Chủ Nhật, 30/11/2025
Milos Veljkovic
2
Filip Szymczak (Thay: Robert Gumny)
8
Bruno Duarte
22
(Pen) Cherif Ndiaye
45+1'
Timothy Noor Ouma (Thay: Gisli Thordarson)
46
Rodrigao
56
Veljko Milosavljevic (Thay: Bruno Duarte)
58
Vladimir Lucic (Thay: Shavy Babicka)
72
Milson (Thay: Peter Olayinka)
72
Pablo Rodriguez (Thay: Antoni Kozubal)
72
Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Filip Szymczak)
72
Kornel Lisman (Thay: Luis Palma)
79
Milson
80
Pablo Rodriguez
80
Rade Krunic
80
Aleksandar Katai (Thay: Cherif Ndiaye)
86
Mikael Ishak
90+3'

Thống kê trận đấu Crvena Zvezda vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
Lech Poznan
Lech Poznan
48 Kiểm soát bóng 52
11 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
12 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crvena Zvezda vs Lech Poznan

Tất cả (23)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

86'

Cherif Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Katai.

81' Thẻ vàng cho Rade Krunic.

Thẻ vàng cho Rade Krunic.

80' Thẻ vàng cho Rade Krunic.

Thẻ vàng cho Rade Krunic.

80' Thẻ vàng cho Pablo Rodriguez.

Thẻ vàng cho Pablo Rodriguez.

80' Thẻ vàng cho Milson.

Thẻ vàng cho Milson.

79'

Luis Palma rời sân và được thay thế bởi Kornel Lisman.

72'

Filip Szymczak rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.

72'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Pablo Rodriguez.

72'

Peter Olayinka rời sân và được thay thế bởi Milson.

72'

Shavy Babicka rời sân và được thay thế bởi Vladimir Lucic.

58'

Bruno Duarte rời sân và được thay thế bởi Veljko Milosavljevic.

57' ĐÃ RA SÂN! - Rodrigao nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

ĐÃ RA SÂN! - Rodrigao nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

46'

Gisli Thordarson rời sân và được thay thế bởi Timothy Noor Ouma.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' V À A A O O O - Cherif Ndiaye từ FK Crvena Zvezda đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Cherif Ndiaye từ FK Crvena Zvezda đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

45+1' V À A A O O O O - FK Crvena Zvezda ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O O - FK Crvena Zvezda ghi bàn từ chấm phạt đền.

22' Thẻ vàng cho Bruno Duarte.

Thẻ vàng cho Bruno Duarte.

8'

Robert Gumny rời sân và được thay thế bởi Filip Szymczak.

Đội hình xuất phát Crvena Zvezda vs Lech Poznan

Crvena Zvezda (4-2-3-1): Matheus (1), Seol Young-woo (66), Miloš Veljković (13), Rodrigo De Souza Prado (5), Nair Tiknizyan (23), Timi Elšnik (21), Rade Krunić (33), Shavy Babicka (80), Bruno Duarte (17), Peter Olayinka (14), Cherif Ndiaye (9)

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Mateusz Skrzypczak (72), Antonio Milic (16), Joao Moutinho (4), Antoni Kozubal (43), Gisli Gottskalk Thordarson (23), Robert Gumny (20), Luis Palma (77), Leo Bengtsson (14), Mikael Ishak (9)

Crvena Zvezda
Crvena Zvezda
4-2-3-1
1
Matheus
66
Seol Young-woo
13
Miloš Veljković
5
Rodrigo De Souza Prado
23
Nair Tiknizyan
21
Timi Elšnik
33
Rade Krunić
80
Shavy Babicka
17
Bruno Duarte
14
Peter Olayinka
9
Cherif Ndiaye
9
Mikael Ishak
14
Leo Bengtsson
77
Luis Palma
20
Robert Gumny
23
Gisli Gottskalk Thordarson
43
Antoni Kozubal
4
Joao Moutinho
16
Antonio Milic
72
Mateusz Skrzypczak
2
Joel Vieira Pereira
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
Thay người
58’
Bruno Duarte
Veljko Milosavljevic
8’
Bryan Solhaug Fiabema
Filip Szymczak
72’
Peter Olayinka
Milson
46’
Gisli Thordarson
Timothy Ouma
72’
Shavy Babicka
Vladimir Lucic
72’
Filip Szymczak
Bryan Fiabema
86’
Cherif Ndiaye
Aleksandar Katai
72’
Antoni Kozubal
Pablo Rodriguez
79’
Luis Palma
Kornel Lisman
Cầu thủ dự bị
Omri Glazer
Krzysztof Bakowski
Ivan Gutesa
Mateusz Pruchniewski
Stefan Lekovic
Michal Gurgul
Veljko Milosavljevic
Wojciech Monka
Mirko Ivanic
Timothy Ouma
Mahmudu Bajo
Bartlomiej Baranski
Milson
Sammy Dudek
Jovan Sljivic
Kornel Lisman
Aleksandar Katai
Filip Szymczak
Vasilije Kostov
Bryan Fiabema
Nikola Stankovic
Pablo Rodriguez
Vladimir Lucic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/08 - 2025
13/08 - 2025

Thành tích gần đây Crvena Zvezda

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Serbia
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Serbia
02/11 - 2025
31/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Serbia
20/10 - 2025
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Lech Poznan

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
30/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
27/10 - 2025
Europa Conference League
24/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow