Số người tham dự hôm nay là 25176.
James Tomkins 20 | |
Bobby Reid (Kiến tạo: Aleksandar Mitrovic) 31 | |
Tyrick Mitchell 34 | |
James Tomkins 57 | |
Chris Richards (Thay: Eberechi Eze) 60 | |
Joel Ward (Thay: Nathaniel Clyne) 67 | |
Tim Ream 71 | |
Tom Cairney (Thay: Joao Palhinha) 75 | |
Aleksandar Mitrovic 80 | |
Harry Wilson (Thay: Bobby Reid) 81 | |
Daniel James (Thay: Willian) 82 | |
Jairo Riedewald (Thay: Jeffrey Schlupp) 83 | |
Luka Milivojevic (Thay: Cheick Oumar Doucoure) 84 | |
Will Hughes (Thay: Michael Olise) 84 | |
Luke Harris (Thay: Andreas Pereira) 85 | |
Vinicius (Thay: Aleksandar Mitrovic) 85 |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Fulham


Diễn biến Crystal Palace vs Fulham
Fulham có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 37%, Fulham: 63%.
Kenny Tete sút ngoài vòng cấm nhưng Vicente Guaita đã khống chế được
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 37%, Fulham: 63%.
Wilfried Zaha để bóng chạm tay.
Chris Richards từ Crystal Palace chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Fulham được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Một cơ hội đến với Joachim Andersen từ Crystal Palace nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Quả tạt của Luka Milivojevic từ Crystal Palace tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Antonee Robinson của Fulham vấp phải Wilfried Zaha
Crystal Palace thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Fulham được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Tom Cairney rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Vicente Guaita của Crystal Palace chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Chris Richards từ Crystal Palace chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Fulham được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Will Hughes cản phá thành công cú sút
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Fulham
Crystal Palace (4-2-3-1): Vicente Guaita (13), Nathaniel Clyne (17), Joachim Andersen (16), James Tomkins (5), Tyrick Mitchell (3), Cheick Oumar Doucoure (28), Jeffrey Schlupp (15), Jordan Ayew (9), Michael Olise (7), Eberechi Eze (10), Wilfried Zaha (11)
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (17), Kenny Tete (2), Issa Diop (31), Tim Ream (13), Antonee Robinson (33), Harrison Reed (6), Joao Palhinha (26), Bobby Reid (14), Andreas Pereira (18), Willian (20), Aleksandar Mitrovic (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Eberechi Eze Chris Richards | 75’ | Joao Palhinha Tom Cairney |
| 67’ | Nathaniel Clyne Joel Ward | 81’ | Bobby Reid Harry Wilson |
| 83’ | Jeffrey Schlupp Jairo Riedewald | 82’ | Willian Daniel James |
| 84’ | Michael Olise Will Hughes | 85’ | Andreas Pereira Luke Bernard Harris |
| 84’ | Cheick Oumar Doucoure Luka Milivojevic | 85’ | Aleksandar Mitrovic Carlos Vinicius |
| Cầu thủ dự bị | |||
John-Kymani Gordon | Marek Rodak | ||
Odsonne Edouard | Tosin Adarabioyo | ||
Jairo Riedewald | Shane Duffy | ||
Malcolm Ebiowei | Harry Wilson | ||
Will Hughes | Tom Cairney | ||
Luka Milivojevic | Nathaniel Chalobah | ||
Chris Richards | Daniel James | ||
Joel Ward | Luke Bernard Harris | ||
Jack Butland | Carlos Vinicius | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Fulham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Fulham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 3 | 12 | 7 | 1 | 4 | 14 | 22 | T B T T B | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 6 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T H H B | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | -1 | 19 | H T B B H | |
| 9 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | B T B H B | |
| 10 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | B B H T T | |
| 12 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 13 | 12 | 5 | 1 | 6 | -1 | 16 | T T B T B | |
| 14 | 12 | 4 | 3 | 5 | -2 | 15 | B T B B T | |
| 15 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | B B T B T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 12 | 3 | 2 | 7 | -11 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 12 | 3 | 1 | 8 | -10 | 10 | T T B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
