | 58 | B B T H T | |
| 5 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | B H B T T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 33 | 13 | 9 | 11 | 4 | 48 | H H H H H | |
| 10 | 33 | 13 | 8 | 12 | 1 | 47 | T B T H B | |
| 11 | 33 | 12 | 10 | 11 | -4 | 46 | T B T T B | |
| 12 | 33 | 13 | 6 | 14 | -3 | 45 | B H T B H | |
| 13 | 32 | 11 | 10 | 11 | -1 | 43 | B T H T H | |
| 14 | 33 | 12 | 6 | 15 | -3 | 42 | T T B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -9 | 36 | H H T H T | |
| 17 | 33 | 8 | 9 | 16 | -17 | 33 | T H B T H | |
| 18 | 33 | 7 | 10 | 16 | -11 | 31 | B H B B H | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 33 | 3 | 8 | 22 | -37 | 17 | T T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
