Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- (Pen) Emre Tezgel
35 - James Golding
40 - Max Sanders
45+2' - James Connolly
45+4' - Calum Agius (Kiến tạo: Emre Tezgel)
47 - James Connolly (Kiến tạo: Max Sanders)
69 - Louis Moult (Thay: Conor Thomas)
76 - Matus Holicek (Thay: Tommi O'Reilly)
76 - Charlie Finney (Thay: Calum Agius)
87
- James Berry (Kiến tạo: Lee Bonis)
9 - Lee Bonis (Kiến tạo: Dilan Markanday)
24 - Cheyenne Dunkley
34 - Dylan Duffy (Thay: James Berry)
64 - Janoi Donacien (Thay: Cheyenne Dunkley)
64 - Dilan Markanday
65 - Liam Mandeville (Thay: Ronan Darcy)
70 - Will Dickson (Thay: Lee Bonis)
87
Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Chesterfield
Diễn biến Crewe Alexandra vs Chesterfield
Tất cả (35)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Will Dickson.
Calum Agius rời sân và được thay thế bởi Charlie Finney.
Tommi O'Reilly rời sân và được thay thế bởi Matus Holicek.
Conor Thomas rời sân và được thay thế bởi Louis Moult.
Ronan Darcy rời sân và được thay thế bởi Liam Mandeville.
Max Sanders đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - James Connolly đã ghi bàn!
V À A A O O O - Dilan Markanday đã ghi bàn!
Cheyenne Dunkley rời sân và được thay thế bởi Janoi Donacien.
James Berry rời sân và được thay thế bởi Dylan Duffy.
Emre Tezgel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Calum Agius đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho James Connolly.
Thẻ vàng cho Max Sanders.
Thẻ vàng cho James Golding.
V À A A O O O - Emre Tezgel từ Crewe đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Cheyenne Dunkley.
Dilan Markanday đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lee Bonis đã ghi bàn!
Lee Bonis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - James Berry đã ghi bàn!
Cú sút được cứu thua. James Berry (Chesterfield) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị cản phá.
Phạt góc cho Crewe Alexandra. Kyle McFadzean là người phá bóng.
Cú sút bị chặn. Max Sanders (Crewe Alexandra) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại. Tommi O'Reilly là người kiến tạo.
Tom Naylor (Chesterfield) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
James Connolly (Crewe Alexandra) phạm lỗi.
Chey Dunkley (Chesterfield) để bóng chạm tay.
Lee Bonis (Chesterfield) phạm lỗi.
James Connolly (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Chesterfield
Crewe Alexandra (4-2-3-1): Tom Booth (1), Lewis Billington (2), James Connolly (18), James Golding (16), Reece Hutchinson (3), Max Sanders (6), Conor Thomas (8), Tommi O'Reilly (26), Owen Alan Lunt (19), Calum Agius (20), Emre Tezgel (36)
Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Devan Tanton (30), Cheyenne Dunkley (22), Kyle McFadzean (6), Lewis Gordon (19), Tom Naylor (4), John Fleck (13), Dilan Markanday (24), Ronan Darcy (27), James Berry (28), Lee Bonis (10)
| Thay người | |||
| 76’ | Tommi O'Reilly Matús Holícek | 64’ | James Berry Dylan Duffy |
| 76’ | Conor Thomas Louis Moult | 64’ | Cheyenne Dunkley Janoi Donacien |
| 87’ | Calum Agius Charlie Finney | 70’ | Ronan Darcy Liam Mandeville |
| 87’ | Lee Bonis William Dickson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sam Waller | Dylan Duffy | ||
Jay Mingi | William Dickson | ||
Charlie Finney | Ryan Boot | ||
Dion Rankine | Vontae Daley-Campbell | ||
Matús Holícek | Janoi Donacien | ||
Phil Croker | Adam Lewis | ||
Louis Moult | Liam Mandeville | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Thành tích gần đây Chesterfield
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 10 | 2 | 5 | 8 | 32 | B B T B T | |
| 2 | 17 | 9 | 4 | 4 | 6 | 31 | H H T H H | |
| 3 | 17 | 8 | 6 | 3 | 8 | 30 | B T T T T | |
| 4 | 17 | 8 | 5 | 4 | 14 | 29 | T B H T H | |
| 5 | 17 | 8 | 4 | 5 | 9 | 28 | H T T H B | |
| 6 | 17 | 7 | 7 | 3 | 4 | 28 | H H H T H | |
| 7 | 17 | 7 | 6 | 4 | 6 | 27 | B B T H H | |
| 8 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T H H | |
| 9 | 18 | 7 | 5 | 6 | 7 | 26 | B H B H B | |
| 10 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | T B H H T | |
| 11 | 17 | 7 | 5 | 5 | 2 | 26 | H T B H T | |
| 12 | 17 | 8 | 2 | 7 | -2 | 26 | T T H B B | |
| 13 | 17 | 6 | 6 | 5 | 5 | 24 | T H B T T | |
| 14 | 17 | 6 | 6 | 5 | 3 | 24 | B H H H H | |
| 15 | 17 | 5 | 8 | 4 | 4 | 23 | B H T H T | |
| 16 | 18 | 5 | 8 | 5 | 3 | 23 | H B T H T | |
| 17 | 17 | 5 | 4 | 8 | -5 | 19 | T H H B B | |
| 18 | 17 | 4 | 6 | 7 | -2 | 18 | B H H T H | |
| 19 | 17 | 4 | 5 | 8 | -7 | 17 | B T T H H | |
| 20 | 17 | 5 | 2 | 10 | -15 | 17 | B B B B B | |
| 21 | 17 | 5 | 2 | 10 | -16 | 17 | T T B B T | |
| 22 | 17 | 4 | 4 | 9 | -13 | 16 | T H B T B | |
| 23 | 17 | 4 | 3 | 10 | -11 | 15 | B B B H B | |
| 24 | 17 | 3 | 2 | 12 | -15 | 11 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại