Thẻ vàng cho Owen Lunt.
Ben Krauhaus 16 | |
Ben Thompson 38 | |
Michael Cheek 52 | |
Emre Tezgel (Thay: James Connolly) 58 | |
Owen Lunt (Thay: Conor Thomas) 68 | |
Louis Moult (Thay: Josh March) 68 | |
William Hondermarck (Thay: Ben Thompson) 73 | |
Nicke Kabamba (Thay: Michael Cheek) 73 | |
Jay Mingi (Thay: Jack Lankester) 81 | |
Dion Rankine (Thay: James Golding) 81 | |
Owen Lunt 90+5' |
Thống kê trận đấu Crewe Alexandra vs Bromley

Diễn biến Crewe Alexandra vs Bromley
James Golding rời sân và Dion Rankine vào thay.
Jack Lankester rời sân và Jay Mingi vào thay.
Michael Cheek rời sân và được thay thế bởi Nicke Kabamba.
Ben Thompson rời sân và được thay thế bởi William Hondermarck.
Josh March rời sân và được thay thế bởi Louis Moult.
Conor Thomas rời sân và được thay thế bởi Owen Lunt.
James Connolly rời sân và được thay thế bởi Emre Tezgel.
V À A A O O O - Michael Cheek đã ghi bàn!
V À A A A O O O O - Bromley ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Ben Thompson.
Thẻ vàng cho Ben Krauhaus.
Việt vị, Bromley. Ben Thompson bị bắt việt vị.
Cú sút không thành công. Jack Lankester (Crewe Alexandra) cú sút bằng chân phải từ bên trái vòng cấm gần, nhưng không vào góc trên bên phải. Được hỗ trợ bởi Josh March với một đường chuyền xuyên.
Mitch Pinnock (Bromley) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.
Phạm lỗi bởi Tommi O'Reilly (Crewe Alexandra).
Phạm lỗi bởi Omar Sowunmi (Bromley).
Tom Booth (Crewe Alexandra) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút được cứu thua. Conor Thomas (Crewe Alexandra) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bị Sam Long (Bromley) cản phá ở trung tâm khung thành. Max Sanders là người kiến tạo với một quả tạt.
Đội hình xuất phát Crewe Alexandra vs Bromley
Crewe Alexandra (3-4-2-1): Tom Booth (1), James Golding (16), Mickey Demetriou (5), James Connolly (18), Lewis Billington (2), Max Sanders (6), Conor Thomas (8), Reece Hutchinson (3), Tommi O'Reilly (26), Jack Lankester (7), Josh March (24)
Bromley (3-5-1-1): Sam Long (12), Omar Sowunmi (5), Kyle Cameron (6), Idris Odutayo (30), Markus Ifill (26), Jude Arthurs (20), Ashley Charles (4), Ben Thompson (8), Mitch Pinnock (11), Ben Krauhaus (7), Michael Cheek (9)

| Thay người | |||
| 58’ | James Connolly Emre Tezgel | 73’ | Michael Cheek Nicke Kabamba |
| 68’ | Conor Thomas Owen Alan Lunt | 73’ | Ben Thompson William Hondermarck |
| 68’ | Josh March Louis Moult | ||
| 81’ | Jack Lankester Jay Mingi | ||
| 81’ | James Golding Dion Rankine | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sam Waller | Grant Smith | ||
Jay Mingi | Marcus Dinanga | ||
Charlie Finney | Nicke Kabamba | ||
Dion Rankine | William Hondermarck | ||
Owen Alan Lunt | Brooklyn Ilunga | ||
Louis Moult | Alex Stepien-Iwumene | ||
Emre Tezgel | George Penn | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Thành tích gần đây Bromley
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 11 | 2 | 5 | 10 | 35 | B T B T T | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 7 | 34 | H T H H T | |
| 3 | 18 | 9 | 5 | 4 | 15 | 32 | B H T H T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | T T H B T | |
| 5 | 18 | 8 | 6 | 4 | 6 | 30 | T T T T B | |
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 4 | 29 | B H H T T | |
| 7 | 18 | 9 | 2 | 7 | -1 | 29 | T H B B T | |
| 8 | 18 | 7 | 7 | 4 | 6 | 28 | B T H H H | |
| 9 | 18 | 7 | 7 | 4 | 3 | 28 | H H T H B | |
| 10 | 18 | 7 | 6 | 5 | 7 | 27 | H B T T T | |
| 11 | 18 | 8 | 3 | 7 | 3 | 27 | T T H H B | |
| 12 | 18 | 7 | 5 | 6 | 7 | 26 | B H B H B | |
| 13 | 18 | 7 | 5 | 6 | 1 | 26 | T B H T B | |
| 14 | 18 | 6 | 7 | 5 | 3 | 25 | H H H H H | |
| 15 | 18 | 5 | 8 | 5 | 3 | 23 | H B T H T | |
| 16 | 18 | 5 | 8 | 5 | 3 | 23 | H T H T B | |
| 17 | 18 | 5 | 6 | 7 | -1 | 21 | H H T H T | |
| 18 | 18 | 5 | 5 | 8 | -5 | 20 | H H B B H | |
| 19 | 18 | 4 | 5 | 9 | -8 | 17 | T T H H B | |
| 20 | 18 | 4 | 5 | 9 | -13 | 17 | H B T B H | |
| 21 | 18 | 5 | 2 | 11 | -16 | 17 | B B B B B | |
| 22 | 18 | 5 | 2 | 11 | -18 | 17 | T B B T B | |
| 23 | 18 | 4 | 4 | 10 | -11 | 16 | B B H B H | |
| 24 | 18 | 3 | 3 | 12 | -15 | 12 | T B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch