Thứ Bảy, 29/11/2025
Jean-Philippe Mateta (Kiến tạo: Will Hughes)
54
Ulrik Fredriksen
62
Johannes Hummelvoll-Nunez (Thay: Emil Holten)
64
Henrik Langaas Skogvold (Thay: Sondre Soerloekk)
64
Odsonne Edouard (Thay: Justin Devenny)
69
Daniel Eid
74
Sigurd Kvile (Thay: Solomon Owusu)
76
Joannes Bjartalid (Thay: Oskar Oehlenschlaeger)
76
Rocco Shein (Thay: Leonard Owusu)
83

Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Fredrikstad

số liệu thống kê
Crystal Palace
Crystal Palace
Fredrikstad
Fredrikstad
74 Kiểm soát bóng 26
4 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích -1
12 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crystal Palace vs Fredrikstad

Tất cả (14)
90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83'

Leonard Owusu rời sân và được thay thế bởi Rocco Shein.

76'

Oskar Oehlenschlaeger rời sân và được thay thế bởi Joannes Bjartalid.

76'

Solomon Owusu rời sân và được thay thế bởi Sigurd Kvile.

74' Thẻ vàng cho Daniel Eid.

Thẻ vàng cho Daniel Eid.

69'

Justin Devenny rời sân và được thay thế bởi Odsonne Edouard.

64'

Sondre Soerloekk rời sân và được thay thế bởi Henrik Langaas Skogvold.

64'

Emil Holten rời sân và được thay thế bởi Johannes Hummelvoll-Nunez.

62' Thẻ vàng cho Ulrik Fredriksen.

Thẻ vàng cho Ulrik Fredriksen.

54'

Will Hughes đã kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Jean-Philippe Mateta đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jean-Philippe Mateta đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Fredrikstad

Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Jefferson Lerma (8), Maxence Lacroix (5), Marc Guéhi (6), Daniel Muñoz (2), Adam Wharton (20), Will Hughes (19), Borna Sosa (24), Ismaila Sarr (7), Justin Devenny (55), Jean-Philippe Mateta (14)

Fredrikstad (5-4-1): Martin Borsheim (77), Daniel Eid (16), Salomon Owusu (28), Ulrik Fredriksen (12), Maxwell Woledzi (22), Stian Stray Molde (4), Oskar Ohlenschlæger (20), Leonard Owusu (6), Patrick Metcalfe (11), Sondre Sorlokk (13), Emil Holten (9)

Crystal Palace
Crystal Palace
3-4-2-1
1
Dean Henderson
8
Jefferson Lerma
5
Maxence Lacroix
6
Marc Guéhi
2
Daniel Muñoz
20
Adam Wharton
19
Will Hughes
24
Borna Sosa
7
Ismaila Sarr
55
Justin Devenny
14
Jean-Philippe Mateta
9
Emil Holten
13
Sondre Sorlokk
11
Patrick Metcalfe
6
Leonard Owusu
20
Oskar Ohlenschlæger
4
Stian Stray Molde
22
Maxwell Woledzi
12
Ulrik Fredriksen
28
Salomon Owusu
16
Daniel Eid
77
Martin Borsheim
Fredrikstad
Fredrikstad
5-4-1
Thay người
69’
Justin Devenny
Odsonne Edouard
64’
Emil Holten
Johannes Andres Hummelvoll-Nunez
64’
Sondre Soerloekk
Henrik Langaas Skogvold
76’
Oskar Oehlenschlaeger
Joannes Bjartalid
76’
Solomon Owusu
Sigurd Kvile
83’
Leonard Owusu
Rocco Robert Shein
Cầu thủ dự bị
Remi Matthews
Oystein Ovretveit
Walter Benítez
Ole Langbraaten
Tyrick Mitchell
Kennedy Ikechukwu Okpaleke
Nathaniel Clyne
Simen Rafn
Romain Esse
Johannes Andres Hummelvoll-Nunez
Odsonne Edouard
Joannes Bjartalid
Chris Richards
Sigurd Kvile
Jesurun Rak-Sakyi
Ludvik Begby
Rio Cardines
Rocco Robert Shein
Henrik Langaas Skogvold
Jesper Johnsson Solberg
Eirik Julius Granaas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
28/08 - 2025

Thành tích gần đây Crystal Palace

Europa Conference League
28/11 - 2025
Premier League
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
Premier League
01/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Fredrikstad

VĐQG Na Uy
24/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025
20/10 - 2025
05/10 - 2025
02/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Na Uy
23/09 - 2025
VĐQG Na Uy
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow