Thứ Bảy, 29/11/2025
Nemanja Radonjic
18
Marko Arnautovic
66
Vasilije Kostov (Thay: Tomas Handel)
66
Matias Fernandez-Pardo (Thay: Felix Correia)
67
Thomas Meunier (Thay: Tiago Santos)
67
Olivier Giroud (Thay: Hamza Igamane)
67
Hakon Arnar Haraldsson (Thay: Ngal Ayel Mukau)
81
Berke Ozer
84
(Pen) Marko Arnautovic
85
Romain Perraud (Thay: Calvin Verdonk)
86
Bruno Duarte (Thay: Marko Arnautovic)
88
Milson (Thay: Mirko Ivanic)
88
Aleksandar Katai (Thay: Nemanja Radonjic)
90
Matheus
90+1'
Matias Fernandez-Pardo
90+3'

Thống kê trận đấu Crvena Zvezda vs Lille

số liệu thống kê
Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
Lille
Lille
40 Kiểm soát bóng 60
17 Phạm lỗi 15
15 Ném biên 19
3 Việt vị 0
3 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
13 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crvena Zvezda vs Lille

Tất cả (21)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Matias Fernandez-Pardo.

Thẻ vàng cho Matias Fernandez-Pardo.

90+2' Thẻ vàng cho Matheus.

Thẻ vàng cho Matheus.

90+2'

Nemanja Radonjic rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Katai.

90+1' Thẻ vàng cho Matheus.

Thẻ vàng cho Matheus.

88'

Mirko Ivanic rời sân và được thay thế bởi Milson.

88'

Marko Arnautovic rời sân và được thay thế bởi Bruno Duarte.

86'

Calvin Verdonk rời sân và được thay thế bởi Romain Perraud.

85' V À A A O O O - Marko Arnautovic từ FK Crvena Zvezda thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Marko Arnautovic từ FK Crvena Zvezda thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

84' Thẻ vàng cho Berke Ozer.

Thẻ vàng cho Berke Ozer.

81'

Ngal Ayel Mukau rời sân và được thay thế bởi Hakon Arnar Haraldsson.

67'

Hamza Igamane rời sân và được thay thế bởi Olivier Giroud.

67'

Tiago Santos rời sân và được thay thế bởi Thomas Meunier.

67'

Felix Correia rời sân và được thay thế bởi Matias Fernandez-Pardo.

66'

Tomas Handel rời sân và được thay thế bởi Vasilije Kostov.

66' Thẻ vàng cho Marko Arnautovic.

Thẻ vàng cho Marko Arnautovic.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

18' Thẻ vàng cho Nemanja Radonjic.

Thẻ vàng cho Nemanja Radonjic.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân vận động Rajko Mitic, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Crvena Zvezda vs Lille

Crvena Zvezda (4-2-3-1): Matheus (1), Seol Young-woo (66), Franklin Tebo Uchenna (30), Miloš Veljković (13), Nair Tiknizyan (23), Timi Elšnik (21), Rade Krunić (33), Nemanja Radonjic (49), Tomas Handel (20), Mirko Ivanic (4), Marko Arnautović (89)

Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Tiago Santos (22), Chancel Mbemba (18), Aïssa Mandi (23), Calvin Verdonk (24), Ayyoub Bouaddi (32), Nabil Bentaleb (6), Marius Broholm (14), Ngal'ayel Mukau (17), Felix Correia (27), Hamza Igamane (29)

Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
4-2-3-1
1
Matheus
66
Seol Young-woo
30
Franklin Tebo Uchenna
13
Miloš Veljković
23
Nair Tiknizyan
21
Timi Elšnik
33
Rade Krunić
49
Nemanja Radonjic
20
Tomas Handel
4
Mirko Ivanic
89
Marko Arnautović
29
Hamza Igamane
27
Felix Correia
17
Ngal'ayel Mukau
14
Marius Broholm
6
Nabil Bentaleb
32
Ayyoub Bouaddi
24
Calvin Verdonk
23
Aïssa Mandi
18
Chancel Mbemba
22
Tiago Santos
1
Berke Ozer
Lille
Lille
4-2-3-1
Thay người
66’
Tomas Handel
Vasilije Kostov
67’
Tiago Santos
Thomas Meunier
88’
Mirko Ivanic
Milson
67’
Felix Correia
Matias Fernandez
88’
Marko Arnautovic
Bruno Duarte
67’
Hamza Igamane
Olivier Giroud
90’
Nemanja Radonjic
Aleksandar Katai
81’
Ngal Ayel Mukau
Hakon Arnar Haraldsson
86’
Calvin Verdonk
Romain Perraud
Cầu thủ dự bị
Aleksandar Katai
Arnaud Bodart
Adem Avdic
Samy Merzouk
Stefan Lekovic
Maxima Adeagan Goffi
Milson
Ugo Raghouber
Omri Glazer
Osame Sahraoui
Ivan Gutesa
Soriba Diaoune
Rodrigo De Souza Prado
Romain Perraud
Vasilije Kostov
Benjamin Andre
Nikola Stankovic
Thomas Meunier
Bruno Duarte
Hakon Arnar Haraldsson
Aleksa Damjanovic
Matias Fernandez
Bajo
Olivier Giroud
Tình hình lực lượng

Nathan Ngoy

Va chạm

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Alexsandro Ribeiro

Va chạm

Ethan Mbappé

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây Crvena Zvezda

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Serbia
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Serbia
02/11 - 2025
31/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Serbia
20/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Lille

Europa League
28/11 - 2025
Ligue 1
24/11 - 2025
H1: 1-1
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
H1: 1-0
30/10 - 2025
H1: 1-0
26/10 - 2025
H1: 2-0
Europa League
24/10 - 2025
H1: 0-3
Ligue 1
20/10 - 2025
H1: 0-1
06/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow