Số khán giả hôm nay là 24326.
Fabian Hurzeler 12 | |
Carlos Baleba 60 | |
Georginio Rutter 65 | |
Yeremy Pino (Thay: Adam Wharton) 66 | |
Joel Veltman (Thay: Carlos Baleba) 75 | |
Charalampos Kostoulas (Thay: Georginio Rutter) 75 | |
Will Hughes (Thay: Daichi Kamada) 83 | |
Stefanos Tzimas (Thay: Danny Welbeck) 85 | |
Maxim De Cuyper (Thay: Diego Gomez) 85 | |
Jefferson Lerma 90+1' | |
Jan Paul van Hecke 90+1' | |
Joel Veltman 90+5' |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Brighton


Diễn biến Crystal Palace vs Brighton
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 42%, Brighton: 58%.
Brighton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu bị dừng lại.
Crystal Palace thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Joel Veltman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Brighton.
Cơ hội đến với Maxence Lacroix từ Crystal Palace nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Yeremy Pino từ Crystal Palace thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Nỗ lực tốt của Yeremy Pino khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Đường chuyền của Yeremy Pino từ Crystal Palace thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Joel Veltman phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi vào sổ.
Joel Veltman phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Joel Veltman phạm lỗi thô bạo với Tyrick Mitchell.
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 42%, Brighton: 58%.
Dean Henderson bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Phát bóng lên cho Crystal Palace.
Dean Henderson từ Crystal Palace cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Chris Richards từ Crystal Palace cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Brighton
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Chris Richards (26), Maxence Lacroix (5), Jaydee Canvot (23), Daniel Muñoz (2), Jefferson Lerma (8), Adam Wharton (20), Tyrick Mitchell (3), Ismaila Sarr (7), Daichi Kamada (18), Jean-Philippe Mateta (14)
Brighton (4-2-3-1): Bart Verbruggen (1), Mats Wieffer (27), Jan Paul van Hecke (6), Lewis Dunk (5), Ferdi Kadıoğlu (24), Carlos Baleba (17), Yasin Ayari (26), Yankuba Minteh (11), Georginio Rutter (10), Diego Gomez (25), Danny Welbeck (18)


| Thay người | |||
| 66’ | Adam Wharton Yéremy Pino | 75’ | Carlos Baleba Joël Veltman |
| 83’ | Daichi Kamada Will Hughes | 75’ | Georginio Rutter Charalampos Kostoulas |
| 85’ | Diego Gomez Maxime De Cuyper | ||
| 85’ | Danny Welbeck Stefanos Tzimas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yéremy Pino | Jason Steele | ||
Will Hughes | Olivier Boscagli | ||
Remi Matthews | Maxime De Cuyper | ||
Walter Benítez | Joël Veltman | ||
Nathaniel Clyne | Diego Coppola | ||
Borna Sosa | Joe Knight | ||
Christantus Uche | Stefanos Tzimas | ||
Romain Esse | Charalampos Kostoulas | ||
Justin Devenny | Nehemiah Oriola | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Chadi Riad Chấn thương đầu gối | Adam Webster Chấn thương đầu gối | ||
Caleb Kporha Đau lưng | Solly March Chấn thương đầu gối | ||
Marc Guéhi Va chạm | Kaoru Mitoma Chấn thương mắt cá | ||
Cheick Doucouré Chấn thương đầu gối | James Milner Chấn thương cơ | ||
Eddie Nketiah Chấn thương gân kheo | Brajan Gruda Chấn thương đầu gối | ||
Jack Hinshelwood Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Brighton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Brighton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
