Số lượng khán giả hôm nay là 10.860.
Filippo Terracciano (Kiến tạo: Jari Vandeputte) 4 | |
Alessio Zerbin 6 | |
Saba Goglichidze 30 | |
Jari Vandeputte 45+1' | |
Nicolo Zaniolo (Kiến tạo: Alessandro Zanoli) 51 | |
Martin Payero 60 | |
Tommaso Barbieri (Thay: Alessio Zerbin) 61 | |
Adam Buksa (Thay: Vakoun Issouf Bayo) 62 | |
Jakub Piotrowski (Thay: Jurgen Ekkelenkamp) 62 | |
Dachi Lordkipanidze (Thay: Martin Payero) 62 | |
Tommaso Barbieri (Thay: Alessio Zerbin) 63 | |
Jeremy Sarmiento (Thay: Jari Vandeputte) 74 | |
Keinan Davis (Thay: Nicolo Zaniolo) 75 | |
Franco Vazquez (Thay: Federico Bonazzoli) 75 | |
Christian Kabasele 78 | |
Jamie Vardy 84 | |
Kingsley Ehizibue (Thay: Alessandro Zanoli) 86 | |
Lennon Miller (Thay: Arthur Atta) 86 |
Thống kê trận đấu Cremonese vs Udinese


Diễn biến Cremonese vs Udinese
Cremonese vừa kịp giữ được thế cân bằng trong trận đấu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Cremonese: 52%, Udinese: 48%.
Cremonese thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Jesper Karlstroem từ Udinese đánh đầu về phía khung thành nhưng cú đánh đầu bị chặn lại.
Lennon Miller từ Udinese thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Federico Baschirotto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Udinese.
Franco Vazquez thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Cú sút của Jamie Vardy bị chặn lại.
Jeremy Sarmiento tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Cremonese bắt đầu một pha phản công.
Cú tạt bóng của Kingsley Ehizibue từ Udinese đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Udinese thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Giuseppe Pezzella giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Udinese.
Kiểm soát bóng: Cremonese: 52%, Udinese: 48%.
Udinese thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Cremonese vs Udinese
Cremonese (3-5-2): Marco Silvestri (16), Filippo Terracciano (24), Federico Baschirotto (6), Matteo Bianchetti (15), Alessio Zerbin (7), Martin Payero (32), Warren Bondo (38), Jari Vandeputte (27), Giuseppe Pezzella (3), Federico Bonazzoli (90), Jamie Vardy (10)
Udinese (3-5-2): Maduka Okoye (40), Saba Goglichidze (2), Christian Kabasele (27), Oumar Solet (28), Alessandro Zanoli (59), Jurgen Ekkelenkamp (32), Jesper Karlstrom (8), Arthur Atta (14), Hassane Kamara (11), Nicolò Zaniolo (10), Vakoun Bayo (15)


| Thay người | |||
| 61’ | Alessio Zerbin Tommaso Barbieri | 62’ | Jurgen Ekkelenkamp Jakub Piotrowski |
| 62’ | Martin Payero Dachi Lordkipanidze | 62’ | Vakoun Issouf Bayo Adam Buksa |
| 74’ | Jari Vandeputte Jeremy Sarmiento | 75’ | Nicolo Zaniolo Keinan Davis |
| 75’ | Federico Bonazzoli Franco Vazquez | 86’ | Alessandro Zanoli Kingsley Ehizibue |
| 86’ | Arthur Atta Lennon Miller | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adrian Malovec | Razvan Sava | ||
Lapo Nava | Daniele Padelli | ||
Tommaso Barbieri | Nicolo Bertola | ||
Romano Floriani Mussolini | Matteo Palma | ||
Mikayil Faye | Kingsley Ehizibue | ||
Francesco Folino | Jordan Zemura | ||
Jeremy Sarmiento | Sandi Lovrić | ||
Dachi Lordkipanidze | Oier Zarraga | ||
Dennis Johnsen | Jakub Piotrowski | ||
Franco Vazquez | Abdoulaye Camara | ||
Antonio Sanabria | Lennon Miller | ||
Alberto Grassi | Idrissa Gueye | ||
Federico Ceccherini | Keinan Davis | ||
Iker Bravo | |||
Adam Buksa | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Emil Audero Chấn thương bắp chân | Thomas Kristensen Chấn thương cơ | ||
Michele Collocolo Chấn thương đùi | |||
Faris Moumbagna Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cremonese vs Udinese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cremonese
Thành tích gần đây Udinese
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 4 | 1 | 10 | 28 | H T H T T | |
| 2 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 13 | 8 | 1 | 4 | 13 | 25 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 13 | 6 | 5 | 2 | 5 | 23 | T T H H T | |
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | H T B T B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -6 | 18 | B T B B T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 13 | 3 | 5 | 5 | -11 | 14 | H H H B B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B T H B T | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -6 | 11 | B B H H B | |
| 16 | 13 | 1 | 8 | 4 | -6 | 11 | H H H T H | |
| 17 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | B T H H T | |
| 18 | 13 | 2 | 5 | 6 | -8 | 11 | B B H T B | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 13 | 0 | 6 | 7 | -12 | 6 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
