Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Klaidi Lolos (Kiến tạo: Danilo Orsi)
48 - Akinwale Joseph Odimayo (Thay: Scott Malone)
78 - Harry Forster (Thay: Johnny Russell)
82 - Tobi Adeyemo (Thay: Klaidi Lolos)
90 - Klaidi Lolos
90+3' - Kellan Gordon (Kiến tạo: Harry Forster)
90+8'
- Fletcher Holman (Thay: Joe Snowdon)
15 - Gavin Kilkenny
45 - Filozofe Mabete (Thay: Ollie Clarke)
46 - Junior Hoilett (Thay: Ollie Palmer)
57 - (Pen) Aaron Drinan
66 - Darren Oldaker (Thay: Aidan Borland)
69 - Billy Bodin (Thay: Joel McGregor)
69 - Billy Bodin
90+1'
Thống kê trận đấu Crawley Town vs Swindon Town
Diễn biến Crawley Town vs Swindon Town
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Harry Forster đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kellan Gordon đã ghi bàn!
Klaidi Lolos rời sân và được thay thế bởi Tobi Adeyemo.
Thẻ vàng cho Klaidi Lolos.
V À A A O O O - Billy Bodin ghi bàn!
Johnny Russell rời sân và được thay thế bởi Harry Forster.
Scott Malone rời sân và được thay thế bởi Akinwale Joseph Odimayo.
Joel McGregor rời sân và được thay thế bởi Billy Bodin.
Aidan Borland rời sân và được thay thế bởi Darren Oldaker.
V À A A O O O - Aaron Drinan ghi bàn!
Ollie Palmer rời sân và được thay thế bởi Junior Hoilett.
Danilo Orsi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Klaidi Lolos đã ghi bàn!
Ollie Clarke rời sân và được thay thế bởi Filozofe Mabete.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Gavin Kilkenny.
Joe Snowdon rời sân và được thay thế bởi Fletcher Holman.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Joe Snowdon (Swindon Town).
Cú đánh đầu của Aaron Drinan (Swindon Town) từ trung tâm vòng cấm được Jacob Chapman (Crawley Town) cứu thua ở trung tâm khung thành. Được hỗ trợ bởi Jake Batty với một pha tạt bóng.
Phạm lỗi bởi Ollie Palmer (Swindon Town).
Jay Williams (Crawley Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút được cứu. Dion Pereira (Crawley Town) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm được Connor Ripley (Swindon Town) cứu ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Jay Williams.
Cú sút được cứu thua. Cú sút chân phải từ ngoài vòng cấm của Dion Pereira (Crawley Town) được cứu thua ở trung tâm khung thành. Được hỗ trợ bởi Jay Williams.
Việt vị, Crawley Town. Geraldo Bajrami bị bắt việt vị.
Scott Malone (Crawley Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Aaron Drinan (Swindon Town).
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Crawley Town vs Swindon Town
Crawley Town (3-4-2-1): Jacob Chapman (35), Charlie Barker (5), Geraldo Bajrami (4), Scott Malone (2), Kellan Gordon (41), Jay Williams (26), Taylor Richards (32), Johnny Russell (16), Klaidi Lolos (44), Dion Pereira (19), Danilo Orsi (99)
Swindon Town (3-4-1-2): Connor Ripley (1), Will Wright (5), Jamie Knight-Lebel (22), Jake Batty (26), Joel McGregor (33), Ollie Clarke (8), Gavin Kilkenny (18), Joe Snowdon (19), Aidan Borland (25), Aaron Drinan (23), Ollie Palmer (28)
| Thay người | |||
| 78’ | Scott Malone Akin Odimayo | 15’ | Joe Snowdon Fletcher Holman |
| 82’ | Johnny Russell Harry Forster | 46’ | Ollie Clarke Filozofe Mabete |
| 90’ | Klaidi Lolos Tobi Adeyemo | 57’ | Ollie Palmer Junior Hoilett |
| 69’ | Joel McGregor Billy Bodin | ||
| 69’ | Aidan Borland Darren Oldaker | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Harry Forster | Lewis Ward | ||
Justin Ferizaj | Filozofe Mabete | ||
Ade Adeyemo | Tom Nichols | ||
Akin Odimayo | Fletcher Holman | ||
Tobi Adeyemo | Junior Hoilett | ||
Ronan Darcy | Billy Bodin | ||
Darren Oldaker | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crawley Town
Thành tích gần đây Swindon Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 19 | 13 | 4 | 23 | 70 | H H T H H | |
| 2 | 35 | 18 | 11 | 6 | 32 | 65 | T H T H T | |
| 3 | 35 | 18 | 11 | 6 | 22 | 65 | T H T H H | |
| 4 | 35 | 19 | 7 | 9 | 20 | 64 | H B T B T | |
| 5 | 36 | 19 | 6 | 11 | 16 | 63 | B T B H H | |
| 6 | 35 | 18 | 4 | 13 | 3 | 58 | B B T B T | |
| 7 | 35 | 15 | 11 | 9 | 11 | 56 | H B T T H | |
| 8 | 36 | 14 | 14 | 8 | 10 | 56 | T H B T B | |
| 9 | 36 | 16 | 8 | 12 | 10 | 56 | T B T T B | |
| 10 | 36 | 14 | 11 | 11 | 5 | 53 | B B T T B | |
| 11 | 35 | 15 | 8 | 12 | 4 | 53 | H B T B B | |
| 12 | 35 | 14 | 10 | 11 | 11 | 52 | H T B B T | |
| 13 | 34 | 12 | 13 | 9 | 8 | 49 | T T T H T | |
| 14 | 35 | 13 | 10 | 12 | 2 | 49 | T T H T H | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | 1 | 47 | T B B B H | |
| 16 | 34 | 11 | 12 | 11 | 0 | 45 | B B B T H | |
| 17 | 36 | 11 | 8 | 17 | -19 | 41 | T T T B T | |
| 18 | 34 | 10 | 7 | 17 | -21 | 37 | H H T H H | |
| 19 | 36 | 9 | 8 | 19 | -17 | 35 | B B B B B | |
| 20 | 35 | 10 | 4 | 21 | -23 | 34 | B B T H T | |
| 21 | 36 | 6 | 11 | 19 | -23 | 29 | B H H B H | |
| 22 | 34 | 7 | 7 | 20 | -18 | 28 | T B B B H | |
| 23 | 36 | 7 | 7 | 22 | -27 | 28 | T B H T B | |
| 24 | 36 | 6 | 9 | 21 | -30 | 27 | H T H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại