Oliver Turton rời sân và được thay thế bởi Cole Stockton.
- Charlie Barker
18 - C. Barker
18 - Taylor Richards (Thay: Louie Copley)
32 - Ryan Loft (Thay: Tobi Adeyemo)
68 - Akinwale Joseph Odimayo (Thay: Ade Adeyemo)
82 - Max Anderson (Thay: Dion Pereira)
82
- Kelly N'Mai (Thay: Princewill Ehibhatiomhan)
63 - Fabio Borini (Thay: Rosaire Longelo)
63 - Alfie Dorrington (Thay: Brandon Cooper)
77 - Kallum Cesay (Thay: Josh Austerfield)
77 - Cole Stockton (Thay: Oliver Turton)
84
Thống kê trận đấu Crawley Town vs Salford City
Diễn biến Crawley Town vs Salford City
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Dion Pereira rời sân và được thay thế bởi Max Anderson.
Ade Adeyemo rời sân và được thay thế bởi Akinwale Joseph Odimayo.
Josh Austerfield rời sân và được thay thế bởi Kallum Cesay.
Brandon Cooper rời sân và được thay thế bởi Alfie Dorrington.
Tobi Adeyemo rời sân và được thay thế bởi Ryan Loft.
Rosaire Longelo rời sân và được thay thế bởi Fabio Borini.
Princewill Ehibhatiomhan rời sân và được thay thế bởi Kelly N'Mai.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Louie Copley rời sân và được thay thế bởi Taylor Richards.
Thẻ vàng cho Charlie Barker.
Trận đấu bị tạm dừng (Crawley Town).
Trận đấu tiếp tục sau khi tạm dừng.
Cú sút bằng chân phải của Brandon Cooper (Salford City) từ trung tâm vòng cấm.
Cú đánh đầu của Ryan Graydon (Salford City) từ trung tâm vòng cấm suýt chút nữa đã thành bàn, nhưng đi chệch về bên trái. Được kiến tạo bởi Matt Butcher sau một quả phạt góc.
Tobi Adeyemo (Crawley Town) phạm lỗi.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị tạm dừng (Crawley Town).
Cú đánh đầu được cứu. Charlie Barker (Crawley Town) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm được Matt Young (Salford City) cứu ở trung tâm khung thành. Louie Copley đã kiến tạo bằng một đường chuyền đánh đầu.
Cú sút được cứu. Louie Copley (Crawley Town) sút bằng chân phải từ góc khó bên phải được Matt Young (Salford City) cứu ở trung tâm khung thành. Dion Pereira đã kiến tạo.
Cú sút không thành công. Princewill Ehibhatiomhan (Salford City) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch bên phải. Được kiến tạo bởi Rosaire Longelo.
Lỗi của Daniel Udoh (Salford City).
Charlie Barker (Crawley Town) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Crawley Town vs Salford City
Crawley Town (4-4-2): Jacob Chapman (35), Ade Adeyemo (22), Charlie Barker (5), Scott Malone (2), Johnny Russell (16), Dion Pereira (19), Jay Williams (26), Louie Copley (30), Harry Forster (7), Louie Watson (27), Tobi Adeyemo (38)
Salford City (4-4-2): Matthew Young (1), Ollie Turton (6), Adebola Oluwo (22), Brandon Cooper (15), Luke Garbutt (29), Rosaire Longelo (45), Josh Austerfield (17), Matt Butcher (18), Princewill Omonefe Ehibhatiomhan (25), Ryan Graydon (26), Daniel Udoh (23)
| Thay người | |||
| 32’ | Louie Copley Taylor Richards | 63’ | Princewill Ehibhatiomhan Kelly N'Mai |
| 68’ | Tobi Adeyemo Ryan Loft | 63’ | Rosaire Longelo Fabio Borini |
| 82’ | Dion Pereira Max Anderson | 77’ | Josh Austerfield Kallum Cesay |
| 82’ | Ade Adeyemo Akin Odimayo | 77’ | Brandon Cooper Alfie Dorrington |
| 84’ | Oliver Turton Cole Stockton | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joe Wollacott | Mark Howard | ||
Ryan Loft | Cole Stockton | ||
Lewis Richards | Kelly N'Mai | ||
Max Anderson | Fabio Borini | ||
Akin Odimayo | Haji Mnoga | ||
Taylor Richards | Kallum Cesay | ||
Alfie Dorrington | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crawley Town
Thành tích gần đây Salford City
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 24 | 15 | 7 | 25 | 87 | T B H B T | |
| 2 | 46 | 24 | 14 | 8 | 41 | 86 | H T T T H | |
| 3 | 46 | 22 | 16 | 8 | 33 | 82 | T H B T H | |
| 4 | 46 | 25 | 6 | 15 | 10 | 81 | B H T T H | |
| 5 | 46 | 24 | 8 | 14 | 22 | 80 | T B B T H | |
| 6 | 46 | 21 | 16 | 9 | 15 | 79 | H T H T T | |
| 7 | 46 | 22 | 12 | 12 | 24 | 78 | B T T T H | |
| 8 | 46 | 21 | 13 | 12 | 17 | 76 | T T T T T | |
| 9 | 46 | 22 | 9 | 15 | 11 | 75 | T B H B B | |
| 10 | 46 | 18 | 14 | 14 | 16 | 68 | B B B B T | |
| 11 | 46 | 19 | 10 | 17 | 6 | 67 | T B B B H | |
| 12 | 46 | 18 | 12 | 16 | 13 | 66 | T T B B T | |
| 13 | 46 | 18 | 11 | 17 | 0 | 65 | B B T B B | |
| 14 | 46 | 19 | 5 | 22 | -9 | 62 | T T T T H | |
| 15 | 46 | 15 | 16 | 15 | -1 | 61 | B T H H H | |
| 16 | 46 | 14 | 11 | 21 | -11 | 53 | B B H H B | |
| 17 | 46 | 13 | 14 | 19 | -19 | 53 | H B B B T | |
| 18 | 46 | 14 | 10 | 22 | -26 | 52 | T T B B B | |
| 19 | 46 | 13 | 10 | 23 | -27 | 49 | B T H H B | |
| 20 | 46 | 12 | 7 | 27 | -29 | 43 | B T B T T | |
| 21 | 46 | 10 | 11 | 25 | -25 | 41 | H B T B H | |
| 22 | 46 | 8 | 16 | 22 | -24 | 40 | B B H H H | |
| 23 | 46 | 10 | 9 | 27 | -29 | 39 | B B T T B | |
| 24 | 46 | 9 | 9 | 28 | -33 | 36 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại