Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Matheus Pereira (Kiến tạo: Wanderson) 19 | |
![]() Tabata (Kiến tạo: Alexandro Bernabei) 24 | |
![]() Tabata 28 | |
![]() Juninho 30 | |
![]() Alexandro Bernabei 35 | |
![]() Lucas Daniel Romero 54 | |
![]() Kaio Jorge (Kiến tạo: William) 58 | |
![]() Rafael Santos Borre (Thay: Ricardo Mathias) 64 | |
![]() Johan Carbonero (Thay: Wesley) 64 | |
![]() Luis Otavio (Thay: Richard) 64 | |
![]() Luis Aquino (Thay: Richard) 64 | |
![]() Matheus Henrique (Thay: Wanderson) 67 | |
![]() Gabriel Barbosa (Thay: Matheus Pereira) 77 | |
![]() Carlos Eduardo (Thay: Lucas Silva) 77 | |
![]() Gustavo Alves (Thay: Tabata) 77 | |
![]() Raykkonen Soares (Thay: Alan Rodriguez) 85 | |
![]() Kenji (Thay: Kaio Jorge) 87 | |
![]() Vitao 90 | |
![]() Rafael Santos Borre 90+1' | |
![]() Gustavo Alves 90+4' |
Thống kê trận đấu Cruzeiro vs Internacional


Diễn biến Cruzeiro vs Internacional

Thẻ vàng cho Gustavo Alves.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Rafael Santos Borre nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Thẻ vàng cho Vitao.
Kaio Jorge rời sân và được thay thế bởi Kenji.
Alan Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Raykkonen Soares.
Tabata rời sân và được thay thế bởi Gustavo Alves.
Lucas Silva rời sân và được thay thế bởi Carlos Eduardo.
Matheus Pereira rời sân và được thay thế bởi Gabriel Barbosa.
Wanderson rời sân và được thay thế bởi Matheus Henrique.
Wesley rời sân và được thay thế bởi Johan Carbonero.
Ricardo Mathias rời sân và được thay thế bởi Rafael Santos Borre.
Richard rời sân và được thay thế bởi Luis Aquino.
William đã kiến tạo cho bàn thắng này.

V À A A O O O - Kaio Jorge đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Lucas Daniel Romero.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Alexandro Bernabei.

Thẻ vàng cho Juninho.

Thẻ vàng cho Tabata.
Đội hình xuất phát Cruzeiro vs Internacional
Cruzeiro (4-2-3-1): Cassio (1), William (12), Fabricio Bruno (15), Lucas Villalba (25), Kaiki (6), Lucas Romero (29), Lucas Silva (16), Christian (88), Matheus Pereira (10), Wanderson (94), Kaio Jorge (19)
Internacional (4-4-1-1): Sergio Rochet (1), Braian Nahuel Aguirre (35), Vitao (4), Jose Juninho (18), Alexandro Bernabei (26), Bruno Tabata (17), Alan Rodriguez (14), Richard (36), Wesley (21), Alan Patrick (10), Ricardo Mathias (49)


Thay người | |||
67’ | Wanderson Matheus Henrique | 64’ | Richard Luis Otavio |
77’ | Lucas Silva Carlos Eduardo | 64’ | Wesley Johan Carbonero |
77’ | Matheus Pereira Gabigol | 64’ | Ricardo Mathias Rafael Santos Borré |
87’ | Kaio Jorge Kenji | 77’ | Tabata Gustavo Prado |
85’ | Alan Rodriguez Raykkonen Pereira Soares |
Cầu thủ dự bị | |||
Otavio Costa | Anthoni | ||
Mateo Gamarra | Alan Benitez | ||
Jonathan | Clayton | ||
Kaua Prates | Victor Gabriel | ||
Walace | Luis Otavio | ||
Matheus Henrique | Bruno Henrique | ||
Carlos Eduardo | Oscar Romero | ||
Japa | Gustavo Prado | ||
Yannick Bolasie | Johan Carbonero | ||
Lautaro Diaz | Raykkonen Pereira Soares | ||
Kenji | Rafael Santos Borré | ||
Gabigol | Allex Da Silva |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cruzeiro
Thành tích gần đây Internacional
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 14 | 4 | 2 | 35 | 46 | T H T T T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 12 | 42 | T H T T T |
3 | ![]() | 21 | 12 | 5 | 4 | 19 | 41 | B T B H T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 6 | 3 | 10 | 36 | T H H T T |
5 | ![]() | 19 | 9 | 5 | 5 | 14 | 32 | H B T B T |
6 | ![]() | 19 | 8 | 8 | 3 | 11 | 32 | H T B H T |
7 | ![]() | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | T T T H T |
8 | ![]() | 21 | 9 | 3 | 9 | -2 | 30 | B B B B T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | -3 | 27 | B T H T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 5 | 8 | 0 | 26 | T H B T H |
11 | ![]() | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H H B B T |
12 | ![]() | 19 | 6 | 6 | 7 | -3 | 24 | B T H B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | H B T B B |
14 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -6 | 24 | T B B T H |
15 | ![]() | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | H T T B B |
16 | ![]() | 20 | 5 | 4 | 11 | -2 | 19 | B H T B B |
17 | ![]() | 21 | 3 | 10 | 8 | -14 | 19 | H H B H B |
18 | ![]() | 20 | 5 | 3 | 12 | -23 | 18 | B T H T B |
19 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -13 | 15 | B H B B B |
20 | ![]() | 19 | 1 | 7 | 11 | -18 | 10 | H H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại