Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marco Bizot (Thay: Emiliano Martinez) 46 | |
Emiliano Buendia (Thay: Jadon Sancho) 65 | |
Brennan Johnson 67 | |
Donyell Malen (Thay: John McGinn) 73 | |
Ian Maatsen (Thay: Lucas Digne) 73 | |
Lamare Bogarde (Thay: Boubacar Kamara) 82 | |
Tyrick Mitchell 83 | |
Borna Sosa (Thay: Justin Devenny) 90 |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Aston Villa


Diễn biến Crystal Palace vs Aston Villa
Quả phát bóng lên cho Crystal Palace.
Matty Cash thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Marc Guehi đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Ollie Watkins bị chặn lại.
Aston Villa đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Brennan Johnson bị phạt vì đẩy Ian Maatsen.
Ian Maatsen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Crystal Palace có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Crystal Palace đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 40%, Aston Villa: 60%.
Phát bóng lên cho Crystal Palace.
Justin Devenny rời sân để được thay thế bởi Borna Sosa trong một sự thay đổi chiến thuật.
Matty Cash tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Morgan Rogers từ Aston Villa sút bóng chệch mục tiêu.
Emiliano Buendia tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Marco Bizot bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Lamare Bogarde từ Aston Villa chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Aston Villa
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Jaydee Canvot (23), Maxence Lacroix (5), Marc Guéhi (6), Justin Devenny (55), Adam Wharton (20), Will Hughes (19), Tyrick Mitchell (3), Brennan Johnson (11), Yéremy Pino (10), Jean-Philippe Mateta (14)
Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Victor Lindelöf (3), Lucas Digne (12), Boubacar Kamara (44), Youri Tielemans (8), John McGinn (7), Morgan Rogers (27), Jadon Sancho (19), Ollie Watkins (11)


| Thay người | |||
| 90’ | Justin Devenny Borna Sosa | 46’ | Emiliano Martinez Marco Bizot |
| 65’ | Jadon Sancho Emiliano Buendía | ||
| 73’ | Lucas Digne Ian Maatsen | ||
| 73’ | John McGinn Donyell Malen | ||
| 82’ | Boubacar Kamara Lamare Bogarde | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Walter Benítez | Emiliano Buendía | ||
Borna Sosa | Pau Torres | ||
Chris Richards | Ian Maatsen | ||
George King | Marco Bizot | ||
Dean Benamar | Andres Garcia | ||
Christantus Uche | Jamaldeen Jimoh | ||
Kaden Rodney | Lamare Bogarde | ||
Benjamin Casey | George Hemmings | ||
Joel Drakes-Thomas | Donyell Malen | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nathaniel Clyne Chấn thương háng | Tyrone Mings Chấn thương gân kheo | ||
Caleb Kporha Đau lưng | Amadou Onana Chấn thương gân kheo | ||
Chadi Riad Chấn thương đầu gối | Ross Barkley Chấn thương đầu gối | ||
Daniel Muñoz Chấn thương đầu gối | Evann Guessand Không xác định | ||
Daichi Kamada Chấn thương gân kheo | |||
Jefferson Lerma Va chạm | |||
Cheick Doucouré Chấn thương đầu gối | |||
Ismaila Sarr Không xác định | |||
Eddie Nketiah Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 4 | 2 | 26 | 49 | T T T T H | |
| 2 | 21 | 13 | 4 | 4 | 26 | 43 | T T H H H | |
| 3 | 21 | 13 | 4 | 4 | 9 | 43 | T T B T H | |
| 4 | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 7 | 33 | T T H T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 5 | 32 | H B T T T | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 7 | 6 | 10 | 31 | H B H H B | |
| 9 | 21 | 9 | 4 | 8 | 0 | 31 | T T H H T | |
| 10 | 21 | 7 | 9 | 5 | -1 | 30 | H H H H B | |
| 11 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H B H T H | |
| 12 | 21 | 8 | 5 | 8 | -2 | 29 | B H T B H | |
| 13 | 21 | 7 | 7 | 7 | -1 | 28 | B B H B H | |
| 14 | 21 | 7 | 6 | 8 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 15 | 21 | 6 | 8 | 7 | -6 | 26 | H B H B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -8 | 22 | T H H H B | |
| 17 | 21 | 6 | 3 | 12 | -13 | 21 | B B B B T | |
| 18 | 21 | 3 | 5 | 13 | -21 | 14 | B B H B B | |
| 19 | 21 | 3 | 4 | 14 | -19 | 13 | H H B B H | |
| 20 | 21 | 1 | 4 | 16 | -26 | 7 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
