Thứ Ba, 13/01/2026
Marco Bizot (Thay: Emiliano Martinez)
46
Emiliano Buendia (Thay: Jadon Sancho)
65
Brennan Johnson
67
Donyell Malen (Thay: John McGinn)
73
Ian Maatsen (Thay: Lucas Digne)
73
Lamare Bogarde (Thay: Boubacar Kamara)
82
Tyrick Mitchell
83
Borna Sosa (Thay: Justin Devenny)
90

Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Aston Villa

số liệu thống kê
Crystal Palace
Crystal Palace
Aston Villa
Aston Villa
41 Kiểm soát bóng 59
8 Phạm lỗi 3
17 Ném biên 18
2 Việt vị 0
3 Chuyền dài 4
3 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
11 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crystal Palace vs Aston Villa

Tất cả (320)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Crystal Palace.

90+4'

Matty Cash thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90+3'

Marc Guehi đã chặn cú sút thành công.

90+3'

Cú sút của Ollie Watkins bị chặn lại.

90+3'

Aston Villa đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+2'

Brennan Johnson bị phạt vì đẩy Ian Maatsen.

90+2'

Ian Maatsen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+2'

Crystal Palace có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+1'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Crystal Palace đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 40%, Aston Villa: 60%.

90'

Phát bóng lên cho Crystal Palace.

90'

Justin Devenny rời sân để được thay thế bởi Borna Sosa trong một sự thay đổi chiến thuật.

90'

Matty Cash tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90'

Morgan Rogers từ Aston Villa sút bóng chệch mục tiêu.

90'

Emiliano Buendia tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

89'

Aston Villa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Marco Bizot bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

89'

Lamare Bogarde từ Aston Villa chặn đứng một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Aston Villa

Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (1), Jaydee Canvot (23), Maxence Lacroix (5), Marc Guéhi (6), Justin Devenny (55), Adam Wharton (20), Will Hughes (19), Tyrick Mitchell (3), Brennan Johnson (11), Yéremy Pino (10), Jean-Philippe Mateta (14)

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martínez (23), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Victor Lindelöf (3), Lucas Digne (12), Boubacar Kamara (44), Youri Tielemans (8), John McGinn (7), Morgan Rogers (27), Jadon Sancho (19), Ollie Watkins (11)

Crystal Palace
Crystal Palace
3-4-2-1
1
Dean Henderson
23
Jaydee Canvot
5
Maxence Lacroix
6
Marc Guéhi
55
Justin Devenny
20
Adam Wharton
19
Will Hughes
3
Tyrick Mitchell
11
Brennan Johnson
10
Yéremy Pino
14
Jean-Philippe Mateta
11
Ollie Watkins
19
Jadon Sancho
27
Morgan Rogers
7
John McGinn
8
Youri Tielemans
44
Boubacar Kamara
12
Lucas Digne
3
Victor Lindelöf
4
Ezri Konsa
2
Matty Cash
23
Emiliano Martínez
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
90’
Justin Devenny
Borna Sosa
46’
Emiliano Martinez
Marco Bizot
65’
Jadon Sancho
Emiliano Buendía
73’
Lucas Digne
Ian Maatsen
73’
John McGinn
Donyell Malen
82’
Boubacar Kamara
Lamare Bogarde
Cầu thủ dự bị
Walter Benítez
Emiliano Buendía
Borna Sosa
Pau Torres
Chris Richards
Ian Maatsen
George King
Marco Bizot
Dean Benamar
Andres Garcia
Christantus Uche
Jamaldeen Jimoh
Kaden Rodney
Lamare Bogarde
Benjamin Casey
George Hemmings
Joel Drakes-Thomas
Donyell Malen
Tình hình lực lượng

Nathaniel Clyne

Chấn thương háng

Tyrone Mings

Chấn thương gân kheo

Caleb Kporha

Đau lưng

Amadou Onana

Chấn thương gân kheo

Chadi Riad

Chấn thương đầu gối

Ross Barkley

Chấn thương đầu gối

Daniel Muñoz

Chấn thương đầu gối

Evann Guessand

Không xác định

Daichi Kamada

Chấn thương gân kheo

Jefferson Lerma

Va chạm

Cheick Doucouré

Chấn thương đầu gối

Ismaila Sarr

Không xác định

Eddie Nketiah

Va chạm

Huấn luyện viên

Oliver Glasner

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
16/05 - 2021
27/11 - 2021
15/05 - 2022
20/08 - 2022
04/03 - 2023
16/09 - 2023
19/05 - 2024
Carabao Cup
31/10 - 2024
Premier League
23/11 - 2024
26/02 - 2025
Cúp FA
26/04 - 2025
Premier League
01/09 - 2025
08/01 - 2026

Thành tích gần đây Crystal Palace

Cúp FA
10/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
Carabao Cup
24/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 8-7
Premier League
21/12 - 2025
Europa Conference League
19/12 - 2025
Premier League
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
28/12 - 2025
21/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
Premier League
06/12 - 2025
04/12 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2115422649T T T T H
2Man CityMan City2113442643T T H H H
3Aston VillaAston Villa211344943T T B T H
4LiverpoolLiverpool211056435T T H H H
5BrentfordBrentford211038733T T H T T
6NewcastleNewcastle21957532H B T T T
7Man UnitedMan United21885432B T H H H
8ChelseaChelsea218761031H B H H B
9FulhamFulham21948031T T H H T
10SunderlandSunderland21795-130H H H H B
11BrightonBrighton21786329H B H T H
12EvertonEverton21858-229B H T B H
13Crystal PalaceCrystal Palace21777-128B B H B H
14TottenhamTottenham21768327B T H H B
15BournemouthBournemouth21687-626H B H B T
16Leeds UnitedLeeds United21579-822T H H H B
17Nottingham ForestNottingham Forest216312-1321B B B B T
18West HamWest Ham213513-2114B B H B B
19BurnleyBurnley213414-1913H H B B H
20WolvesWolves211416-267B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow