Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rodrigo Santos 8 | |
Christian Cardoso (Kiến tạo: Keny Arroyo) 21 | |
Lucas Villalba 27 | |
Eros Mancuso 35 | |
Tomas Pochettino 37 | |
Juan Martin Lucero 51 | |
Carlos Eduardo (Thay: Lucas Silva) 63 | |
William (Thay: Kaua Prates) 63 | |
Moises Vieira (Thay: Jose Herrera) 64 | |
Pierre (Thay: Rodrigo Santos) 65 | |
Kayke Queiroz (Thay: Juan Martin Lucero) 73 | |
Wanderson (Thay: Keny Arroyo) 74 | |
Diogo Barbosa (Thay: Bruno Pacheco) 82 | |
Marinho (Thay: Tomas Pochettino) 83 | |
Yannick Bolasie (Thay: Matheus Pereira) 84 | |
Walace (Thay: Christian Cardoso) 84 | |
Lucas Gazal 86 |
Thống kê trận đấu Cruzeiro vs Fortaleza


Diễn biến Cruzeiro vs Fortaleza
Thẻ vàng cho Lucas Gazal.
Christian Cardoso rời sân và được thay thế bởi Walace.
Matheus Pereira rời sân và được thay thế bởi Yannick Bolasie.
Tomas Pochettino rời sân và được thay thế bởi Marinho.
Bruno Pacheco rời sân và được thay thế bởi Diogo Barbosa.
Keny Arroyo rời sân và được thay thế bởi Wanderson.
Juan Martin Lucero rời sân và được thay thế bởi Kayke Queiroz.
Rodrigo Santos rời sân và được thay thế bởi Pierre.
Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.
Kaua Prates rời sân và được thay thế bởi William.
Lucas Silva rời sân và được thay thế bởi Carlos Eduardo.
Thẻ vàng cho Juan Martin Lucero.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Tomas Pochettino.
Thẻ vàng cho Eros Mancuso.
Thẻ vàng cho Lucas Villalba.
Keny Arroyo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Christian Cardoso đã ghi bàn!
V À A A A O O O Cruzeiro ghi bàn.
Đội hình xuất phát Cruzeiro vs Fortaleza
Cruzeiro (4-2-3-1): Leo Aragao (41), Kau Moraes (2), Fabricio Bruno (15), Lucas Villalba (25), Kaua Prates (36), Lucas Silva (16), Lucas Romero (29), Christian (88), Matheus Pereira (10), Keny Arroyo (99), Gabigol (9)
Fortaleza (4-2-3-1): Brenno (12), Eros Nazareno Mancuso (14), Emanuel Britez (33), Lucas Gazal (34), Bruno Pacheco (6), Rodrigo Santos (29), Lucas Sasha (88), Tomas Pochettino (7), Jose Maria Herrera (80), Lopes (26), Juan Martin Lucero (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Kaua Prates William | 64’ | Jose Herrera Moises |
| 63’ | Lucas Silva Carlos Eduardo | 65’ | Rodrigo Santos Pierre |
| 74’ | Keny Arroyo Wanderson | 73’ | Juan Martin Lucero Kayke |
| 84’ | Christian Cardoso Walace | 82’ | Bruno Pacheco Diogo Barbosa |
| 84’ | Matheus Pereira Yannick Bolasie | 83’ | Tomas Pochettino Marinho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Otavio Costa | Helton Leite | ||
Walace | Yago Pikachu | ||
Jonathan | Pierre | ||
Wanderson | Marinho | ||
Yannick Bolasie | Guilherme Cristovam dos Santos | ||
Japa | Lucca Prior | ||
William | Matheus Rossetto | ||
Joao Marcelo | Moises | ||
Carlos Eduardo | Yeison Guzman | ||
Marquinhos | Tinga | ||
Mateo Gamarra | Diogo Barbosa | ||
Ryan Guilherme | Kayke | ||
Kayke | |||
Nhận định Cruzeiro vs Fortaleza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cruzeiro
Thành tích gần đây Fortaleza
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 35 | 17 | 12 | 6 | 24 | 63 | H B T H T | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 17 | 35 | 9 | 12 | 14 | -16 | 39 | B T H H T | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
