Arsenal với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Gabriel Martinelli (Kiến tạo: Oleksandr Zinchenko) 20 | |
Granit Xhaka 44 | |
Jean-Philippe Mateta (Thay: Odsonne Edouard) 58 | |
Ben White 60 | |
Nathaniel Clyne 64 | |
Luka Milivojevic (Thay: Cheick Oumar Doucoure) 75 | |
Kieran Tierney (Thay: Oleksandr Zinchenko) 83 | |
Edward Nketiah (Thay: Gabriel Jesus) 83 | |
(og) Marc Guehi 85 | |
Malcolm Ebiowei (Thay: Eberechi Eze) 86 | |
Will Hughes (Thay: Jeffrey Schlupp) 86 | |
Albert Sambi Lokonga (Thay: Martin Oedegaard) 90 |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Arsenal


Diễn biến Crystal Palace vs Arsenal
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Crystal Palace: 56%, Arsenal: 44%.
Tyrick Mitchell bị phạt vì đẩy Albert Sambi Lokonga.
Martin Oedegaard rời sân, người vào thay là Albert Sambi Lokonga trong chiến thuật thay người.
Kieran Tierney của Arsenal thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
William Saliba bên phía Arsenal thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Crystal Palace thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Kieran Tierney giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Crystal Palace thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Thomas Partey bên phía Arsenal thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Tỷ lệ cầm bóng: Crystal Palace: 55%, Arsenal: 45%.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu bị dừng trong giây lát do trọng tài đã chạm vào bóng.
Granit Xhaka bên phía Arsenal thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
[player1] của [team] cản phá một quả tạt nhắm vào vòng cấm.
Crystal Palace thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Marc Guehi cản phá thành công cú sút
Cú sút của Bukayo Saka đã bị chặn lại.
Marc Guehi bên phía Crystal Palace thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Arsenal
Crystal Palace (4-2-3-1): Vicente Guaita (13), Nathaniel Clyne (17), Nathaniel Clyne (17), Joachim Andersen (16), Marc Guehi (6), Tyrick Mitchell (3), Cheick Oumar Doucoure (28), Jeffrey Schlupp (15), Jordan Ayew (9), Eberechi Eze (10), Wilfried Zaha (11), Odsonne Edouard (22)
Arsenal (4-2-3-1): Aaron Ramsdale (1), Ben White (4), William Saliba (12), Gabriel (6), Oleksandr Zinchenko (35), Thomas Partey (5), Granit Xhaka (34), Bukayo Saka (7), Martin Odegaard (8), Gabriel Martinelli (11), Gabriel Jesus (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Odsonne Edouard Jean-Philippe Mateta | 83’ | Oleksandr Zinchenko Kieran Tierney |
| 75’ | Cheick Oumar Doucoure Luka Milivojevic | 83’ | Gabriel Jesus Edward Nketiah |
| 86’ | Eberechi Eze Malcolm Ebiowei | 90’ | Martin Oedegaard Albert Sambi Lokonga |
| 86’ | Jeffrey Schlupp Will Hughes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luke Plange | Nicolas Pepe | ||
Jean-Philippe Mateta | Reiss Nelson | ||
Malcolm Ebiowei | Albert Sambi Lokonga | ||
Will Hughes | Mohamed Elneny | ||
Luka Milivojevic | Rob Holding | ||
Jairo Riedewald | Cedric Soares | ||
Chris Richards | Kieran Tierney | ||
Joel Ward | Matt Turner | ||
Sam Johnstone | Edward Nketiah | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Arsenal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Arsenal
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 2 | 1 | 18 | 29 | T T T H T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 12 | 23 | T B T T T | |
| 3 | 12 | 7 | 1 | 4 | 14 | 22 | T B T T B | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T T B T T | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | H B T H T | |
| 6 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T H H B | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | -1 | 19 | H T B B H | |
| 9 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | B T B H B | |
| 10 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | T T H H B | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 18 | B B H T T | |
| 12 | 12 | 6 | 0 | 6 | -2 | 18 | B B T B B | |
| 13 | 12 | 5 | 1 | 6 | -1 | 16 | T T B T B | |
| 14 | 12 | 4 | 3 | 5 | -2 | 15 | B T B B T | |
| 15 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | B B T B T | |
| 16 | 12 | 3 | 3 | 6 | -7 | 12 | B B H T T | |
| 17 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B T T H | |
| 18 | 12 | 3 | 2 | 7 | -11 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 12 | 3 | 1 | 8 | -10 | 10 | T T B B B | |
| 20 | 12 | 0 | 2 | 10 | -20 | 2 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
