Lucas Paulo Torezin ra hiệu cho một quả ném biên của Criciuma ở phần sân của Remo.
Rodrigo 26 | |
Marcelinho 34 | |
Giovanni Fernando Cofreste Pavani 38 | |
Everton Morelli 47 | |
Luiz Ricardo Alves (Thay: Eduardo Melo) 64 | |
Jhonata Robert (Thay: Gabriel Novaes) 64 | |
Adailton Dos Santos da Silva (Thay: Felipe Vizeu) 69 | |
Pedro Castro (Thay: Giovanni Fernando Cofreste Pavani) 69 | |
Pedro Henrique Vieira Costa (Thay: Marcelinho) 69 | |
Guilherme Lobo (Thay: Juninho) 72 | |
Hudson Alexandre Batista da Silva (Thay: Everton Morelli Casimiro) 73 | |
Ytalo (Thay: Klaus) 79 | |
Maxwell (Thay: Janderson) 79 | |
Marcelo Benevenuto (Thay: Leo) 90 | |
Reynaldo 90+2' |
Thống kê trận đấu Criciuma vs Remo


Diễn biến Criciuma vs Remo
Criciuma sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Remo.
Criciuma được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Criciuma ở phần sân nhà.
Remo được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Guilherme Lobo nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Lucas Paulo Torezin ra hiệu cho một quả ném biên của Criciuma ở phần sân của Remo.
Reynaldo (Remo) đánh đầu ghi bàn để cân bằng tỷ số 1-1 tại Estadio Heriberto Hulse.
Remo được Lucas Paulo Torezin trao cho một quả phạt góc.
Ở Criciuma, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Marcelo Benevenuto vào sân thay cho Leo của Criciuma.
Criciuma bị thổi phạt việt vị.
Criciuma được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Lucas Paulo Torezin trao cho Criciuma một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Criciuma.
Bóng an toàn khi Criciuma được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Remo tại Estadio Heriberto Hulse.
Ném biên cho Criciuma ở phần sân của họ.
Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc Maxwell của Remo, người đang quằn quại trong đau đớn trên sân.
Đá phạt cho Criciuma.
Đội hình xuất phát Criciuma vs Remo
Criciuma (5-3-2): Kaua (12), Leo (23), Rodrigo (3), Luciano Castán (4), Marcelo Hermes (22), Everton Morelli Casimiro (40), Trindade (5), Juninho (50), Gabriel Novaes (11), Eduardo Melo (9), Diego Goncalves (77)
Remo (4-1-4-1): Marcelo Rangel (88), Marcelinho (79), Klaus (4), Reynaldo (29), Savio (16), Caio Vinicius (34), Giovanni Fernando Cofreste Pavani (7), Janderson (99), Jaderson (10), Pedro Rocha (32), Felipe Vizeu (33)


| Thay người | |||
| 64’ | Gabriel Novaes Jhonata Robert | 69’ | Felipe Vizeu Adailton Dos Santos da Silva |
| 64’ | Eduardo Melo Luiz Ricardo Alves | 69’ | Marcelinho Pedro Henrique Vieira Costa |
| 72’ | Juninho Guilherme Lobo | 69’ | Giovanni Fernando Cofreste Pavani Pedro Castro |
| 73’ | Everton Morelli Casimiro Hudson Alexandre Batista da Silva | 79’ | Klaus Ytalo |
| 90’ | Leo Marcelo Benevenuto | 79’ | Janderson Maxwell |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alisson | Madison | ||
Marcinho | Ytalo | ||
Hudson Alexandre Batista da Silva | Adailton Dos Santos da Silva | ||
Jhonata Robert | Maxwell | ||
Marcelo Benevenuto | Dodo | ||
Gabriel Barros | Leo Lang | ||
Guilherme Lobo | Alexis Alvarino | ||
Oluwasegun Samuel Otusanya | Camutanga | ||
Ze Gabriel | Pedro Henrique Vieira Costa | ||
Heitor Roca Santo | Luan Martins Goncalves | ||
Luiz Henrique | Pedro Castro | ||
Luiz Ricardo Alves | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Criciuma
Thành tích gần đây Remo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 19 | 11 | 8 | 16 | 68 | T H T H T | |
| 2 | 38 | 19 | 8 | 11 | 10 | 65 | T T T T T | |
| 3 | 38 | 18 | 8 | 12 | 17 | 62 | T H B H T | |
| 4 | 38 | 16 | 14 | 8 | 12 | 62 | T H H B T | |
| 5 | 38 | 17 | 10 | 11 | 14 | 61 | B H T T B | |
| 6 | 38 | 17 | 10 | 11 | 5 | 61 | T B T T B | |
| 7 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | H H H B T | |
| 8 | 38 | 16 | 8 | 14 | 5 | 56 | T H H T B | |
| 9 | 38 | 14 | 14 | 10 | 10 | 56 | T T H T H | |
| 10 | 38 | 14 | 12 | 12 | -1 | 54 | B B B H T | |
| 11 | 38 | 13 | 13 | 12 | 1 | 52 | B T B H B | |
| 12 | 38 | 12 | 12 | 14 | -4 | 48 | B H H H T | |
| 13 | 38 | 11 | 14 | 13 | -4 | 47 | H H H B H | |
| 14 | 38 | 12 | 10 | 16 | -3 | 46 | T H T H B | |
| 15 | 38 | 12 | 8 | 18 | -10 | 44 | B B T H T | |
| 16 | 38 | 10 | 12 | 16 | -20 | 42 | H T T B H | |
| 17 | 38 | 8 | 16 | 14 | -9 | 40 | H H B B B | |
| 18 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B T B H B | |
| 19 | 38 | 8 | 12 | 18 | -17 | 36 | B B B H H | |
| 20 | 38 | 5 | 13 | 20 | -16 | 28 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch