Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
(Pen) Jean-Philippe Mateta 17 | |
Maxence Lacroix 22 | |
Ismaila Sarr 45+4' | |
Ismaila Sarr 53 | |
Sven Mijnans (Kiến tạo: Kees Smit) 54 | |
Ismaila Sarr (Kiến tạo: Jean-Philippe Mateta) 57 | |
Mees de Wit (Thay: Elijah Dijkstra) 61 | |
Isak Jensen (Thay: Weslley Patati) 61 | |
Isak Steiner Jensen (Thay: Weslley Pinto) 62 | |
Adam Wharton (Thay: Will Hughes) 64 | |
Daichi Kamada (Thay: Ismaila Sarr) 65 | |
Ibrahim Sadiq 67 | |
Justin Devenny (Thay: Yeremy Pino) 73 | |
Lequincio Zeefuik (Thay: Troy Parrott) 74 | |
Kees Smit 75 | |
Kasper Boogaard (Thay: Kees Smit) 80 | |
Maxim Dekker (Thay: Peer Koopmeiners) 80 | |
Nathaniel Clyne (Thay: Daniel Munoz) 85 | |
Christantus Uche (Thay: Jean-Philippe Mateta) 86 |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs AZ Alkmaar


Diễn biến Crystal Palace vs AZ Alkmaar
Jean-Philippe Mateta rời sân và được thay thế bởi Christantus Uche.
Daniel Munoz rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Clyne.
Peer Koopmeiners rời sân và được thay thế bởi Maxim Dekker.
Kees Smit rời sân và được thay thế bởi Kasper Boogaard.
Thẻ vàng cho Kees Smit.
Troy Parrott rời sân và được thay thế bởi Lequincio Zeefuik.
Yeremy Pino rời sân và được thay thế bởi Justin Devenny.
Thẻ vàng cho Ibrahim Sadiq.
Ismaila Sarr rời sân và được thay thế bởi Daichi Kamada.
Will Hughes rời sân và được thay thế bởi Adam Wharton.
Weslley Pinto rời sân và được thay thế bởi Isak Steiner Jensen.
Elijah Dijkstra rời sân và được thay thế bởi Mees de Wit.
Jean-Philippe Mateta đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ismaila Sarr đã ghi bàn!
Kees Smit đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Sven Mijnans đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ismaila Sarr.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O! - Ismaila Sarr đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs AZ Alkmaar
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Chris Richards (26), Maxence Lacroix (5), Marc Guéhi (6), Daniel Muñoz (2), Will Hughes (19), Jefferson Lerma (8), Tyrick Mitchell (3), Ismaila Sarr (7), Yéremy Pino (10), Jean-Philippe Mateta (14)
AZ Alkmaar (4-3-3): Rome-Jayden Owusu-Oduro (1), Elijah Dijkstra (22), Wouter Goes (3), Alexandre Penetra (5), Mateo Chavez (15), Peer Koopmeiners (6), Sven Mijnans (10), Kees Smit (26), Weslley Patati (7), Troy Parrott (9), Ibrahim Sadiq (11)


| Thay người | |||
| 64’ | Will Hughes Adam Wharton | 61’ | Elijah Dijkstra Mees De Wit |
| 65’ | Ismaila Sarr Daichi Kamada | 62’ | Weslley Pinto Isak Jensen |
| 73’ | Yeremy Pino Justin Devenny | 74’ | Troy Parrott Lequincio Zeefuik |
| 85’ | Daniel Munoz Nathaniel Clyne | 80’ | Peer Koopmeiners Maxim Dekker |
| 86’ | Jean-Philippe Mateta Christantus Uche | 80’ | Kees Smit Kasper Boogaard |
| Cầu thủ dự bị | |||
Remi Matthews | Hobie Verhulst | ||
Walter Benítez | Jeroen Zoet | ||
Christantus Uche | Maxim Dekker | ||
Nathaniel Clyne | Andrea Natali | ||
Daichi Kamada | Isak Jensen | ||
Adam Wharton | Billy van Duijl | ||
Romain Esse | Lequincio Zeefuik | ||
Jaydee Canvot | Mees De Wit | ||
Borna Sosa | Sem Van Duijn | ||
Justin Devenny | Kasper Boogaard | ||
Nhận định Crystal Palace vs AZ Alkmaar
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây AZ Alkmaar
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | ||
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | ||
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | ||
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | ||
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 18 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | ||
| 19 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | ||
| 20 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | ||
| 21 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
