Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Adrien Thibaut.
- Tommi O'Reilly (Kiến tạo: Josh March)
23 - James Connolly
45+2' - Reece Hutchinson
71 - Emre Tezgel (Thay: Calum Agius)
73 - Charlie Finney (Thay: Josh March)
82 - Tommi O'Reilly
85 - Owen Lunt
88 - Adrien Thibaut (Thay: Tommi O'Reilly)
90
- Danny Cashman (Thay: Louis Flower)
63 - Kaheim Dixon (Thay: Harry McKirdy)
64 - Louie Watson (Thay: Reece Brown)
64 - Jay Williams
67 - Jack Roles (Thay: Max Anderson)
73 - Jack Roles
85
Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Crawley Town
Diễn biến Crewe Alexandra vs Crawley Town
Tất cả (43)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Owen Lunt.
Thẻ vàng cho Tommi O'Reilly.
Thẻ vàng cho Jack Roles.
Josh March rời sân và được thay thế bởi Charlie Finney.
Max Anderson rời sân và được thay thế bởi Jack Roles.
Calum Agius rời sân và được thay thế bởi Emre Tezgel.
Thẻ vàng cho Reece Hutchinson.
Thẻ vàng cho Jay Williams.
Reece Brown rời sân và được thay thế bởi Louie Watson.
Harry McKirdy rời sân và được thay thế bởi Kaheim Dixon.
Louis Flower rời sân và được thay thế bởi Danny Cashman.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho James Connolly.
Josh March đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tommi O'Reilly đã ghi bàn!
V À A A A O O O Crewe ghi bàn.
Cú sút không thành công. Josh March (Crewe Alexandra) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm.
Cú sút được cứu thua. Max Sanders (Crewe Alexandra) sút bóng bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm được Harvey Davies (Crawley Town) cứu thua ở góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Tommi O'Reilly.
Josh Flint (Crawley Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Tommi O'Reilly (Crewe Alexandra).
Phạm lỗi bởi Calum Agius (Crewe Alexandra).
Charlie Barker (Crawley Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn. Josh Flint (Crawley Town) sút bóng bằng chân trái từ phía bên trái của khu vực sáu mét bị chặn lại.
Cú sút bị chặn. Max Sanders (Crewe Alexandra) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Conor Thomas.
Phạt góc, Crewe Alexandra. Harry McKirdy đã phá bóng chịu phạt góc.
Lewis Billington (Crewe Alexandra) phạm lỗi.
Louis Flower (Crawley Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Crewe Alexandra. Josh March bị bắt việt vị.
Owen Lunt (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jay Williams (Crawley Town) phạm lỗi.
Việt vị, Crewe Alexandra. James Connolly bị bắt việt vị.
Cú sút không thành công. Cú đánh đầu của Louis Flower (Crawley Town) từ trung tâm vòng cấm đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Reece Brown với một quả tạt.
Lỗi của Kabongo Tshimanga (Crawley Town).
James Connolly (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jay Williams (Crawley Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Lỗi của Owen Lunt (Crewe Alexandra).
Việt vị, Crewe Alexandra. Owen Lunt bị bắt lỗi việt vị.
Việt vị, Crewe Alexandra. Josh March bị bắt lỗi việt vị.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Crawley Town
Crewe Alexandra (4-2-3-1): Tom Booth (1), Lewis Billington (2), James Connolly (18), Mickey Demetriou (5), Reece Hutchinson (3), Tommi O'Reilly (26), Owen Alan Lunt (19), Max Sanders (6), Conor Thomas (8), Calum Agius (20), Josh March (24)
Crawley Town (3-5-1-1): Harvey Davies (1), Charlie Barker (5), Max Anderson (6), Josh Flint (28), Harry McKirdy (13), Reece Brown (10), Jay Williams (26), Louis Flower (14), Ade Adeyemo (22), Kabongo Tshimanga (9), Joy Mukena (20)
Thay người | |||
73’ | Calum Agius Emre Tezgel | 63’ | Louis Flower Danny Cashman |
82’ | Josh March Charlie Finney | 64’ | Reece Brown Louie Watson |
90’ | Tommi O'Reilly Adrien Thibaut | 64’ | Harry McKirdy Kaheim Dixon |
73’ | Max Anderson Jack Roles |
Cầu thủ dự bị | |||
Sam Waller | Ben Radcliffe | ||
Charlie Finney | Danny Cashman | ||
James Golding | Fate Kotey | ||
Phil Croker | Louie Watson | ||
Jack Powell | Jack Roles | ||
Adrien Thibaut | Antony Papadopoulos | ||
Emre Tezgel | Kaheim Dixon |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Thành tích gần đây Crawley Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | T H T T T | |
2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T T B T H | |
3 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T H T H T | |
4 | 6 | 4 | 0 | 2 | 4 | 12 | T T T B B | |
5 | 6 | 4 | 0 | 2 | 3 | 12 | T T B T T | |
6 | 6 | 4 | 0 | 2 | 2 | 12 | B T B T T | |
7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 11 | T T H T B | |
8 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | H T T H B | |
9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 11 | T H B H T | |
10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | B H T B T | |
11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H | |
12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | H T H T B | |
13 | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B B T H T | |
14 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | H H T B B | |
15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B T T H | |
16 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B B H T T | |
17 | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | H T B B H | |
18 | 6 | 2 | 0 | 4 | -2 | 6 | B T B T B | |
19 | 6 | 0 | 4 | 2 | -2 | 4 | H B H H B | |
20 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
21 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H H | |
22 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B B H B H | |
23 | 6 | 0 | 2 | 4 | -10 | 2 | B B B B H | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại