Số lượng khán giả hôm nay là 25111.
Jorge Cuenca 19 | |
Jean-Philippe Mateta (Kiến tạo: Nathaniel Clyne) 39 | |
Joachim Andersen 46 | |
Timothy Castagne (Thay: Kenny Tete) 51 | |
Jaydee Canvot (Thay: Will Hughes) 57 | |
Emile Smith Rowe 60 | |
Tom Cairney (Thay: Sander Berge) 68 | |
Tom Cairney (Kiến tạo: Sasa Lukic) 80 | |
Tom Cairney 81 | |
Christantus Uche (Thay: Yeremy Pino) 82 | |
Romain Esse (Thay: Justin Devenny) 82 | |
Adama Traore (Thay: Harry Wilson) 85 | |
Harrison Reed (Thay: Kevin) 85 | |
Timothy Castagne 88 | |
Borna Sosa (Thay: Nathaniel Clyne) 90 |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Fulham


Diễn biến Crystal Palace vs Fulham
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Crystal Palace: 40%, Fulham: 60%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Borna Sosa từ Crystal Palace đá ngã Emile Smith Rowe.
Jorge Cuenca giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Crystal Palace đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phạt góc cho Crystal Palace.
Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Joachim Andersen lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Joachim Andersen từ Fulham không thể kết nối chính xác với cú volley và đưa bóng đi chệch khung thành.
Harrison Reed từ Fulham thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Crystal Palace: 40%, Fulham: 60%.
Jean-Philippe Mateta của Crystal Palace cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Tom Cairney thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Tyrick Mitchell giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nathaniel Clyne rời sân để nhường chỗ cho Borna Sosa trong một sự thay người chiến thuật.
Adam Wharton của Crystal Palace cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sasa Lukic của Fulham cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Borna Sosa thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Cú sút của Tom Cairney bị chặn lại.
Nathaniel Clyne rời sân để được thay thế bởi Borna Sosa trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Fulham
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Jefferson Lerma (8), Maxence Lacroix (5), Marc Guéhi (6), Nathaniel Clyne (17), Adam Wharton (20), Will Hughes (19), Tyrick Mitchell (3), Justin Devenny (55), Yéremy Pino (10), Jean-Philippe Mateta (14)
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Kenny Tete (2), Joachim Andersen (5), Jorge Cuenca (15), Antonee Robinson (33), Saša Lukić (20), Sander Berge (16), Harry Wilson (8), Emile Smith Rowe (32), Kevin (22), Raúl Jiménez (7)


| Thay người | |||
| 57’ | Will Hughes Jaydee Canvot | 51’ | Kenny Tete Timothy Castagne |
| 82’ | Yeremy Pino Christantus Uche | 68’ | Sander Berge Tom Cairney |
| 82’ | Justin Devenny Romain Esse | 85’ | Kevin Harrison Reed |
| 90’ | Nathaniel Clyne Borna Sosa | 85’ | Harry Wilson Adama Traoré |
| Cầu thủ dự bị | |||
Walter Benítez | Benjamin Lecomte | ||
Jaydee Canvot | Timothy Castagne | ||
Borna Sosa | Issa Diop | ||
Dean Benamar | Sam Amissah | ||
Christantus Uche | Harrison Reed | ||
Romain Esse | Tom Cairney | ||
Kaden Rodney | Seth Ridgeon | ||
Benjamin Casey | Adama Traoré | ||
Joel Drakes-Thomas | Jonah Kusi Asare | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Chris Richards Chấn thương bàn chân | Calvin Bassey Không xác định | ||
Caleb Kporha Đau lưng | Ryan Sessegnon Chấn thương gân kheo | ||
Chadi Riad Chấn thương đầu gối | Alex Iwobi Không xác định | ||
Daniel Muñoz Chấn thương đầu gối | Samuel Chukwueze Không xác định | ||
Daichi Kamada Chấn thương gân kheo | Rodrigo Muniz Chấn thương gân kheo | ||
Cheick Doucouré Chấn thương đầu gối | |||
Ismaila Sarr Không xác định | |||
Eddie Nketiah Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Fulham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Fulham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
