Phạt trực tiếp cho Paranaense ở phần sân nhà.
![]() (Pen) Stiven Mendoza 30 | |
![]() Kaua Moraes 32 | |
![]() Rodrigo Fagundes 45+2' | |
![]() Luiz Fernando (Thay: Kogitzki Dudu) 46 | |
![]() Joao Carlos (Thay: Marcelo Benevenuto) 46 | |
![]() (Pen) Nicolas 56 | |
![]() Lucas Belezi (Thay: Kau Moraes) 63 | |
![]() Matheus Trindade 66 | |
![]() Giuliano (Thay: Bruno Zapelli) 71 | |
![]() Leonardo Caetano Silva (Thay: Filipinho) 72 | |
![]() Alan Kardec (Thay: Leo Pele) 74 | |
![]() Jean Carlos (Thay: Jhonata Robert) 81 | |
![]() Benjamin Borasi (Thay: Nicolas) 81 | |
![]() Rodrigo Fagundes 82 | |
![]() Luiz Henrique (Thay: Guilherme Lobo) 86 | |
![]() Gaston Americo Benavidez 90 | |
![]() Luiz Ricardo Alves (Thay: Diego Goncalves) 90 |
Thống kê trận đấu Criciuma vs Athletico Paranaense


Diễn biến Criciuma vs Athletico Paranaense
Criciuma đẩy lên phía trên và Luciano Castan đánh đầu vào bóng. Cú dứt điểm bị hàng phòng ngự Paranaense cảnh giác giải nguy.
Phạt góc được trao cho Criciuma.
Paranaense được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Criciuma tại Estadio Heriberto Hulse.
Joao Vitor Gobi trao cho đội khách một quả ném biên.
Kevin Viveros của Paranaense có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở Criciuma.
Ném biên cho Paranaense ở phần sân nhà.
Ném biên Paranaense.
Ném biên cho Paranaense ở phần sân nhà.
Criciuma được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà thay Diego Goncalves bằng Luiz Ricardo Alves.
Đá phạt cho Criciuma ở phần sân nhà.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Lucas Esquivel.

V À A A O O O! Gaston Benavidez (Paranaense) ghi bàn bằng một cú đánh đầu để rút ngắn tỷ số xuống còn 4-3.
Joao Vitor Gobi ra hiệu cho một quả đá phạt cho Paranaense ngay bên ngoài khu vực của Criciuma.
Paranaense được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Criciuma.
Joao Vitor Gobi trao quyền ném biên cho đội khách.
Eduardo Baptista thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại sân Estadio Heriberto Hulse với Luiz Henrique thay thế Guilherme Lobo.
Paranaense được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Đội hình xuất phát Criciuma vs Athletico Paranaense
Criciuma (3-4-2-1): Alisson (1), Marcelo Benevenuto (14), Rodrigo (3), Luciano Castán (4), Marcinho (6), Guilherme Lobo (25), Trindade (5), Jhonata Robert (10), Diego Goncalves (77), Nicolas (9)
Athletico Paranaense (3-4-2-1): Santos (23), Gaston Benavidez (29), Leo Pele (3), Lucas Esquivel (37), Kau Moraes (14), Filipinho (5), Patrick (88), Bruno Zapelli (10), Dudu (53), Stiven Mendoza (17), Kevin Viveros (9)


Thay người | |||
46’ | Marcelo Benevenuto Joao Carlos | 46’ | Kogitzki Dudu Luiz Fernando |
81’ | Nicolas Benjamin Borasi | 63’ | Kau Moraes Lucas Belezi |
81’ | Jhonata Robert Jean Carlos | 71’ | Bruno Zapelli Giuliano |
86’ | Guilherme Lobo Luiz Henrique | 72’ | Filipinho Leozinho |
90’ | Diego Goncalves Luiz Ricardo Alves | 74’ | Leo Pele Alan Kardec |
Cầu thủ dự bị | |||
Kaua | Mycael | ||
Fellipe Mateus | Fernando | ||
Gustavo Maia | Giuliano | ||
Benjamin Borasi | Isaac | ||
Joao Carlos | Luiz Fernando | ||
Jean Carlos | Leozinho | ||
Leo | Alan Kardec | ||
Steven Nufour | Habraao | ||
Thales | Tevis | ||
Ruan | Lucas Belezi | ||
Luiz Henrique | Leonardo Derik | ||
Luiz Ricardo Alves | Diogo Riquelme Rivas do Nascimento |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Criciuma
Thành tích gần đây Athletico Paranaense
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 13 | 5 | 5 | 9 | 44 | H H T B T |
2 | ![]() | 23 | 12 | 7 | 4 | 9 | 43 | H T H T H |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 23 | 9 | 9 | 5 | 4 | 36 | B H H B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
8 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
9 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
10 | ![]() | 23 | 9 | 4 | 10 | 2 | 31 | T B T T B |
11 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | 2 | 30 | H T B H T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 6 | 9 | -3 | 30 | H H B H T |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
15 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
16 | ![]() | 23 | 6 | 7 | 10 | -14 | 25 | B T B H T |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 23 | 4 | 9 | 10 | -7 | 21 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại