Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nemanja Radonjic 18 | |
Marko Arnautovic 66 | |
Vasilije Kostov (Thay: Tomas Handel) 66 | |
Matias Fernandez-Pardo (Thay: Felix Correia) 67 | |
Thomas Meunier (Thay: Tiago Santos) 67 | |
Olivier Giroud (Thay: Hamza Igamane) 67 | |
Hakon Arnar Haraldsson (Thay: Ngal Ayel Mukau) 81 | |
Berke Ozer 84 | |
(Pen) Marko Arnautovic 85 | |
Romain Perraud (Thay: Calvin Verdonk) 86 | |
Bruno Duarte (Thay: Marko Arnautovic) 88 | |
Milson (Thay: Mirko Ivanic) 88 | |
Aleksandar Katai (Thay: Nemanja Radonjic) 90 | |
Matheus 90+1' | |
Matias Fernandez-Pardo 90+3' |
Thống kê trận đấu Crvena Zvezda vs Lille


Diễn biến Crvena Zvezda vs Lille
Thẻ vàng cho Matias Fernandez-Pardo.
Thẻ vàng cho Matheus.
Nemanja Radonjic rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Katai.
Thẻ vàng cho Matheus.
Mirko Ivanic rời sân và được thay thế bởi Milson.
Marko Arnautovic rời sân và được thay thế bởi Bruno Duarte.
Calvin Verdonk rời sân và được thay thế bởi Romain Perraud.
V À A A O O O - Marko Arnautovic từ FK Crvena Zvezda thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Berke Ozer.
Ngal Ayel Mukau rời sân và được thay thế bởi Hakon Arnar Haraldsson.
Hamza Igamane rời sân và được thay thế bởi Olivier Giroud.
Tiago Santos rời sân và được thay thế bởi Thomas Meunier.
Felix Correia rời sân và được thay thế bởi Matias Fernandez-Pardo.
Tomas Handel rời sân và được thay thế bởi Vasilije Kostov.
Thẻ vàng cho Marko Arnautovic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Nemanja Radonjic.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với sân vận động Rajko Mitic, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Crvena Zvezda vs Lille
Crvena Zvezda (4-2-3-1): Matheus (1), Seol Young-woo (66), Franklin Tebo Uchenna (30), Miloš Veljković (13), Nair Tiknizyan (23), Timi Elšnik (21), Rade Krunić (33), Nemanja Radonjic (49), Tomas Handel (20), Mirko Ivanic (4), Marko Arnautović (89)
Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Chancel Mbemba (18), Aïssa Mandi (23), Calvin Verdonk (24), Ayyoub Bouaddi (32), Nabil Bentaleb (6), Marius Broholm (14), Ngal'ayel Mukau (17), Felix Correia (27), Hamza Igamane (29)


| Thay người | |||
| 66’ | Tomas Handel Vasilije Kostov | 67’ | Tiago Santos Thomas Meunier |
| 88’ | Mirko Ivanic Milson | 67’ | Felix Correia Matias Fernandez |
| 88’ | Marko Arnautovic Bruno Duarte | 67’ | Hamza Igamane Olivier Giroud |
| 90’ | Nemanja Radonjic Aleksandar Katai | 81’ | Ngal Ayel Mukau Hakon Arnar Haraldsson |
| 86’ | Calvin Verdonk Romain Perraud | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aleksandar Katai | Arnaud Bodart | ||
Adem Avdic | Samy Merzouk | ||
Stefan Lekovic | Maxima Adeagan Goffi | ||
Milson | Ugo Raghouber | ||
Omri Glazer | Osame Sahraoui | ||
Ivan Gutesa | Soriba Diaoune | ||
Rodrigo De Souza Prado | Romain Perraud | ||
Vasilije Kostov | Benjamin Andre | ||
Nikola Stankovic | Thomas Meunier | ||
Bruno Duarte | Hakon Arnar Haraldsson | ||
Aleksa Damjanovic | Matias Fernandez | ||
Bajo | Olivier Giroud | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nathan Ngoy Va chạm | |||
Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | |||
Alexsandro Ribeiro Va chạm | |||
Ethan Mbappé Va chạm | |||
Nhận định Crvena Zvezda vs Lille
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crvena Zvezda
Thành tích gần đây Lille
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 5 | 12 | ||
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | ||
| 5 | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | ||
| 6 | 5 | 3 | 2 | 0 | 4 | 11 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | ||
| 13 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 15 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 4 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 19 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 20 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | ||
| 21 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 22 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 23 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 24 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | ||
| 26 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 27 | 5 | 2 | 0 | 3 | -5 | 6 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 31 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | ||
| 33 | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -13 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -8 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
