Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jean-Philippe Mateta (Kiến tạo: Jefferson Lerma) 30 | |
Kevin Schade 34 | |
(og) Nathan Collins 51 | |
Keane Lewis-Potter (Thay: Michael Kayode) 67 | |
Vitaly Janelt (Thay: Yehor Yarmoliuk) 68 | |
Mathias Jensen (Thay: Mikkel Damsgaard) 68 | |
Reiss Nelson (Thay: Dango Ouattara) 75 | |
Justin Devenny (Thay: Daichi Kamada) 78 | |
Will Hughes (Thay: Yeremy Pino) 78 | |
Jordan Henderson 79 | |
Nathan Collins 84 | |
Fabio Carvalho (Thay: Jordan Henderson) 86 | |
Jaydee Canvot (Thay: Jean-Philippe Mateta) 90 |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Brentford


Diễn biến Crystal Palace vs Brentford
Số khán giả hôm nay là 25083.
Jefferson Lerma phạm lỗi với Reiss Nelson.
Crystal Palace đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 35%, Brentford: 65%.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Dean Henderson của Crystal Palace cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Brentford đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Crystal Palace.
Brentford thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Maxence Lacroix giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Brentford.
Igor Thiago bị phạt vì đẩy Marc Guehi.
Mathias Jensen của Brentford bị bắt việt vị.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Brentford đang kiểm soát bóng.
Jean-Philippe Mateta rời sân để Jaydee Canvot vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Crystal Palace thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Brentford đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Brentford thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Crystal Palace.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Brentford
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Chris Richards (26), Maxence Lacroix (5), Marc Guéhi (6), Daniel Muñoz (2), Daichi Kamada (18), Jefferson Lerma (8), Tyrick Mitchell (3), Ismaila Sarr (7), Yéremy Pino (10), Jean-Philippe Mateta (14)
Brentford (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (1), Michael Kayode (33), Nathan Collins (22), Sepp van den Berg (4), Kristoffer Ajer (20), Yehor Yarmoliuk (18), Jordan Henderson (6), Dango Ouattara (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Igor Thiago (9)


| Thay người | |||
| 78’ | Yeremy Pino Will Hughes | 67’ | Michael Kayode Keane Lewis-Potter |
| 78’ | Daichi Kamada Justin Devenny | 68’ | Mikkel Damsgaard Mathias Jensen |
| 90’ | Jean-Philippe Mateta Jaydee Canvot | 68’ | Yehor Yarmoliuk Vitaly Janelt |
| 75’ | Dango Ouattara Reiss Nelson | ||
| 86’ | Jordan Henderson Fábio Carvalho | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Walter Benítez | Hakon Valdimarsson | ||
Nathaniel Clyne | Rico Henry | ||
Jaydee Canvot | Ethan Pinnock | ||
Borna Sosa | Mathias Jensen | ||
Christantus Uche | Fábio Carvalho | ||
Will Hughes | Frank Onyeka | ||
Romain Esse | Vitaly Janelt | ||
Justin Devenny | Reiss Nelson | ||
Rio Cardines | Keane Lewis-Potter | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Caleb Kporha Đau lưng | Aaron Hickey Chấn thương đầu gối | ||
Chadi Riad Chấn thương đầu gối | Benjamin Arthur Va chạm | ||
Cheick Doucouré Chấn thương đầu gối | Josh Da Silva Chấn thương đầu gối | ||
Adam Wharton Không xác định | Paris Maghoma Va chạm | ||
Eddie Nketiah Chấn thương gân kheo | Antoni Milambo Chấn thương đầu gối | ||
Gustavo Nunes Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 13 | 8 | 1 | 4 | 15 | 25 | B T T B T | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 4 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T H H B T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 8 | 13 | 6 | 1 | 6 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B B H B | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | T B H B B | |
| 11 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | T B B T T | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 13 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 3 | 5 | -3 | 18 | B H T T B | |
| 15 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | B T B T T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 13 | 3 | 2 | 8 | -12 | 11 | T B B B B | |
| 19 | 13 | 3 | 1 | 9 | -12 | 10 | T B B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
