Thứ Hai, 09/03/2026
Aaron Nemane (Thay: Joe Tomlinson)
13
Harry McKirdy
45+3'
Ade Adeyemo (Kiến tạo: Harry McKirdy)
45+7'
Max Anderson (Thay: Jay Williams)
46
Danny Cashman
53
Alex Gilbey
54
Ade Adeyemo
59
Scott Hogan (Thay: William Collar)
65
Luke Offord (Kiến tạo: Gethin Jones)
71
Max Anderson
72
Jonathan Leko (Thay: Rushian Hepburn-Murphy)
78
Tola Showunmi (Thay: Kabongo Tshimanga)
81
Louis Flower (Thay: Harry McKirdy)
81
Jack Roles (Thay: Ade Adeyemo)
84
Reece Brown (Thay: Louie Watson)
85

Thống kê trận đấu Crawley Town vs MK Dons

số liệu thống kê
Crawley Town
Crawley Town
MK Dons
MK Dons
53 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 6
8 Phạt góc 11
0 Việt vị 2
22 Phạm lỗi 11
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 6
21 Ném biên 28
4 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
11 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crawley Town vs MK Dons

Tất cả (37)
85'

Louie Watson rời sân và được thay thế bởi Reece Brown.

84'

Ade Adeyemo rời sân và được thay thế bởi Jack Roles.

81'

Harry McKirdy rời sân và được thay thế bởi Louis Flower.

81'

Kabongo Tshimanga rời sân và được thay thế bởi Tola Showunmi.

78'

Rushian Hepburn-Murphy rời sân và được thay thế bởi Jonathan Leko.

72' Thẻ vàng cho Max Anderson.

Thẻ vàng cho Max Anderson.

71'

Gethin Jones đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Luke Offord đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luke Offord đã ghi bàn!

71' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

65'

William Collar rời sân và được thay thế bởi Scott Hogan.

59' Thẻ vàng cho Ade Adeyemo.

Thẻ vàng cho Ade Adeyemo.

54' Thẻ vàng cho Alex Gilbey.

Thẻ vàng cho Alex Gilbey.

53' Thẻ vàng cho Danny Cashman.

Thẻ vàng cho Danny Cashman.

46'

Jay Williams rời sân và được thay thế bởi Max Anderson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+7'

Harry McKirdy đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+7' V À A A O O O - Ade Adeyemo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ade Adeyemo đã ghi bàn!

45+3' Thẻ vàng cho Harry McKirdy.

Thẻ vàng cho Harry McKirdy.

13'

Joe Tomlinson rời sân và được thay thế bởi Aaron Nemane.

10'

Phạt góc cho Crawley Town. Bị cản phá bởi Luke Offord.

Đội hình xuất phát Crawley Town vs MK Dons

Crawley Town (3-5-1-1): Harvey Davies (1), Charlie Barker (5), Dion Conroy (3), Josh Flint (28), Harry McKirdy (13), Louie Watson (27), Jay Williams (26), Danny Cashman (44), Ade Adeyemo (22), Kaheim Dixon (66), Kabongo Tshimanga (9)

MK Dons (4-3-3): Craig MacGillivray (1), Gethin Jones (2), Luke Offord (15), Jack Sanders (32), Joe Tomlinson (14), Will Collar (18), Liam Kelly (6), Alex Gilbey (8), Rushian Hepburn-Murphy (29), Callum Paterson (13), Nathaniel Mendez-Laing (11)

Crawley Town
Crawley Town
3-5-1-1
1
Harvey Davies
5
Charlie Barker
3
Dion Conroy
28
Josh Flint
13
Harry McKirdy
27
Louie Watson
26
Jay Williams
44
Danny Cashman
22
Ade Adeyemo
66
Kaheim Dixon
9
Kabongo Tshimanga
11
Nathaniel Mendez-Laing
13
Callum Paterson
29
Rushian Hepburn-Murphy
8
Alex Gilbey
6
Liam Kelly
18
Will Collar
14
Joe Tomlinson
32
Jack Sanders
15
Luke Offord
2
Gethin Jones
1
Craig MacGillivray
MK Dons
MK Dons
4-3-3
Thay người
46’
Jay Williams
Max Anderson
13’
Joe Tomlinson
Aaron Nemane
81’
Harry McKirdy
Louis Flower
65’
William Collar
Scott Hogan
81’
Kabongo Tshimanga
Tola Showunmi
78’
Rushian Hepburn-Murphy
Jonathan Leko
84’
Ade Adeyemo
Jack Roles
85’
Louie Watson
Reece Brown
Cầu thủ dự bị
Max Anderson
Connal Trueman
Reece Brown
Nathan Thompson
Jack Roles
Dan Crowley
Louis Flower
Scott Hogan
Ben Radcliffe
Aaron Nemane
Joy Mukena
Jonathan Leko
Tola Showunmi
Marvin Ekpiteta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
20/08 - 2025
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Crawley Town

Hạng 4 Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây MK Dons

Hạng 4 Anh
07/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
H1: 0-1
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley36191342370H H T H H
2MK DonsMK Dons35181163265T H T H T
3Cambridge UnitedCambridge United35181162265T H T H H
4Notts CountyNotts County3519792064H B T B T
5Swindon TownSwindon Town36196111663B T B H H
6Salford CitySalford City3518413358B B T B T
7Grimsby TownGrimsby Town35151191156H B T T H
8ChesterfieldChesterfield36141481056T H B T B
9Crewe AlexandraCrewe Alexandra36168121056T B T T B
10BarnetBarnet36141111553B B T T B
11WalsallWalsall3515812453H B T B B
12Colchester UnitedColchester United351410111152H T B B T
13Oldham AthleticOldham Athletic3412139849T T T H T
14Fleetwood TownFleetwood Town35131012249T T H T H
15Accrington StanleyAccrington Stanley3513814147T B B B H
16GillinghamGillingham34111211045B B B T H
17Shrewsbury TownShrewsbury Town3611817-1941T T T B T
18Cheltenham TownCheltenham Town3410717-2137H H T H H
19Tranmere RoversTranmere Rovers369819-1735B B B B B
20Bristol RoversBristol Rovers3510421-2334B B T H T
21Crawley TownCrawley Town3661119-2329B H H B H
22BarrowBarrow347720-1828T B B B H
23Newport CountyNewport County367722-2728T B H T B
24Harrogate TownHarrogate Town366921-3027H T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow