Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 40%, Aston Villa: 60%.
Jean-Philippe Mateta (Kiến tạo: Michael Olise) 9 | |
John McGinn 18 | |
Joachim Andersen 24 | |
Jean-Philippe Mateta (Kiến tạo: Daniel Munoz) 39 | |
Eberechi Eze 54 | |
Lucas Digne 58 | |
Jean-Philippe Mateta (Kiến tạo: Eberechi Eze) 63 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
Tim Iroegbunam (Thay: Ollie Watkins) 68 | |
Omari Kellyman (Thay: Ollie Watkins) 68 | |
Tim Iroegbunam (Thay: Calum Chambers) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
(VAR check) 68 | |
Eberechi Eze (Kiến tạo: Jean-Philippe Mateta) 69 | |
Douglas Luiz 73 | |
Odsonne Edouard (Thay: Jean-Philippe Mateta) 76 | |
Jefferson Lerma (Thay: Marc Guehi) 76 | |
Kaine Hayden (Thay: Moussa Diaby) 86 | |
Finley Munroe (Thay: John McGinn) 87 | |
James Tomkins (Thay: Joachim Andersen) 87 | |
Jairo Riedewald (Thay: Adam Wharton) 87 | |
Kaine Kesler-Hayden (Thay: Moussa Diaby) 87 | |
Jordan Ayew (Thay: Eberechi Eze) 88 | |
Clement Lenglet 90+2' |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Aston Villa


Diễn biến Crystal Palace vs Aston Villa
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 55%, Aston Villa: 45%.
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 54%, Aston Villa: 46%.
Dean Henderson của Crystal Palace cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Jordan Ayew bị phạt vì xô ngã Diego Carlos.
Robin Olsen của Aston Villa cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Tim Iroegbunam bị phạt vì xô ngã Odsonne Edouard.
Crystal Palace thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Trận đấu tiếp tục bằng pha thả bóng.
Clement Lenglet (Aston Villa) nhận thẻ vàng
Quả ném biên từ trên cao cho Crystal Palace ở London.
Trọng tài không nhận được khiếu nại từ Clement Lenglet, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Crystal Palace thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Lucas Digne của Aston Villa cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 53%, Aston Villa: 47%.
Crystal Palace đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Aston Villa.
Eberechi Eze rời sân để vào thay Jordan Ayew thay người chiến thuật.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Aston Villa
Crystal Palace (3-4-2-1): Dean Henderson (30), Nathaniel Clyne (17), Joachim Andersen (16), Chris Richards (26), Daniel Muñoz (12), Adam Wharton (20), Marc Guéhi (6), Tyrick Mitchell (3), Michael Olise (7), Eberechi Eze (10), Jean-Philippe Mateta (14)
Aston Villa (4-2-3-1): Robin Olsen (25), Ezri Konsa (4), Diego Carlos (3), Clément Lenglet (17), Lucas Digne (12), Calum Chambers (16), Douglas Luiz (6), Moussa Diaby (19), Jhon Durán (24), John McGinn (7), Ollie Watkins (11)


| Thay người | |||
| 76’ | Jean-Philippe Mateta Odsonne Edouard | 68’ | Calum Chambers Tim Iroegbunam |
| 76’ | Marc Guehi Jefferson Lerma | 68’ | Ollie Watkins Omari Kellyman |
| 87’ | Adam Wharton Jairo Riedewald | 87’ | Moussa Diaby Kaine Kesler-Hayden |
| 87’ | Joachim Andersen James Tomkins | ||
| 88’ | Eberechi Eze Jordan Ayew | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Odsonne Edouard | Pau Torres | ||
Jordan Ayew | Joe Gauci | ||
David Ozoh | Lander Emery | ||
Jairo Riedewald | Kaine Kesler-Hayden | ||
James Tomkins | Finley Munroe | ||
Joel Ward | Tim Iroegbunam | ||
Remi Matthews | Kadan Young | ||
Jefferson Lerma | Omari Kellyman | ||
Jeffrey Schlupp | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Sam Johnstone Chấn thương khuỷu tay | Kortney Hause Chấn thương đầu gối | ||
Rob Holding Chấn thương đùi | Tyrone Mings Chấn thương đầu gối | ||
Nathan Ferguson Chấn thương cơ | Matty Cash Chấn thương bắp chân | ||
Naouirou Ahamada Không xác định | Nicolò Zaniolo Chấn thương bàn chân | ||
Cheick Doucouré Chấn thương gân Achilles | Àlex Moreno Không xác định | ||
Matheus França Chấn thương háng | Youri Tielemans Chấn thương háng | ||
Will Hughes Chấn thương đầu gối | Boubacar Kamara Chấn thương đầu gối | ||
Emiliano Buendía Chấn thương đầu gối | |||
Jacob Ramsey Chấn thương mắt cá | |||
Morgan Rogers Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 7 | 3 | 35 | 61 | T T H H T | |
| 2 | 27 | 17 | 5 | 5 | 31 | 56 | T H T T T | |
| 3 | 28 | 15 | 6 | 7 | 8 | 51 | B H T H B | |
| 4 | 27 | 13 | 9 | 5 | 11 | 48 | T T T H T | |
| 5 | 27 | 12 | 9 | 6 | 17 | 45 | T T T H H | |
| 6 | 27 | 13 | 6 | 8 | 7 | 45 | B T B T T | |
| 7 | 27 | 12 | 4 | 11 | 3 | 40 | B T T H B | |
| 8 | 27 | 9 | 11 | 7 | -2 | 38 | T T H T H | |
| 9 | 27 | 10 | 7 | 10 | -2 | 37 | H H T B B | |
| 10 | 27 | 11 | 4 | 12 | -3 | 37 | T B B B T | |
| 11 | 27 | 10 | 6 | 11 | -1 | 36 | B B B T B | |
| 12 | 27 | 9 | 9 | 9 | -5 | 36 | B T B B B | |
| 13 | 27 | 9 | 8 | 10 | -3 | 35 | B H T B T | |
| 14 | 27 | 8 | 10 | 9 | 2 | 34 | B H B B T | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -9 | 31 | H B T H H | |
| 16 | 27 | 7 | 8 | 12 | -4 | 29 | H H B B B | |
| 17 | 27 | 7 | 6 | 14 | -14 | 27 | T H B H B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -17 | 25 | T B T H H | |
| 19 | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | H B B T H | |
| 20 | 29 | 2 | 7 | 20 | -31 | 13 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
