Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jose Hurtado (Kiến tạo: Isidro Pitta) 6 | |
Neyser Villarreal (Kiến tạo: Fagner) 18 | |
Christian Cardoso (Kiến tạo: Keny Arroyo) 50 | |
Ignacio Sosa 59 | |
Ryan Augusto (Thay: Ignacio Sosa) 63 | |
Matheus Henrique (Thay: Lucas Silva) 69 | |
Wanderson (Thay: Keny Arroyo) 69 | |
Gustavinho (Thay: Matheus Fernandes) 74 | |
Kaua Moraes (Thay: Fagner) 77 | |
Gustavo Marques 82 | |
Bruno Rodrigues (Thay: Neyser Villarreal) 84 | |
Ramires (Thay: Gabriel) 84 | |
Jhuan Nunes (Thay: Jose Hurtado) 84 | |
Rodriguinho (Thay: Vinicius Mendonca) 84 | |
Lucas Villalba (Thay: Jonathan Jesus) 84 |
Thống kê trận đấu Cruzeiro vs RB Bragantino


Diễn biến Cruzeiro vs RB Bragantino
Jonathan Jesus rời sân và được thay thế bởi Lucas Villalba.
Vinicius Mendonca rời sân và được thay thế bởi Rodriguinho.
Jose Hurtado rời sân và được thay thế bởi Jhuan Nunes.
Gabriel rời sân và được thay thế bởi Ramires.
Neyser Villarreal rời sân và được thay thế bởi Bruno Rodrigues.
Thẻ vàng cho Gustavo Marques.
Fagner rời sân và Kaua Moraes vào thay.
Matheus Fernandes rời sân và Gustavinho vào thay.
Keny Arroyo rời sân và Wanderson vào thay.
Lucas Silva rời sân và Matheus Henrique vào thay.
Ignacio Sosa rời sân và được thay thế bởi Ryan Augusto.
Thẻ vàng cho Ignacio Sosa.
Keny Arroyo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christian Cardoso đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Fagner đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Neyser Villarreal đã ghi bàn!
Isidro Pitta đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jose Hurtado đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Cruzeiro vs RB Bragantino
Cruzeiro (4-2-3-1): Matheus Cunha (31), Fagner (23), Fabricio Bruno (15), Jonathan (34), Kaiki (6), Lucas Silva (16), Gerson (11), Christian (88), Matheus Pereira (10), Keny Arroyo (99), Neiser Villareal (22)
RB Bragantino (4-2-3-1): Tiago Volpi (18), José Hurtado (34), Alix (4), Gustavo Marques (16), Juninho Capixaba (29), Ignacio Sosa (15), Gabriel (6), Matheus Fernandes (35), Lucas Henrique Barbosa (21), Vinicinho (17), Isidro Pitta (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Lucas Silva Matheus Henrique | 63’ | Ignacio Sosa Ryan Augusto |
| 69’ | Keny Arroyo Wanderson | 74’ | Matheus Fernandes Gustavinho |
| 77’ | Fagner Kaua Moraes | 84’ | Gabriel Eric Ramires |
| 84’ | Jonathan Jesus Lucas Villalba | 84’ | Vinicius Mendonca Rodriguinho |
| 84’ | Neyser Villarreal Bruno Rodrigues | 84’ | Jose Hurtado Jhuan Nunes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Otavio Costa | Gustavo Reis | ||
Kaua Moraes | Fabinho | ||
William | Cleiton Schwengber | ||
Lucas Villalba | Eric Ramires | ||
Joao Marcelo | Pedro Henrique | ||
Kaua Prates | Rodriguinho | ||
Matheus Henrique | Gustavinho | ||
Japa | Yuri Leles | ||
Wanderson | Caue Santos | ||
Kenji | Ryan Augusto | ||
Bruno Rodrigues | Marcelinho | ||
Chico | Jhuan Nunes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cruzeiro
Thành tích gần đây RB Bragantino
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 2 | 1 | 11 | 26 | T T T T H | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 8 | 20 | T H B T T | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 6 | 20 | B B H T B | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | B T T H B | |
| 5 | 10 | 6 | 2 | 2 | 5 | 20 | T B T B T | |
| 6 | 11 | 6 | 1 | 4 | 4 | 19 | T T B B T | |
| 7 | 11 | 4 | 4 | 3 | 1 | 16 | T B H H H | |
| 8 | 11 | 4 | 2 | 5 | 1 | 14 | T B T T B | |
| 9 | 11 | 4 | 2 | 5 | -1 | 14 | B B T T B | |
| 10 | 10 | 4 | 2 | 4 | -3 | 14 | B T B H T | |
| 11 | 10 | 4 | 1 | 5 | -3 | 13 | T B T T H | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | T B B H H | |
| 13 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | T T H B H | |
| 14 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | T T H T H | |
| 15 | 11 | 3 | 4 | 4 | -2 | 13 | B H T B T | |
| 16 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | H H B B H | |
| 17 | 11 | 2 | 4 | 5 | -7 | 10 | B H T B T | |
| 18 | 11 | 1 | 5 | 5 | -7 | 8 | B T B H H | |
| 19 | 10 | 1 | 5 | 4 | -8 | 8 | H B B H B | |
| 20 | 10 | 1 | 3 | 6 | -5 | 6 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch